.jpg)
Trang - 1 -
ĐỀ SỐ 100 – Đoàn 06 ĐỀ ÔN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020
ĐỀ CHUẨN CẤU TRÚC Môn thi: TOÁN
(Đề gồm có 06 trang) (Thời gian làm bài 90 phút)
Câu 1. Số véctơ khác có điểm đầu, điểm cuối là hai trong đỉnh của lục giác là 0
6 ABCDEF
A. B. C. D. 6. P
2 6. C 2 6. A 36.
Câu 2. Cho cấp số cộng có và Tổng của số hạng đầu tiên của cấp số ( ) n u 5 15 u = - 20 60. u = 20 S 20
cộng bằng
A. B. C. D. 600. 60. 250. 500.
Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm ?
A. B. C. D. 4 4 0. x - = 9 1 0. x + = 3 log ( 1) 1. x + = log( 2) 2. x + =
Câu 4. Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh là bằng . ABCD A B C D ¢ ¢ ¢ ¢ a
A. B. C. D. 3 3 . a
3 3
2 a × 3. a
3 3
4 a ×
Câu 5. Tập xác định của hàm số là 1 ln( 1) 2 y x x = + - -
A. B. C. D. [1;2]. = D (1; ). = +¥ D (1;2). = D (0; ). = +¥ D
Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là ( ) 2 sin2 f x x x = +
A. B. 2 1 cos2 . 2 x x C - + 2 1 cos2 . 2 x x C + +
C. D. 2 2cos2 . x x C - + 2 2cos2 . x x C + +
Câu 7. Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh là bằng 3
A. B. C. D. 4 2
9
× 2 2. 2. 9 2
4
×
Câu 8. Cho khối nón có bán kính đáy và góc ở đỉnh Diện tích xung quanh hình nón 1cm r = 60 .° bằng
A. B. C. D. 2 3 cm . p 2 2 cm . p 2 cm . p 2 2 cm . p
Câu 9. Cho mặt cầu có bán kính và mặt cầu có bán kính Tỉ số diện tích của 1 ( ) S 1 R 2 ( ) S 2 1 2 . R R =
mặt cầu và bằng 2 ( ) S 1 ( ) S
A. B. C. D. 2. 4. 0,5. 3.
Câu 10. Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau ( ) y f x =
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2;0). - ( ;0). -¥
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2). ( ; 2). -¥ -
Câu 11. Cho là số thực dương thỏa mãn mệnh đề nào dưới đây sai ? a 10, a ¹
DeThi.edu.vn
Trang - 2 -
x
y
-2
-1
2
-1 0 1
A. B. log(10. ) 1 log . a a = + 10 log log 1. a a
æ ö÷ ç ÷ - = - ç ÷ ç ÷ çè ø
C. D. log(10 ) . a a = 10 log( ) . a a =
Câu 12. Cho khối trụ có chu vi đáy bằng và độ dài đường cao bằng Thể tích của khối trụ bằng 4 a p .a
A. B. C. D. 2. a p 3 4 3 . a p
3 4 . a p 3 16 . a p
Câu 13. Gọi là điểm cực đại, là điểm cực tiểu của hàm số Giá trị 1x 2 x 3 3 2. y x x = - + + 1 2 2 x x +
bằng
A. B. C. D. 2. 1. 1. - 0.
Câu 14. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào ?
A. B. 2 1 1 x y x
- = × +
2 1 1 x y x
+ = × -
C. D. 2 1 1 x y x
+ = × +
1 2
1
x y x
- = × -
Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng
3
2
3 2 3 2 x x y
x x - - =
+ +
A. B. C. D. 2. x = - 2. y = - 1, x = - 2. x = - 1. x = -
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình là 2 2 x <
A. B. C. D. [0;1). ( ;1). -¥ (0;1). (1; ). +¥
Câu 17. Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Số nghiệm của phương trình ( ) y f x =
là 1 ( ) 2 1 ( ) f x f x - = +
A. B. 3. 1.
C. D. 2. 4.
Câu 18. Cho hàm số liên tục trên có và Khi đó bằng ( ) f x ,
1
0
( )d 2 f x x = ò
3
1
( )d 6. f x x = ò
3
0
( )d f x x ò
A. B. C. D. 8. 12. 36. 4.
Câu 19. Cho số phức Khi đó môđun của số phức bằng 2 . z i = + z
A. B. C. D. 3. 5. 2. 5.
Câu 20. Cho số phức Phần thực của số phức bằng 3 2 . z i = + 2z
A. B. C. D. 9. 12. 5. 13.
Câu 21. Cho số phức thỏa Hỏi điểm biểu diễn của là điểm nào trong hình ? z 2 10. z = z
A. Điểm B. Điểm C. Điểm D. Điểm . P . M . N . Q
Câu 22. Trong không gian điểm là điểm đối xứng của điểm qua trục là , Oxyz M ¢ ( ; ; ) M a b c Ox
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.