Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 64 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 64 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THAM KHẢO BÁM SÁT ĐỀ MINH HỌA 2 BGD

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020

ĐỀ SỐ 64 – (Chín Em 08)

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Cho tứ giác lồi ABCD và điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Có bao nhiêu mặt phẳng qua S

và hai trong số bốn điểm A, B, C, D?

A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 2. Cho cấp số nhân có . Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân .   n u 4 6 40, 160 u u     n u

A. B. C. D. 1 5, 2. u q   1 2, 5. u q   1 5, 2. u q   1 140, 60. u q  

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình là   2 2 log 2 4 2 x x   

A. B. C. D.   0; 2 .   2 .  0 .   0;2 .

Câu 4. Nếu cạnh của một hình lập phương tăng lên gấp 3 lần thì thể tích của hình lập phương đó tăng lên

bao nhiêu lần?

A. 27. B. 9. C. 6. D. 4.

Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số

2 2 .  x x y

A. B. C. D. . D    0;2 . D    \ 0;2 . D  . D 

Câu 6. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

25 ? x f x 

A. B. 2 2 5 2.5 ln5 . x x dx C   

2 2 5 5 2. . ln5

x xdx C   

C. D. 2 25 5 . 2ln5   

x xdx C

1 2 25 5 . 1

x xdx C x

    

Câu 7. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có chiều rộng 2a và chiều dài 3a. Chiều cao của

khối chóp là 4a. Thể tích của khối chóp S.ABCD tính theo a là

A. B. C. D. 3 24 . V a  3 9 . V a  3 40 . V a  3 8 . V a 

Câu 8. Cho khối nón có bán kính đáy bằng r, chiều cao h. Thể tích V của khối nón là

A. B. C. D. 2 1 . 3 V r h  2 . V r h  2 . V r h   2 1 . 3 V r h  

Câu 9. Tính diện tích xung quanh của khối trụ có bán kính đáy r = 2 và độ dài đường sinh 2 5. l 

A. B. C. D. 8 5 .  2 5 .  2 .  4 5 . 

Câu 10. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

DeThi.edu.vn

Trang 2

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. B. C. D.   2; .    2;2 .    ;3 .    0; . 

Câu 11. Giá trị của biểu thức bằng 2 5 log 5.log 64

A. 6. B. 4. C. 5. D. 2.

Câu 12. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng và bán kính đáy là a. Tính độ dài đường cao h 2 4 a  của hình trụ đó

A. a. B. 2a. C. 3a. D. 4a.

Câu 13. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực

trị?

A. Có một điểm. B. Có hai điểm. C. Có ba điểm. D. Có bốn điểm.

Câu 14. Đồ thị như hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

DeThi.edu.vn

Trang 3

A. B. C. D. 3 2 3 4. y x x    3 2 3 4. y x x    3 2 3 4. y x x    3 2 3 4. y x x   

Câu 15. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình nào dưới đây? 5

1 y x  

A. x = 1. B. y = 5. C. x = 0. D. y = 0.

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình là 3 9 x 

A. B. C. D.   2; .    0;2 .   0; .    2; .  

Câu 17. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.  f x m

A. B. C. D. 2 1. m   2 . m  2 1. m   2 1. m  

Câu 18. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn . Nếu thì tích phân có   0;3 

3

0

2 f x dx   

3

0

3 x f x dx      

giá trị bằng

A. . B. 3. C. D. 3  3. 2

3. 2 

Câu 19. Tính mô-đun của số phức z = 3 + 4i.

A. 3. B. 5. C. 7. D. 7.

Câu 20. Cho hai số phức . Mô-đun của hiệu hai số phức đã cho bằng 1 2 5 7 , 2 z i z i    

A. B. C. D. 1 2 3 5. z z   1 2 45. z z   1 2 113. z z   1 2 74 5. z z   

Câu 21. Điểm M biểu diễn số phức z = 2 – i trên mặt phẳng tọa độ Oxy là

A. B. C. D.   1; 2 . M     2; 1 . M     2;1 . M    2;1 . M 

Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là   3;2; 1  M

điểm

A. B. C. D.   3 3;0;0 . M    4 0;2;0 . M    1 0;0; 1 . M     2 3;2;0 . M 

Câu 23. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm đi qua điểm có   2; 2;3  I   5; 2;1  A

phương trình

A. B.       2 2 2 5 2 1 13. x y z             2 2 2 2 2 3 13. x y z      

C. D.       2 2 2 2 2 3 13. x y z             2 2 2 2 2 3 13. x y z      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo