Quảng cáo
Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)
QR

Đề thi tham khảo Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THAM KHẢO TỐT NGHIỆP– NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán

Thời gian :90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn ba học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh nam và 8 học sinh nữ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho cấp số cộng với và . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Thể tích của khối lập phương cạnh bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng nếu

A. . B. .

C. . D. .

Câu 7: Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho khối nón có chiều cao và bán kính đáy . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho mặt cầu có bán kính . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Với là số thực dương tùy ý, bằng

4 14 C 4 14 A 4 10 4!

  nu 1 5 u  2 8 u 

6 3 13 3 

1 2 32 x 4 x  3 x  5 x  6 x 

3

9 6 27 81

3 log ( 5) y x  

[5; )  ( ; )  (5; )  [3; ) 

( ) F x ( ) f x K

( ) ( ), F x f x x K    ( ) ( ), f x F x x K   

( ) ( ) , f x dx F x C x K     ( ) ( ), f x F x x K   

5 B  6 h 

36 60 30 10

9 h  5 r 

36 45 225 75

2 R 

32

3

 8 16 4

 f x

  ;1    0;1   1;0    ;0 

a   5 3 log a

DeThi.edu.vn

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a thì có diện tích toàn phần bằng:

A. B. C. D.

Câu 13: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 15: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Cho hàm số có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình

là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Nếu thì bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 19: Số phức liên hợp của số phức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20: Cho hai số phức và . Phần thực của số phức bằng

3 5 log 3 a      

3 1 log 5 a 3 5 log a  3 5log a

 

2 3 1

. 2

a  

2 3 . 2 a  2 2 . a  2 3 . 4 a 

 y f x 

2 x  2 x  1 x  1 x 

4 2 y x 2x .   4 2 y x 2x .  

2 y x 2x.   3 2 y x 2x x 1.    

2 1 1 x y x

  

2 y  2 y  1 x  2 x 

ln 1 x    e;   0;   e;   ;e 

 y f x   3 f x 

3 2 1 4



2

0

d 8 f x x   

2

0

4 d f x x 

16 8 2 32

2 z i 

2 z i  2 z i  2 z i   2 z i  

1 5 2 z i  2 2 3 z i   1 2 z z 

DeThi.edu.vn

A. . B. - . C. . D. .

Câu 21: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức là điểm nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng

có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của có

tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 24: Trong không gian , cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 25: Trong không gian , cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây

thuộc ? A. . B. . C. . D. .

Câu 26: Cho hình hộp chữ nhật có . Gọi góc giữa đường chéo

và mặt phẳng đáy là . Khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 27: Cho hàm số , bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. . B. . C. . D. .

Câu 28: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng

3 3 4 2 

4 3 z i 

  4;3 Q   4;3 P    4; 3 N     4; 3 M 

Oxyz   2; 3; 1 M  

  Oxy

  0; 3;0    2; 3;0    0; 3; 1     2;0; 1 

Oxyz       2 2 2 : 3 4 2 81 S x y z        S

  3;4;2    3; 4; 2     3;4;2   3; 4;2  

Oxyz :3 2 0 P x z   

 P

  3 0;3;1 n     1 3;1;0 n     2 3;0;1 n     4 1;0;3 n  

Oxyz 1 2 1 : 2 3 2 x y z d      d   1;2;1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo