Quảng cáo
Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Quang Trung (Có đáp án)
QR

Đề ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Quang Trung (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2019-2020 Đơn vị: Tổ TOÁN Trường THPT QUANG TRUNG

Câu 1. Từ một nhóm học sinh gồm 8 nam và 9 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh?

A. . B. . C. . D. . Câu 2. Cho cấp số cộng với . Tính số hạng của cấp số cộng đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 3. Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 4. Tính thể tích của một khối lăng trụ biết khối lăng trụ đó có đường cao bằng , diện tích mặt đáy bằng . A. . B. . C. . D. . Câu 5. Hàm số có tập xác định là

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho lần lượt là một nguyên hàm của trên tập và . Kết luận nào sau đây là sai? A. . B. .

C. . D. .

Câu 7. Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a. thể tích của hình nón bằng A. . B. . C. . D. . Câu 9: Cho mặt cầu có diện tích bằng . Khi đó, bán kính mặt cầu bằng: A. 2. B. 3 . C. 4. D. 5. Câu 10. Tìm khoảng đồng biến của hàm số . A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Với là số thực dương tùy ý, bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 12. Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng và bán kính đáy . Diện tích xung quanh của hình trụ bằng . A. . B. . C. . D. . Câu 13. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A. . B. . C. . D. . Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

163 136 17 72   nu 1 2 2, 6   u u 3u

4 8 10 12

1 2 8 x 4 x  3 x  2 x  1 x 

3a

2 4a

2 12a 3 4a 3 12a 2 4a   5 log 3 2 y x  

3 ; 2       

3 ; 2       

3 ; 2       

¡

  , F x G x   , f x g x K ¡ ,k h ¡

  ' , F x f x x K       f x g x dx F x G x C              kf x hg x dx kF x hG x C              . . f x g x dx F x G x C   

.S ABCD ABCD a 3 SA a  SA

.S ABCD

3

3 a 3 9a 3 a 3 3a

3 12 a  3 36 a  3 15 a  3 24 a  16

3 2 3 1 y x x      2;0    0;2   0;3   1;3 

a   6 8 log a

2 2 log a  2 3log a 2 18log a 2 2log a 5 l  4 r  40 40 20 24 12

4 2 2 3 y x x    3 0 2 1

DeThi.edu.vn

2

A. B.

C. D.

Câu 15: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. B. C. D. Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình là A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Cho hàm số bậc bốn có bảng biến thiên

trong hình bên. Số nghiệm của phương trình là

A. B. C. D.

f x ( )

3 + 0 0

1 x f' x ( )

∞ +∞ 0 1

+∞ +∞ +

1 1

0

Câu 18: Biết và , khi đó bằng:

A. 8. B. -4. C. 4. D. -8. Câu 19. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Số phức có phần thực là , phần ảo là . B. Số phức có phần thực là , phần ảo là . C. Số phức có phần thực là , phần ảo là . D. Số phức có phần thực là , phần ảo là . Câu 20. Số phức nghịch đảo của số phức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Số phức bằng

A. B. C. D.

Câu 22: Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 23: Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của mặt cầu

có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 24: Trong không gian ,cho mặt phẳng . Điểm nào sau đây thuộc mặt

phẳng ?

A. . B. . C. . D. .

3 3 1. y x x    3 3 1. y x x   

4 1. y x x    2. 1 x y x

  

2 1 3 x y x

   2. y  3. x  3. x  2. y  log 2 x    10;   0;   100;   ;10 

 y f x 

 2 5 0 f x  

3. 1. 4. 2.



2

1

d 2 f x x   

2

1

d 6 g x x    

2

1

d f x g x x      

2 3 z i   2 3 2 3 z i   2 3i  2 3 z i   2 3i 2 3 z i   2 3  1 3 z i 

  1 1 3 10 i  1 3i    1 1 3 10

i    1 1 3 10 i 

2 4 3

i z i    11 2 . 5 5 i  11 2 . 25 25 i  11 2 . 5 5 i  11 2 . 25 25 i 

Oxyz   1; 2;3 M  Oz

  1; 2;0    0; 2;3    1;0;3   0;0;3

Oxyz       2 2 2 : 2 1 4 4 S x y z      

 S

  2;1; 4     2; 1;4  1 1; ;2 2       

1 1; ; 2 2         Oxyz : 2 1 0 P x y z   

 P

  0;0;1 N   0;0; 1 N  1 1; ;0 2 P     

1 1; ;0 2 Q      

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo