
SỞ GD&ĐT TÂY NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THAM KHẢO
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1. Một lớp học có 18 bạn nam và 22 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chon ra một cặp nam nữ?
A. 40 B. 576 C. 1 D. 357
Câu 2. Cho cấp số cộng với số hạng tổng quát . Số hạng bằng
A. 10 B. 8 C. 11 D. 5
Câu 3. Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 4. Một khối chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6. Thể tích khối chóp đó bằng
A. 14 B. 48 C. 16 D. 32
Câu 5. Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là
A. B.
C. D.
Câu 7. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
A. B. C. D.
Câu 8. Một mặt nón có độ dài đường sinh bằng 6, bán kính đáy bằng 3. Diện tích xung quanh của mặt nón đó bằng
A. B. 6 C. D.
Câu 9. Thể tích khối cầu có bán kính bằng a là:
A. B. C. D.
Câu 10. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?
nu 2 1 n u n 5u
2 5 x
2 log 5 x 5 log 2 x 32 x 25 x
ln 1 y x
1; 1; 1; 1;
cos x y e x
sin xe x C sin xe x C
sin xe x C sin x y e x C
1 3 V Bh V Bh 3 V Bh B V h
6 18 18
2 4
3
a 2 4 a
3 4
3
a 3 4 a
( ) y f x
DeThi.edu.vn
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
B. Hàm số đồng biến trên khoảng
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 11. Đạo hàm của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 12. Hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm, đường cao bằng 7cm Tính thể tích khối trụ tròn xoay giới hạn bởi hình trụ trên.
A. 175 cm3. B. 70 cm3. C. cm3. D. 35 cm3.
Câu 13. Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đạt cực đại tại
A. B. C. D.
Câu 14. Cho hàm số . Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng và B. Hàm số nghịch biến trên R
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng và D. Hàm số đồng biến trên R
Câu 15. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 16. Nghiệm của bất phương trình là
A. B. C. D.
Câu 17. Hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
2;
0;
;2
2;
x y e
/ ln2 x y e / x y e / x y xe / ln 2 x y e
175
3 ( ) y f x
2 x 4 x 1 x 8 x
2 1 x y x
1; 1;
1; 1;
2 3 1 x y x
1 x 1 x 3 x 2 x
2 log 3 x
6 x 6 x 8 x 8 x
( ) y f x ( ) 3 0 f x
DeThi.edu.vn
Câu 18. Biết và . Tính bằng
A. -1 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 19. Mođun của số phức bằng
A. B. 3 C. 5 D.
Câu 20. Cho số phức và . Điểm biểu diễn số phức có tọa độ là
A. B. C. D.
Câu 21. Số phức liên hợp của số phức là
A. B. C. D.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Khoảng cách giữa điểm A(1;2;-3) và B(2;1;-4) bằng
A. 2 B. C. 1 D.
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu : . Tọa độ tâm I và
bán kính R của mặt cầu là
A. , B. ,
C. , D. ,
Câu 24. Cho mặt phẳng . Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng là
A. B. C. D.
Câu 25. Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A(1;3;5) và vuông góc với mặt phẳng
là
A. B. C. D.
Câu 26. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA vuông góc với đáy, gọi M là trung điểm cạnh BC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 27. Cho hàm số , hàm số có hai điểm cực trị khi giá trị của tham số m là:
A. B. C. D.
Câu 28. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn , bằng
A. 28 B.13 C.11 D. 18
1
0
( ) 1 f x dx
2
1
( ) 2 f x dx
2
0
( ) f x dx
1 2 z i
5 3
1 2 3 z i 2 3 2 z i 1 2 z z
1; 5 5;1 5; 1 5;1
z a bi
z a bi z a bi z b ai z b ai
2 3
S 2 2 2 5 4 3 x y z
S
5; 4;0 I 3 R 5;4;0 I 6 R
5;4;0 I 3 R 5; 4;0 I 9 R
α 2 3 0 : x y α
1 2 0
; ; n 1 2 3 ; ; n
0 1 2 ; ; n
1 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.