Quảng cáo
4 Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Nguyễn Du
QR

4 Đề thi học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Nguyễn Du

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Mã đề: 101 Trang 1 / 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP.HỒ CHÍ MINH

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018 TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: TOÁN 12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút

( Đề có 4 trang )

Họ và tên :....................................................... Số báo danh :................ Mã đề: 101

Phần I: Trắc nghiệm: (6 điểm/30 câu)

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho đường thẳng . Đường

thẳng d đi qua điểm nào dưới đây ? A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho số phức . Tìm số phức . A. B. C. D.

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu Tìm

tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S). A. và B. và

C. và D. và

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ cho vectơ Tọa độ của vectơ là

A. B. C. D.

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và . Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ? A. B. C. D.

Câu 6: Cho hàm số xác định liên tục trên có và Tính

A. B. C. D. Câu 7: Cho hàm số xác định, liên tục trên đoạn . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi

đồ thị hàm số đường thẳng và trục được tính bởi công thức

A. B. C. D.

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A. B.

C. D. .

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới

đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

, Oxyz

1

: 2 3 ( )

5

x

d y t t R

z t

         

  1;5;4 M   1; 2; 5 M     0;3; 1 M    1;2; 5 M 

2 5 z i   w iz z   3 3 w i  3 7 w i   7 7 w i  7 3 w i         2 2 2 (S) : 1 2 1 9. x y z      

( 1;2;1) I  3. R    –1;2; 1 I 9. R 

  1;–2;–1 I 3. R    1;–2;–1 I 9. R 

, Oxyz 2 3 5 . u i j k   

    u

  2; 3; 5 . u       2; 3;5 . u      2;3; 5 . u      2;3; 5 . u   

(1;1;0) A (0;1;2) B

( 1;0; 2). a    ( 1;0;2). b 

(1;2;2). c   ( 1;1;2). d 

( ) f x ¡

5

2

( )d 3 f x x  

7

5

( )d 9. f x x  

7

2

( )d . I f x x 

6. I  12. I  3. I  6. I   y f x    ;a b

 y f x  ; x a x b   Ox

 .

b

a S f x dx   .

b

a S f x dx   .

b

a S f x dx   .

a

b S f x dx 

2 1 1 d . x C x x    cos d sin . x x x C   

1 d . 2

x x C x

     d .ln , 0, 1 x x a x a a C a a     

Oxyz : 3 2 1 0 P x z   

 P

DeThi.edu.vn

Mã đề: 101 Trang 2 / 4

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Điểm trong hình vẽ biểu diễn cho số phức . Khi đó phần thực và phần ảo của số phức z là

A. Phần thực là , phần ảo là . B. Phần thực là , phần ảo là . C. Phần thực là , phần ảo là . D. Phần thực là , phần ảo là . Câu 11: Thể tích vật thể tạo thành khi quay hình phẳng quanh trục , biết được giới hạn

bởi các đường

A. B. C. D.

Câu 12: Có bao nhiêu số thực thỏa mãn đẳng thức tích phân

A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng và

với là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực để mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng

A. B. C. D. Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và đường thẳng

. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua trung

điểm đoạn thẳng AB và song song với d.

A. B. C. D. Câu 15: Biết rằng phương trình có một nghiệm phức là Khi đó:

A. . B. . C. . D. . Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị m để phương trình là phương trình của một mặt cầu. A. B. . C. D. Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm . Gọi là điểm đối xứng với

qua trục Tọa độ điểm là A. B. C. D.

Câu 18: Biết rằng là một nguyên hàm của hàm số và thỏa mãn

Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. B.

C. D.

  6;0; 2 n   

  3;2;0 n  

  6;0;4 n  

  3;0; 2 n   

A z

3 2i  3 2 3 2  3 2i   H Ox   H

2 1 4 , y x   0. y 

8 . 15

 16 . 15

 4 . 15

 2 . 15

a

2

3d 2.

a

x x  

Oxyz : 2 3 0 P x y z    

   : 4 1 1 0, Q x y m z     m m

 P ? Q

3. m  6. m  2. m  1. m  (1; 2; 3), ( 1;4;1) A B    2 2 3 : 1 1 2 x y z d      

1 1. 1 1 2 x y z     

2 2. 1 1 2 x y z     

1 1. 1 1 2 x y z     1 1. 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo