Quảng cáo
Đề thi hết học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 132 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Bình Minh
QR

Đề thi hết học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 132 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Bình Minh

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GD & ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT BÌNH MINH

ĐỀ THI HẾT HỌC KÌ II

Năm học 2017 - 2018 Môn thi: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.....................................................................

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Viết phương trình mặt cầu tâm và có bán kính . A. . B. .

C. . D. .

Câu 2: Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có hai điểm cực trị

B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1, và có giá trị nhỏ nhất bằng

C. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

Câu 3: Tìm số phức liên hợp của số phức .

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm Mặt phẳng (MNP) có

phương trình là

A. B. C. D.

Câu 5: Phương trình có hai nghiệm khi đó tích bằng: A. 22 B. 36 C. 32 D. 16 Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác ABC vuông tại cân tại C, CC’ = CA = x. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh và . Tìm độ dài cạnh x sao cho bán kính mặt

cầu ngoại tiếp khối tứ diện CDEF bằng

A. x = 1 B. x = C. x = 2 D. x =

Câu 7: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích là V. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên ba lần và giảm độ dài đường cao xuống hai lần thì ta được khối chóp mới có thể tích là:

A. B. C. D.

0xyz   2; 3;1 A 

A 5 R        2 2 2 2 3 1 5 x y z             2 2 2 2 3 1 25 x y z      

      2 2 2 2 3 1 5 x y z             2 2 2 2 3 1 25 x y z      

1 3 

   1 3 2 z i i   

5 z i  5 z i   5 z i   5 z i        M 2;0;0 , N 0;1;0 và P 0;0;2 .

x y z 0 2 1 2    

x y z 1 2 1 2    

x y z 1 2 1 2    x y z 1 2 1 2    

2 2 2 log 5log 4 0 x x    1 2 , x x 1 2 . x x

ABC.A B C 

, AB B C  AA

179 20

3 1

3

9V 9 V 2 3V 3 V 2

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8: Biết là nguyên hàm của hàm số

trên khoảng . Tính tổng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: có giá trị là bao nhiêu?

A. ; B. 2; C. 1; D. . Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Tính khoảng cách từ điểm đến .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Nếu thì bằng

A. 3. B. 4. C. 2. D. -2 Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm . Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm . A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Gọi M là giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến với đồ

thị hàm số trên tại điểm M là:

A. B. C. D.

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ , cho các điểm và mặt phẳng

. Tìm hoành độ của điểm thuộc mặt phẳng sao cho đạt

giá trị nhỏ nhất.

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Tính tích phân .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 16: Cho hàm số . Xác định a để hàm số liên tục tại điểm

A. B. C. D.

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm và . Tính độ dài vectơ .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho hai số phức . Tính môđun của số phức .

A. B. . C. . D. .

Câu 19: Tìm nguyên hàm ?

  2 ( ) F x ax bx c x      , , a b c¡

2 2 3 2 ( ) x x f x

x   

  0; 5 4 3 S a b c   

14 S  12 S  7 S  8 S 

2

1

1 lim 1 x

x

x  

    0xyz (2;0;1) M ( ) :16 12 15 4 0 P x y z     d M ( ) P 11 25 d  55 d  22

5 d  13

25 d 

 

2 5

1 2 f x dx 3, f x dx 1     

5

1

f x dx 

0xyz (2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2) A B C   , , A B C 2 3 0 x y z     10 3 19 0 x y z     2 3 0 x y z     10 3 21 0 x y z    

x 1 y x 2   

3y x 1 0   3y x 1 0   3y x 1 0   3y x 1 0  

0xyz (2;0;0), (2;3;0) A B

( ) : 7 0 P x y z     M x M ( ) P 2 MA MB   

3 M x  1 M x  1 M x  3 M x 

  2

0

2

e

x I e x dx   

  2 1 1 1 2 2

e e I e      2 2 1 1 2 2

e I e e  

  2 2 1 2 1 2 2

e I e e     2 1 1 2 2 I e  



2 x x 6 khi x 2 f x x 2 2a x 1 khi x 2

           

x 2. 

a 2  1 a 2  a 1  a 1 

0xyz (1; 2;3) M  (3;1;4) N

MN 

6 MN  

66 MN  

2 MN  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo