Quảng cáo
Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề A - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tam Quan
QR

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề A - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Tam Quan

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi A

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG THPT TAM QUAN Mã đề:A

Môn: Toán - Khối: 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM: ( 6 điểm) Câu 1: Cho số phức Tìm điểm biểu diễn của số phức A. B. C. D.

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 3: Biết . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. B. C. D. Câu 4: Công thức nguyên hàm nào sau đây không đúng?

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt

phẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. d cắt và không vuông góc với (P). B. d vuông góc với (P). C. d song song với (P). D. d nằm trong (P). Câu 6: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1; 4; 7) và vuông góc với mặt phẳng (P): x + 2y – 2z – 3 = 0 là:

A. B. C. D.

Câu 7: Cho A(1;2;3), mặt phẳng Phương trình mặt phẳng song song với mặt

phẳng (P) biết (Q) cách điểm A một khoảng bằng là: A. và B. và C. và D. và Câu 8:. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z. A. Phần thực là −4 và phần ảo là 3. B. Phần thực là 3 và phần ảo là −4i. C. Phần thực là 3 và phần ảo là −4. D. Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.

x

y

-4

3 O

M

Câu 9: Biết , F(x) là một nguyên hàm của f(x) và F(a) = -3. Tính .

A. B. C. D.

Câu 10: Tìm số phức liên hợp của số phức

A. B. C. D.

Câu 11: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tìm .

A. B. C. D.

z 3 2i.   w z i.z     M 5; 5    M 1; 5    M 1;1   M 5;1 ( ) cos3 f x x =

1 sin3 3 x C - + 1 sin3 3 x C + 3sin3x C + 3sin3x C - +

2

3

0

1 a x e e dx b

  

10 a b   a b  2 a b  a b 

2 1 A. dx tan x C cos x   

x x a B. a dx C (0 a 1) ln a     

1 x C. x dx C ( 1) 1

      

1 D. dx ln x C x   

1 1 5 : 2 3 4 x y z d       ( ) : 3 2 5 0 P x y z    

1 2

4 4

7 4

        

x t

y t

z t

4 3 2 1 2

       

x t y t z t

1 4

4 3

7

        

x t

y t

z t

1

2 4

2 7

       

x t

y t

z t : 2 0. P x y z    

3 3 0 3     z y x 0 3     z y x 0 3     z y x 0 15     z y x 0 3     z y x 0 15     z y x 0 3     z y x 0 15     z y x

 10

b

a

f x dx    F b

 13 F b   10 F b   16 F b   7 F b 

(3 1) z i i  

3 z i   3 z i  3 z i  3 z i  

 4 1 2 f x x   0 2 F   2 F

4ln5 2    5 1 ln 2  2ln5 4    2 1 ln5 

DeThi.edu.vn

Trang 2/3 - Mã đề thi A

Câu 12: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số , trục hoành và hai đường thẳng x = -1, x = 3 là :

A. B. C. D. Câu 13: Gọi và lần lượt là nghiệm của phươngtrình: . Tính

A. B. 10 C. 3 D. 6 Câu 14: Tính mô đun của số phức thoả mãn:

A. B. C. D.

Câu 15: Tích phân . Giá trị của a bằng:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 16: Biết . Tính .

A. 4 B. 6 C. 36 D. 3

Câu 17: là nguyên hàm của hàm số , biết rằng . là biểu

thức nào sau đây:

A. B.

C. D.

Câu 18: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm , . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là

A. B.

C. D.

Câu 19: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : . Vectơ

nào dưới đây là vectơ chỉ phương của ?

A. B. C. D.

Câu 20: Cho đồ thị hàm số y=f(x) . diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình)là:

A. . B. .

C. D. .

Câu 21: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm và . Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ?

A. B. C. D.

Câu 22: Phương trình nào sau đây là chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm và ?

z1 z2

z

2 y x 

1 3

28

3

8 3

28

9

2 2 5 0 z z    1 2 P z z  

2 5

  2 13 1 z i i   

34 3 z  5 34

2 z  34 z  34 z 

1

0

2dx I ln a 3 2x    



3

0

12 f x dx    

1

0

3 I f x dx 

 F x    2 3 4 , 0 x f x x x

   1 1 F   F x

 2 5 4 F x x x     4 3ln 5 F x x x   

 3 3 4 F x x x     4 3ln 3 F x x x   

(2; 3; 1) A   (4; 1;2) B 

2 2 3 1 0 x y z    15 4 4 6 0 2 x y z    

4 4 6 7 0 x y z     0 x y z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo