
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II – KHỐI 12 MÃ ĐỀ Năm học 2018 – 2019 Môn: TOÁN – Thời gian: 90 phút 101
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số bằng
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(0) = 2. Giá trị của F(1) bằng
A. F(1) = ln2 - 2 B. F(1) = ln2 + 2 C. F(1) = D. F(1) = 2
Câu 3. Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a; b] thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. 7 B. a+b-7 C. 7-a-b D. a+b+7
Câu 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và bằng
A. 5 B. 7 C. D.
Câu 5. Công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và hai đường thẳng là
A. B.
C. D.
Câu 6. Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox
A. B. C. D.
Câu 7. Parabol chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính thành 2 phần, tỉ số diện tích của
chúng thuộc khoảng nào
A. B. C. D.
Câu 8. Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s) có gia tốc . Vận tốc ban đầu của vật
là 6 (m/s). Hỏi vận tốc của vật sau 10s là bao nhiêu?
A. 3ln11 + 6 B. 2ln11 + 6 C. 3ln11 - 6 D. 3ln6 + 6
Câu 9. Nguyên hàm của hàm số bằng
A. B. C. D.
Câu 10. F(x) là một nguyên hàm của và F(1) = 0. Giá trị F(2) bằng
A. B. C. D.
Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số
2 3 ( ) 2 f x x x x
3
3 4 3ln 3 3 x x x C
3
3 4 3ln 3 3 x x x
3
3 4 3ln 3 3 x x x C
3
3 4 3ln 3 3 x x x C
1 ( ) 1 f x x
1 2
( ) 7
b
a
f x dx ( )
b
a I f a b x dx
2 2 y x y x 9 2
11
2
( ), ( ) y f x y g x , ( , , ) x a x b a b a b ¡
b
a S f x g x dx b
a S f x g x dx
2 b
a S f x g x dx 2 2 b
a S f x g x dx
2 2 y x x
16
15
17
15
18
15
19
15
2
2 x y 2 2
0,4;0,5 0,5;0,6 0,6;0,7 0,7;0,8
2 3 ( ) ( / ) 1 a t m s t
1 ( ) 2 3 f x x
ln | 2 3 | x C 1 ln | 2 3 | 2 x C 3ln | 2 3 | x C 1 ln | 2 3 | 3 x C
1 ( ) x f x e 1 1 e 1 1 e 1 1 e 1 1 e
2 ( ) x f x e
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
A. B. C. D.
Câu 12. Biết . Đặt , khi đó I được viết thành
A. B. C. D.
Câu 13. Kết quả tích phân có dạng với a, b là các số hữu tỷ. Giá trị của tích
bằng A. 3 B. 1 C. 0 D. -3
Câu 14. Tính mô đun của số phức thoả mãn
A. B. C. D.
Câu 15. Cho số phức thoả mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức trong
mặt phẳng phức là một đường tròn. Tính diện tích S của đường tròn.
A. B. S = 3π C. S = 6π D. S = 9π
Câu 16. Số phức có điểm biểu diễn là A. (2; 3) B. (-2; -3) C. (2; -3) D. (-2; 3)
Câu 17. Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình . Giá trị của biểu thức bằng A. 15 B. 17 C. 19 D. 20
Câu 18. Số phức z = có môđun bằng
A. B. C. D.
Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn . Xác định phần thực và phần ảo của z A. Phần thực – 2; Phần ảo 5i B. Phần thực – 2; Phần ảo 5 C. Phần thực – 2; Phần ảo 3 D. Phần thực – 3; Phần ảo 5i
Câu 20. Trong mp tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
A. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(2; –1), bán kính R = . B. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R = .
C. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0; –1), bán kính R = . D. Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(0; –1), bán kính R = . Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức ; M’ là điểm biểu diễn
cho số phức . Tính diện tích .
A. . B. C. D.
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1; –1; 2), B(2; 0; 1) và mặt phẳng (P). x + 2y – 2z – 5 = 0. Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng AB và mặt phẳng (P).
A. I(–2; –6; 8) B. I (–1; –3; 4) C. I(3; 1; 0) D. I(0; 2; –1) Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1; 1) và đường thẳng
. Tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d là
A. (2; –3; –1) B. (2; 3; 1) C. (2; –3; 1) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.