
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ÔN TẬP HK2 – TOÁN 12
1
ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KỲ 2
HỌ TÊN HỌC SINH ……………………………………………………………………..LỚP:
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x là :
A. 2cos2x + c B. -2cos2x + c C. cos2x + c D. - cos2x + c
Câu 2. Nguyên hàm của hàm số f(x) = trên khoảng là :
A. B. +c C. +c D. +c
Câu 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) = x(x – 1)(x – 2) , trục Ox và hai
đường thẳng x = 0 , x = 2 là :
A. B. - C. D.
Câu 4. Tập hợp giá trị của m sao cho = 5 là :
A. {5} B. {5 ; -1} C. {4} D. {4 ; -1} Câu 5. Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ex , trục Ox và hai đường thẳng
x = 0 , x = 1. Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình đó quanh trục hoành là :
A. B. C. 2 D. ( )2
Câu 6. Nếu =5 và = 2 thì bằng :
A. 8 B. 2 C. 3 D. -3 Câu 7. Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi
các đường y = (1 – x)2 , y = 0 , x = 0 , x = 2 bằng :
A. B. C. D.
Câu 8. Biết rằng = lna . Gía trị của a là :
A. 9 B. 3 C. 27 D. 81
Câu 9. Cho = ( nN*) .Khi đó giá trị của n là :
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 10. Gía trị của bằng :
A. e4 - 1 B. e4 + 1 C. e4 D. 2e4 Câu 11. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = x2 và đường thẳng y = 2x là :
A. B. C. D.
1 2
1 2
2 1 x 1 ( ; ) 2
2x x c
3 2 (2 1) 3
x
3 (2 1) 3 x
2
3 x x
2
0
( ) f x dx
1
0
( ) f x dx
2
1
( ) f x dx
2
0
( ) f x dx
2
0
( ) f x dx
0
(2 4)
m
x dx
1
2
0
x e dx
1
2
0
x e dx
1
2
0
x e dx
1
2
0
x e dx
1
0
( ) f x dx
1
2
( ) f x dx
1
0
( ) f x dx
2
5
2 5
3
5
3 5
5
1
1 2 1dx x
6
0
sin .cos n x xdx
1 64
2
2
0
2
x e dx
4 3
8 3
4 3 8 3
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ÔN TẬP HK2 – TOÁN 12
2
Câu 12. Gía trị của I = là :
A. ln2 B. –ln2 C. ln2 D. - ln2
Câu 13. Hàm số F(x) = là nguyên hàm của hàm số :
A. f(x) = 2 B. f(x) = C. f(x) = D.
Câu 14. Nếu hàm số F là nguyên hàm của hàm số f(x) = sinxcosx và F( ) = 1 thì :
A. F(x) = B. F(x) =
C. F(x) = D. F(x) =
Câu 15. Cho hàm số F là nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sinx . Gía trị của F(0) – F( ) là :
A. 2 - B. 2 + C. - 2 D. - 1 Câu 16. Cho số phức z thay đổi sao cho /z/ =1 . Gía trị lớn nhất của / z – 1/ là :
A. 1 B. 2 C. D. Câu 17. Với mọi số phức z , ta có /z + 1/2 bằng :
A. /z/2 +2/z/ +1 B. z + 1 C. z + +1 D. z + z + + 1 Câu 18. Tập hợp các nghiệm phức của phương trình z2 + /z/2 = 0 là :
A. {bi với bR} B. {0 ;i} C. {i ;0} D. {-i ;0} Câu 19. Đẳng thức nào đúng ?
A. B. C. D. Câu 20. phương trình (1 + 2i)x = 3x – i có nghiệm phức là :
A. x = B. x = 1 + 2i C. x = D. x = 2 -
Câu 21. Phương trình mặt phẳng đi qua 2 điểm M(4; -1;1) , N(3; 1; -1) và chứa trục Ox là :
A. x + y = 0 B. y + z = 0 C. y - z = 0 D. y + z + 1 = 0 Câu 22. Cho mp(P) : 2x + y = 0 . Mệnh đề nào đúng ?
A. (P) // Ox B. (P) Ox C. (P) // Oz D. (P) Ox Câu 23. Cho các điểm A(2 ;1 ; -1) ,B(-1;0;4) , C(0; -2; -1) .Phương trình của mặt phẳng đi
qua A và vuông góc với đường thẳng BC là : A. x – 2y – 5z + 5 = 0 B. x – 2y – 5z - 5 = 0 C. x – 2y – 5z = 0 D. x – 2y – 5z + 1 = 0 Câu 24. Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm M(1 ;2 ; -3) ,N(3 ; -1 ;1) là :
A. B.
C. D.
Câu 25. Cho đường thẳng và mp(P) : x + y + z – 4 = 0 .
Mệnh đề nào đúng ? A. d cắt (P) B. d // (P) C. d (P) D. d (P) Câu 26. Bán kính của mặt cầu tâm I(4 ;2 ; -2) tiếp xúc với mp 12x – 5z – 19 = 0 bằng :
3
0
tan xdx
1 2
1 2
xe
xe 2
xe 1 2
xe 1 2
xe
4
1 cos2 1 4 x 1 cos2 1 4 x
1 cos2 1 4 x 1 cos2 1 4 x
4
2 2 2 2
2 3
z z z z
1997 1 i
2345 i i
2005 1 i
2006 i i
1 1 4 4 i 1 2 i 1 2 i
1 2 3 3 1 1 x y z
3 1 1 1 2 3 x y z 1 2 3 2 3 4 x y z
1 2 3 2 3 4 x y z 1 1 2 1 2 3 x y z
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.