Quảng cáo
Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 102 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Thủ Đức
QR

Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 102 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Thủ Đức

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II – KHỐI 12 MÃ ĐỀ Năm học 2018 – 2019 Môn. TOÁN – Thời gian. 90 phút 102

A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Hàm nào trong các hàm sau là nguyên hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 2. Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Khẳng định nào sau đây là sai

A. F’(x) = f(x) B. F(x) + C cũng là nguyên hàm của f(x) C. Có duy nhất F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) D. Mọi nguyên hàm của f(x) đều có dạng F(x) + C.

Câu 3. Nguyên hàm của hàm số bằng

A. B. C. D.

Câu 4. Nguyên hàm của hàm số bằng A. 3cosx + 2sinx B. 3cosx + 2sinx + C C. -3cosx + 2sinx + C D. 3cosx - 2sinx + C

Câu 5. Nguyên hàm của hàm số bằng

A. B. C. D.

Câu 6. Nguyên hàm của hàm số bằng

A. B.

C. D.

Câu 7. Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Khẳng định nào sau đây sai?

A. B.

C. D.

Câu 8. Nguyên hàm của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 9. Thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường bằng

A. B. C. D.

Câu 10. Biết với . Khi đó tổng bằng

A. -1 B. 2 C. 1 D. -2

Câu 11. Cho hàm số f(x) liên tục trên [a; d]. Biết với thì

bằng

A. -2 B. 7 C. 0 D. 3

Câu 12. Biết và , biểu thức I bằng

A. B. C. D.

( ) sin 2 f x x 

cos2x cos2

2

x cos2 x x cos2

2

x 

2 3 ( ) 2 x f x x

   2 7ln 2 x C    2 7ln 2 x C    2 7ln 2 x x C    2 7ln 2 x x C   

( ) 3sin 2cos f x x x  

3 ( ) sin cos f x x x 

4 1 sin 4 x C   4 1 sin 4 x C  4 sin x C  4 sin x C  

( ) 2 f x x x  

 

2 2 2 2 x x x C      

2 2 2 2 x x C    

 

2 2 2 2 2 5 x x x C          2 2 4 2 2 2 2 5 3 x x x x C      

( ) 0

a

a

f x dx   ( ) ( )

b a

a b f x dx f x dx   

( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F a F b    ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F b F a   

( ) 2

x

x

e f x e   2ln( 2) xe C   ln( 2) xe C   ln( 2) x x e e C   2x e C 

2 4 4, 0, 0, 3 y x x y x x       53

5 V   33

5 V   3

5 V   35

3 V  

2

1

ln ln 2 xdx a b    ,a b¤ a b 

  5; 2

d d

a b f x dx f x dx     a b d   

b

a

f x dx 



x I f x xe dx    0 2016 f 

2017 x x I xe e    2017 x x I xe e    2016 x x I xe e    2016 x x I xe e   

DeThi.edu.vn

Trang 2/4 - Mã đề thi 101

Câu 13. Biết rằng . Khi đó tích bằng

A. 10 B. -10 C. D.

Câu 14. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số và các trục tọa độ là biểu

thức có dạng . Khi đó tích bằng

A. 3 B. C. D. -3

Câu 15. Tích phân . Khi đó tích bằng

A. B. 0 C. D.

Câu 16. Cho số phức . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. B. C. D. Câu 17. Cho số phức . Số phức liên hợp của có điểm biểu diễn là A. (2; 3) B. (-2; -3) C. (2; -3) D. (-2; 3)

Câu 18. Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức

A. Phần thực bằng và phần ảo bằng B. Phần thực bằng và phần ảo bằng C. Phần thực bằng và phần ảo bằng D. Phần thực bằng và phần ảo bằng

Câu 19. Cho hai số phức và . Tính

A. B.

C. D.

Câu 20. Cho số phức z = 5 + 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức

A. Phần thực bằng -5 và phần ảo bằng -2 B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng -2 D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng -2i

Câu 21. Xét phương trình trên tập số phức, khẳng định nào sau đây đúng? A. Phương trình có 2 nghiệm thực B. Phương trình có 3 nghiệm phức C. Phương trình có 1 nghiệm z = 0 D. Phương trình vô nghiệm Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn (2 - i)z = (2 + i)(1- 3i). Gọi M là điểm biểu diễn của z. Khi đó tọa độ điểm M là

A. M(3; 1 ) B. M(3; -1) C. M(1; 3) D. M(1; -3)

Câu 23. Cho số phức z có phần ảo âm, gọi . Khi đó khẳng định nào sau đây về số phức w là

đúng ?

A. w là số thực B. w có phần thực bằng 0 C. w có phần ảo là số thực âm D. w có phần ảo là số thực dương

Câu 24. Cho số phức . Số phức bằng

A. B. C. D.

2 2 3 ln 2 1 ln 1 2 1 3 3 x a b dx x x C x x         .a b

10

9

10

9 

1 ( ) 2 x y f x x

    3 ln 2 m n  . m n

1 3

2 3

 

2

1

2 1 ln .

e I x x dx m e n      . m n

1 4  3 16

 3 4 

z …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo