Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 2 - Năm học 2019-2020
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề số 2 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Dùng cho học sinh lớp 12 ôn tập tại nhà trong thời gian tạm nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid-19

(Thực hiện theo nội dung Công văn số 211/SGDĐT-GDTrH ngày 19/02/2020 của Sở GDĐT Bắc Ninh)

1/7

Môn Toán 12-Đề số 2 – (Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1. Cho a dương, khác 1. Tìm giá trị của

log 27 a a P a  A. 9. B. 27 . C. 3. D. 93 .

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình     2 2 2log 1 log 5 1 x x     là

A.   1;5 . B.   1;3 . C.   1;3 . D.   3;5 .

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho điểm   3; 1;1 A  . Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng   Oyz là điểm

A.   3;0;0 M . B.   0; 1;1 N  . C.   0; 1;0 P  . D.   0;0;1 Q .

Câu 4. Cho  f x ,  g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào sai?

A.    d d . d f x g x x f x x g x x     .

B.   2 d 2 d f x x f x x    .

C.     d d d f x g x x f x x g x x           .

D.     d d d f x g x x f x x g x x           .

Câu 5. Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc

với đường thẳng còn lại. B. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc

với đường thẳng còn lại. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

Câu 6. Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều

khác nhau về màu sắc và hình dáng. Lấy ra 5 bóng đèn bất kỳ. Hỏi có bao nhiêu khả năng xảy ra số bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II? A. 246 . B. 3480. C. 245 . D. 3360. Câu 7. Một hình trụ có bán kính đáy là   2 cm . Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ

theo thiết diện là một hình vuông. Tính thể tích khối trụ đó.

A.   3 4 cm  . B.   3 8 cm  . C.   3 16 cm  . D.   3 32 cm  .

Câu 8. Tập xác định của hàm số  

1 5 1 y x   là:

A.   0;. B.   1;. C.   1;. D. .

Câu 9. Tìm giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 log log 2 6 0 x m x m     có hai nghiệm 1x ,

2x thỏa mãn 1 2 16 x x  .

A. 4 m . B. 11 m  . C. 4 m  . D. 5 m  .

Câu 10. Gọi n là số cạnh của hình chóp có 101 đỉnh. Tìm n .

DeThi.edu.vn

Dùng cho học sinh lớp 12 ôn tập tại nhà trong thời gian tạm nghỉ học phòng chống dịch bệnh Covid-19

(Thực hiện theo nội dung Công văn số 211/SGDĐT-GDTrH ngày 19/02/2020 của Sở GDĐT Bắc Ninh)

2/7

A. 202 n  . B. 200 n  . C. 101 n  . D. 203 n 

Câu 11. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 5

1 y x   là đường thẳng có phương trình ?

A. 5 y  . B. 0 x  . C. 1 x . D. 0 y  .

Câu 12. Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2 . Quay tam giác ABC quanh trục

BC thì được khối tròn xoay có thể tích là

A. 2 2

3 . B. 4

3. C. 2

3. D. 1

3.

Câu 13. Cho hai điểm A , B phân biệt. Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua hai điểm A và B là

A. Mặt phẳng song song với đường thẳng AB . B. Trung điểm của đường thẳng AB . C. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB . D. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Câu 14. Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 4 5 0 S x y z x y z        .

Tọa độ tâm và bán kính của  S là

A.   2; 4; 4 I và 2 R  . B.   1; 2; 2 I  và 2 R  .

C.   1; 2; 2 I   và 2 R  . D.   1; 2; 2 I   và 14 R  .

Câu 15. Cho 

2

0

d 3 I f x x    . Khi đó 

2

0

4 3 d J f x x        bằng:

A. 2 . B. 6 . C. 8 . D. 4 .

Câu 16. Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên và có đồ thị như hình bên.

Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số 1 y f x   ?.

 I   II   III   IV

A.   III . B.   II . C.   IV . D.  I .

Câu 17. Cho a là một số dương, biểu thức

2 3 a a . Viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo