
Câu 49: Tìm nghiệm của bất phương trình
x 1 32 2
A. x 5 B. x 5 C. x >5 D. x <5
Câu 50: Tìm tập xác định D của hàm số 2 3 y log (x 6x 8) .
A. D ;2 4; . B. D 2;4 . C. D ;2 4; . D. D 2;4 .
Câu 51: Tính đạo hàm của hàm số 2 y log (sin x) .
A. tan x y ln 2 B. cot x y ln 2 C. tan x y ln 2 D. cot x y ln 2
Câu 52: Tìm họ nguyên hàm của các số
4
2 2x 3 f x x
A.
3 2x 3 f x dx C 3 x . B.
3 2x 3 f x dx C 3 x .C.
3 3 f x dx 2x C x .D.
3 2x 3 f x dx C 3 2x .
Câu 53: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x 1 y 2 z 3 1 2 . Véc tơ nào
dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d.A. d u (1; 2;0) B. d u (2;3; 1) C. d u ( 3;1; 2) D. d u (3;1;2)
Câu 54: Đồ thị của hàm số 2 x 1 y x 1 có bao nhiêu tiệm cận? A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 55: Hàm số 2 y x 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2; B. ; C. ;0 D. 0;
Câu 56: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 4 2 y x 2x 3 A. CT y 3 B. CT y 4 C. CT y 4 D. CT y 3
Câu 57: Đường thẳng y = x – 4 cắt đồ thị hàm số 3 2 y x x 3x tại ba điểm. Tìm tọa độ của ba điểm đó
A. 1; 3 ; 2; 2 ; 2; 6 B. 1; 5 ; 3; 1 ; 4;0 C. 5;1 ; 5; 9 ; 6;2 D. 7;3 ; 2; 2 ; 2; 6
Câu 58: Cho phương trình 2 log x m với x > 0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thực. A. m 0 B. m C. m 0 D. m .
Câu 59: Với mọi a, b, x là các số thực dương thỏa mãn 6 6 6 log x log a log b , mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a x b B. x = ab C. x = a + b D. ab x 6
Câu 60: Tính đạo hàm cấp 2 của hàm số x y 10 .
A. x y 10 B. x 2 y 10 ln10 C. x 2 y 10 ln 10 D.
x
2 10 y ln 10 .
Câu 61: Cho
1
2 0
3 10 a 5 dx=3ln x 3 b 6 x 3
, trong đó a, b là 2 số nguyên dương và a
b là phân số tối giản.
Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ab = – 5 B. ab = 12 C. ab = 6 D. ab = 5/4
Câu 62: Cho
4
1
f(x)dx 9 . Tính tích phân
1
0 K f(3x+1)dx A. K = 3 B. K = 9 C. K = 1 D. K = 27
Câu 63 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số 2 y x 4 và y x 2
A. 9
2 B. 5
7 C. 8
3 D. 9
Câu 64: Gọi M là điểm biểu diễn số phức x thỏa mãn (1 i)z 1 5i 0 . Xác định tọa độ của điểm M. A. M = (–2; 3) B. M = (3;–2) C. M = (–3;2) D. M = (–3;–2) Câu 65: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy, SA = a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.A.
3a V 6 B.
3a V
6 C. 3 V 6a D. 3 V 6a
DeThi.edu.vn
Câu 66. Cho hàm số f x xác định trên tập số thực và có đồ thị f x như hình sau
Đặt g x f x x , hsố g x nghịch biến trên khoảng A. 1;. B. 1;2 . C. 2;. D ; 1 .
Câu 67: Cho một khối lăng trụ có thể tích là 3 3.a , đáy là tam giác đều cạnh a. Tính chiều cao h của khối lăng trụ. A. h = 4a B. h = 3a C. h = 2a D. 12a Câu 68: Cho hình lập phương ABCDA’B’C’D’ cạnh a. Tính diện tích xung quanh xq S của khối nón có đỉnh là tâm hình vuông A’B’C’D’ và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD.
A.
2
xq
πa 3 S 3 B.
2
xq
πa 2 S 2 C.
2
xq
πa 3 S 2 D.
2
xq
πa 6 S 2 .
Câu 69:Các số thực thỏa mãn: là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 70: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π, thiết diện qua trục là hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ giới hạn bởi hình trụ. A. V = 2π B. V = 6π C. V = 3π D. V = 5π Câu 71: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng điểm I(–1;–1;–1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z = 0. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với (P) A. 2 2 2 (S):(x+1) (y 1) (z 1) 1 B. 2 2 2 (S):(x+1) (y 1) (z 1) 4
C. 2 2 2 (S):(x+1) (y 1) (z 1) 9 D. 2 2 2 (S):(x+1) (y 1) (z 1) 3 Câu 72: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;–1;2), B(–1;–4;0) và cho đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.