
ĐƯỜNG THẲNG - BÀI TOÁN GIAO ĐIỂM Đường thẳng đi qua và có vecto chỉ phương
Phương trình tham số ; Phương trình chính tắc
BT1.Tìm điểm thuộc mặt phẳng
1. : A .(-2;1;1) B.(2;5;1) C.(1;2;3) D.(1;-2;-3)
2. : A.(1;4;4) B.(2;0;1) C.(0;1;1) D .(-1;2;-1)
3. : A.(-1;1;-2) B .(1;1;2) C.(2;1;0) D.(0;1;1)
4. : A.(1;3;5) B.(2;2;1) C.(2;1;-3) D.(1;4;10)
5. : A.(1;1;1) B.(2;3;-5) C.(2;1;4) D.(-1;4;-6)
BT2.Tìm điểm thuộc mặt cầu
1. : A.(1;-2;3) B .(1;2;1) C.(2;1;9) D.(0;3;3)
2. : A.(2;1;3) B.(-1;2;3) C. (2;-1;3) D.(3;1;1)
3. : A.(1;1;3) B.(-1;1;2) C.(1;-1;2) D.(2;2;2)
4. : A.(2;1;3) B.(2;3;3) C .(2;-1;3) D.(1;4;6)
BT3.Xác định 1 vecto chỉ phương của đường thẳng
BT4.Chuyển dạng sang phương trình tham số
BT5.Chuyển dạng sang phương trình chính tắc
BT6.Tìm điểm thuộc đường thẳng
1. : A.(3;4;5) B.(2;3;6) C .(3;2;6) D.(-2;2;2)
2. : A.(9;0;5) B .(9;8;2) C.(-3;1;1) D.(0;1;2)
3. : A.(-2;4;1) B.(-2;3;16) C .(-3;0;-4) D.(-12;0;2)
0 0 0 ; ; M x y z 1 2 3 ; ; U u u u
0 1
0 2
0 3
;
x x u t
y y u t t
z z u t
¡ 0 0 0
1 2 3 1 2 3
;( . . 0) x x y y z z u u u u u u
: 2 3 4 5 0 p x y z
: 2 3 2 0 p x y z
: 4 3 5 3 0 p x y z
: 2 3 4 13 0 p x y z
: 4 3 2 3 0 p x y z
2 2 2 : 2 3 1 2 S x y z
2 2 2 : 3 4 59 S x y z
2 2 2 : 2 3 2 3 0 S x y z x y z
2 2 2 : 4 2 3 33 0 S x y z x y z
1 1 2 2 3 1 3 2 2 3 1/ : 2/ : 3/ : 4/ : 2 3 1 2 3 3 2 4 3 1 3 3 2 3 2 3 3 4 5/ : 6/ : 7 / : 3 3 8/ : 4 4 4 2 3 1 2 2
x y z x y z x y z x y z d d d
x t x y z x y z d y t d
z t
4
3
3 4
4 4 2 2 9 4
9/ : 3 10/ : 3 11/ : 3 12/ : 3 3
2 9 2 2 4 3 2
x t
y t
z t
x x t x t x t
y t y t d y y t
z t z t z t z t
1 1 2 2 3 1 3 2 1/ : 2 / : 3/ : 2 3 1 2 3 3 2 4 3 2 3 3 2 3 3 4 4 / : 5 / : 6 / : 1 3 3 4 4 4 2 3 1
x y z x y z x y z d d d
x y z x y z x y z
2 4 4
1 / : 3 3 2 / : 3 3 / : 3
2 2 3 4 2
4 2 2 9
4 / : 3 5 / : 3 6 / :
9 2 2 4
x t x t x
d y t d y t y t
z t z t z t
x t x t
y t d y
z t z t
4
3 3
3 2
x t
y t
z t
1 1 2 : 2 3 4 x y z d
3 2 4 : 3 5 3 x y z d
1 2 : 3 1 2 x y z d
DeThi.edu.vn
4. . : A.(14;9;7) B .(14;9;-7) C.(14;2;1) D.(1;2;7)
5. : A.(-5;3;-8) B.(4;3;6) C.(3;2;6) D.(-5;-3;8)
6. A.(5;1;1) B.(5;-1;0) C.(5;1;0) D.(0;5;1)
7. A.(2;7;1) B.(-7;7;-5) C.(5;8;9) D.(4;5;1)
8 . A.(-4;-3;2) B.(6;8;6) C.(5;1;4) D.(2;5;9)
9. A.(7;2;1) B.(1;7;2) C.(7;2;7) D.(4;7;1)
10. A.(1;1;1) B.(1;-2;6) C.(1;1;6) D.(2;-1;1)
BT7.Tìm giao điểm giữa đường thẳng và mặt phẳng.
1. ; A.(4;1;1) B .(4;1;3) C.(3;1;2) D.(-4;1;3)
2. ; A.(4;-5;7) B.(2;0;-3) C.(-3;1;0) D.(0;1;3)
3. ; A.(4;-5;7) B.(0;1;7) C.(1;-1;2) D.(7;1;2)
4. ; A.(8;1;0) B.(-1;1;-2) C.(3;1;-2) D.(0;1;3)
5. ; A.(2;6;-2) B.(2;1;-2) C.(1;1;5) D.(7;1;2)
6. ; A.(3;4;0) B.(3;4;-4) C.(3;0;-2) D.(6;1;3)
7. A.(5;0;3) B.(5;5;5) C.(03;4) D.(5;0;2)
8. A.(5;1;3) B.(5;-1;3) C.(-5;1;3) D.(5;-1;-3)
9. A.(-4;5;3) B.(-4;-5;-3) C.(-4;5;-3) D.(4;5;3)
10. A.(-1;7;4) B.(1;7;4) C.(7;7;7) D.(4;4;4)
2 1 : 4 3 2 x y z 3 1 : 1 2 4 x y z d 1 2
: 3
4 2
x t
d y t
z t
2 3 : 1 2
2
x t d y t
z t
4 : 2
5 3
x t d y t
z t
2 5 : 3 4 3
x t y t z t
2 : 3 2 4 4
x t d y t z t
1 1 : ; :3 2 3 5 0 3 2 3 x y z d p x y z
3 1 1 : ; : 2 3 2 2 0 1 1 2 x y z d p x y z
1 1 : ; : 2 7 0 2 2 3 x y z d p x y z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.