Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần II - Mã đề 179 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Quyền
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần II - Mã đề 179 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Quyền

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN

Mã đề 179

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN II – MÔN TOÁN

NĂM HỌC: 2018 - 2019 Thời gian làm bài: 90 phút

Mục tiêu:

+) Đề thi thử THPTQG lần II môn Toán của trường THPT Ngô Quyền gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm nội dung chính của đề vẫn xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11, lượng kiến thức được phân bố như sau: 90% lớp 12, 10% lớp 11, 0% kiến thức lớp 10. +) Đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tại đã công bố từ đầu tháng 12. Trong đó xuất hiện các câu hỏi khó lạ như câu 38, 41, 45 nhằm phân loại tối đa học sinh. +) Đề thi giúp HS biết được mức độ của mình và có kế hoạch ôn tập tốt nhất cho kì thi THPTQG sắp tới. Câu 1 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D với AD = 2a, AB = 2DC =

2a, và cạnh SB tạo với đáy một góc 600. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

A. B. C. 2 D.

Câu 2 (VDC): Người ta sử dụng xe bồn để chở dầu. Thùng đựng dầu có thiết diện ngang (mặt trong của thùng) là một đường elip có độ dài trục lớn bằng 2m , độ dài trục bé bằng 1, 6m , chiều dài (mặt trong của thùng) bằng 3, 5m . Thùng được đặt sao cho trục bé nằm theo phương thẳng đứng (như hình bên). Biết chiều cao của dầu hiện có trong thùng (tính từ điểm thấp nhất của đáy thùng đến mặt dầu) là 1, 2m . Tính thể tích V của dầu có trong thùng (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

A. B. C. D.

Câu 3 (NB): Với , biểu thức nào sau đây có giá trị âm?

A. B. C. D.

Câu 4 (VD): Trong không gian Oxyz, cho hình hộp biết

. Tọa độ của đỉnh là

A. B. C. D.

Câu 5 (TH): Số nghiệm của phương trình là

A. 1 B. 2 C. 0 D. 3

Câu 6 (TH): Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

  SA ABCD 

3 2 3 3 a 3 3 a 3 3 a 3 a

3 4,42 V m  3 2,02 V m  3 7,08 V m  3 2,31 V m 

0 1 a  

  4 2 log log a a   2 2 log loga a 4 loga a 1 log log10 a

     

. ' ' ' ' ABCD A B C D     1;0;1 , 2;1;2 , A B

    1; 1;1 , ' 4;5; 5 D C   ' B

  ' 3;5; 6 B    ' 4;6; 5 B    ' 3; 4;5 B     ' 4;6;5 B

   2

2 2 . log 1 0 x x x    

2 5 2 3

x y x   

DeThi.edu.vn

2

Câu 7 (VD): Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng để hàm số đồng biến

trên ?

A. 17 B. 15 C. 18 D. 21

Câu 8 (VD): Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trong khoảng B. Hàm số đồng biến trong khoảng

C. Hàm số nghịch biến trong khoảng D. Hàm số nghịch biến trong khoảng

Câu 9 (VD): Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số , trục

hoành, trục tung và đường thẳng . Biết . Tính

A. B. C. D.

Câu 10 (VD): Một quả bóng bàn và một chiếc chén hình trụ có cùng chiều cao. Nếu ta đặt quả bóng lên

miệng chiếc chén thấy phần ở ngoài của quả bóng có chiều cao bằng chiều cao của quả bóng. Gọi V1

,V2 lần lượt là thể tích của quả bóng và thể tích chiếc chén, khi đó

A. 3V1 = 2V2 B. 9V1 = 8V2 C. 27V1 = 8V2 D. 16V1 = 9V2

Câu 11 (TH): Gọi M và M ’ lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z và . Xác định mệnh đề đúng.

A. M và M ’ đối xứng nhau qua trục hoành. B. Ba điểm O, M và M ’ thẳng hàng. C. M và M ’ đối xứng nhau qua gốc tọa độ. D. M và M ’ đối xứng nhau qua trục tung. Câu 12 (VD): Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A , AB = 2a, AA' = 2a, hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh BC . Thể tích của khối lăng trụ bằng

A. B. C. D.

Câu 13 (TH): Cho cấp số cộng (un) có và công sai d = 5. Số 198 là số hạng thứ bao nhiêu của

cấp số cộng?

A. Thứ 25. B. Thứ 39. C. Thứ 40. D. Thứ 41. Câu 14 (TH): Cho hàm số y = x 3 - 3 x2 + 9 có đồ thị là (C). Điểm cực đại của đồ thị (C) là

A. M (0;9) B. M (2;5) C. M (5; 2) D. M (9;0) Câu 15 (TH): Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị hàm số nào?

  10;10  3 2 y x mx   

  2;

 y f x 

  ;0    1; 

  1;0    1;2 

2 4 y x x  

1 x    5 , , S a b a b   ¤ a b 

1 a b   1 2 a b   1 3 a b   13

3 a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo