Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 04 - Nguyễn Văn Tuyến (Kèm đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán số 04 - Nguyễn Văn Tuyến (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Biên soạn: Nguyễn Văn Tuyến - Giáo viên trường THPT Hải An SĐT: 0983667689

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SỐ 04 Câu 01: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

- + - +

A. B. C. D. Câu 02: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục trên đoạn trục hoành và hai đường

thẳng có diện tích S là

A. B. C. D.

Câu 03: Phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm có hoành độ là A. B. C. D. Câu 04: Họ nguyên hàm của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 05: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng . Thể tích của khối chóp là:

A. B. C. D.

Câu 06: Trong mặt phẳng cho tập hợp P gồm 10 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số tam giác có 3 đỉnh đều thuộc P là:

A. B. C. D.

Câu 07: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh bên SA vuông góc với đáy và . Góc giữa hai mặt phẳng bằng:

A. B. C. D. Câu 08: Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. Câu 09: Khối lăng trụ có chiều cao h, diện tích đáy bằng B có thể tích là:

A. B. C. D.

Câu 10: Cho khối nón có bán kính đáy chiều cao . Thể tích của khối nón là:

A. B. C. D.

Câu 11: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua các điểm có phương trình:

A. B. C. D.

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD) và Gọi a là góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC). Tính ta được kết quả là:

A. B. C. D.

Câu 13: Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. B. C. D.

x  1  0 1  y 0 0 0 y  3  

4  4 

4 2 y x 2x 3    4 2 y x 2x 3    4 2 y x 2x 3    4 2 y x 2x 3     y f x    a;b ,

  x a,x b a b   



b

a S f x dx  

b

a S f x dx  

b

a S f x dx  

b

2

a S f x dx 

3 2 y x 3x 2    0 x 1  y 9x 7   y 9x 7   y 9x 7   y 9x 7    f x sin3x 

1 cos3x+C 3  1 cos3x C 3  3cos x C  3cos3x C  

a 2

3a 6 6

3 2a 2 3

3a 6 3

3a 3 6

3 10 3 10 A 3 10 C 7 10 A

AB a,  SA a  SBC và ( ) (SAD) o 45 o 30 o 60 o 90

2 log x 3  9 6 8 5

1 V Bh 6  V Bh  1 V Bh 3  1 V Bh 2 

r 2,  h 3 

4

3

 2 3 3  4 3  4 3 3 

      A 2;0;0 ;B 0;3;0 ,C 0;0;4

6x 4y 3z 12 0     6x 4y 3z 0    6x 4y 3z 12 0     6x 4y 3z 24 0    

SA a 6.  sin 1 14

2 2

3 2

1 5

3 2 y x 6x 9x 2     3 2 y x 6x 9x 2    

3 2 y x 6x 9x 2     3 2 y x 3x 2   

DeThi.edu.vn

Biên soạn: Nguyễn Văn Tuyến - Giáo viên trường THPT Hải An SĐT: 0983667689

Câu 14: Tìm giới hạn :

A. B. C. D.

Câu 15: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi Parabol và đường cong có phương trình (hình

vẽ). Diện tích của hình phẳng (H) bằng

A. B.

C. D.

Câu 16: Tính giá trị của biểu thức với ta được kết quả

A. B. C. D.

Câu 17: Cho a, b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn Giá trị của là:

A. B. C. D.

Câu 18: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. B. C. D.

Câu 19: Một hộp đựng 9 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 3 viên bi. Tìm xác suất để 3 viên bi lấy ra có ít nhất 2 viên bi màu xanh.

A. B. C. D.

Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và điểm

Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là:

A. B.

C. D.

Câu 21: Tích phân bằng , trong đó và là các phân số tối giản. Giá trị bằng?

A. B. C. D. Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu mặt phẳng

Gọi là mặt phẳng vuông góc với song song với giá của vecto

tiếp xúc với (S). Lập phương trình mặt phẳng ( P ).

A. và B. và C. và D. và

Câu 23: Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại

A. B. C. D.

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng

A. B. C. D.

x

2x 3 lim

1 3x 

  2 3

2 3  3 2  2

2 x y 12 

2 x y 4 4  

  2 4 3

3

 4 3 6 

4 3

6

 4 3 3 

a K log a a  0 a 1   4 K 3  3 K 2  3 K 4  3 K 4 

a log b 3. 

3

b a

b log

a

       

3  1

3  2 3  3

¡

2 y x 1   x y x 1   y x 1   4 y x 1  

10 11

5 14

25 42

5 42  P : x y 2z 3 0       I 1;1;0 .

    2 2 2 5 x 1 y 1 z 6          2 2 2 25 x 1 y 1 z 6     

    2 2 2 5 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo