Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Mã đề 002 (Kèm đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Mã đề 002 (Kèm đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

PHÁT TRIỂN ĐỀ THI THỬ

002

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Từ một hộp đựng 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Lấy ngẩu nhiên 2 viên bi. Tính xác suất để hai

viên bi lấy ra khác màu.

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Cho cấp số nhân với và công bội . Tìm số hạng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Một khối nón có độ dài đường sinh và bán kính . Tính thể tich của khối nón.

A. . B. . C. . D. .

Câu 4:Cho hàm số có bảng biên thiên như hình vẽ dưới đây.

Hàm số có tổng số đường tiệm cận

ngang và tiệm cận đứng bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . B. .

Câu 5: Thể tích của khối lập phương có độ dài cạnh bằng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 6:Nghiệm của phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho hàm số liên tục trên và . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiến như hình vẽ dưới đây

x  2 4  'y + 0  0 +

y



3

2 



Số nghiệm của phương trình ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. . C. D.

1 1 3 7 2 10

C C C

 1 1 3 7 2 10

A A A

1 1 3 7 2 10

. C C

C

1 1 2 3 7 10 C C C  

  n u 1 3 u  2 q  4u

4 24 u  4 24 u  4 48 u  4 3 u 

  13 l cm    5 r cm  V

  3 100 V cm     3 300 V cm     3 325

3 V cm     3 20 V cm  

 y f x 

 y f x 

2 0 1 3

3a

3 27a

3 9a 3 a

3 3a

2 2 3 1 x x  

  1;3 S    1; 3 S     0; 2 S     0;2 S 

 f x ¡ 

6

0

10 f x dx    

3

0

2 I f x dx 

30 I  20 I  10 I  5 I 

 y f x  ¡

 0 f x 

6 1 2 3

2 1 1 x y x

  

1 1 x y x

  

4 2 2 1 y x x    3 3 y x x  

y

1

1

1 O 1 x

DeThi.edu.vn

2

Câu 10: Đặt . Tính theo .

A. . B. . C. . D.

Câu 11. Cho là một nguyên hàm của hàm số thỏa Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 12. Tính môđun của số phức

A. B. C. D.

Câu 13. Trong không gian , tọa độ điểm A đối xứng với điểm qua mặt phẳng là

A. B. C. D.

Câu 14. Trong không gian , cho mặt cầu có bán kính Tìm

giá trị của m ? A. B. C. D.

Câu 15. Trong không gian , cho mặt phẳng Véctơ nào dưới đây là véctơ pháp tuyến

của mặt phẳng

A. B. C. D.

Câu 16. Trong không gian , đường thẳng không đi qua điểm nào dưới đây ?

A. B. C. D.

Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng , tam

giác ABC vuông tại B, và ( minh họa hình vẽ bên). Góc giữa SB và

mặt phẳng bằng

A. B. C. D.

Câu 18. Cho hàm số , biết đồ thị của như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. B. C. D.

Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng

A. B. C. D.

Câu 20. Cho a và b là hai số thực dương thỏa Giá trị của bằng

A. B. C. D.

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều có cạnh bằng . Thể tích khối nón bằng:

 f x  f x

 f x

3 log 2 a  16 log 27 a

3

4

a 3 4a

4 3a

4

3

a

 F x 

3x f x e   0 1. F 



3 1 1. 3

x F x e   

3 1 . 3

x F x e  

3 1 2. 3 3

x F x e   

3 1 4. 3 3

x F x e  

3 4i  7. 5. 6. 4.

Oxyz   3; 1;4 B    Oxz

  3; 1; 4 . A     3; 1; 4 . A    3; 1;4 . A     3;1;4 . A

Oxyz 

2 2 2 : 2 4 4 0 S x y z x y z m        5. R 

4. m  4. m  16. m  16. m  Oxyz :3 1 0. P x y z   

? P

  3 6;2; 2 . n   

  2 3; 1;1 . n   

  4 3;1;1 . n  

  1 6; 2;1 . n   

Oxyz 2 1 : 2 1 1 x y z        2;1;0 . M    2; 1;0 . N    0; 2;1 . P    4;0; 1 . Q 

  ABC 3, SA a 

2 AC a  3 BC a    ABC

0 90 .

0 45 .

0 30 .

0 60 .

1. 2. 3. 4.



2 3 1 x f x x

     2;4

7. 6. 11. 3

19. 3

2 8. ab  2 2 log 2log a b 

4. 8. 3. 6.

2

2 5

3 1 3 3

x

x x 

        

5 ; 3       

5 1; 2          5 ; 1 ; 2         

5; 3       

2

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo