Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 2 - Mã đề 132 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 2 - Mã đề 132 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN 2 Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 2: Tam giác vuông tại , cạnh , góc . Cho tam giác quay quanh cạnh . Tính thể tích của khối tròn xoay giới hạn bởi hình nón sinh ra .

A. B. C. D.

Câu 3: Đồ thị cho trong hình bên là của hàm số nào sau đây?

A. B.

C. D.

Câu 4: Với số thực dương, biết . Số thực thuộc khoảng nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 5: Số phức thỏa mãn: . Tính tổng . A. B. C. D. Câu 6: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng và .

A. B. C. D.

Câu 7: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình: bằng

A. B. C. D.

Câu 8: Giá trị lớn nhất M của hàm số trên đoạn là A. B. C. D.

Câu 9: Trong không gian với hê tọa độ cho hai điểm . Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm ?

A. B. C. D.

Câu 10: Trong không gian với hê tọa độ , mặt cầu tâm , bán kính có phương trình là

A. B. C. D.

x x x f 2 12 ) ( 3  

C x x dx x f     2 3 ) ( 4 C x dx x f     2 36 ) ( 2

C x x dx x f    

2 4 3 ) ( C x dx x f     2 3 ) ( 4

OAB O a OA  0 60 

 OBA OAB OB V

9

3 3 a V  3 3 3 a V  3 3 3 a V   3 3a V 

1 2   x y x y 2 log 

x y 2  x y 2 log 

b b b b m  . 2 m

)1 ;3 (   ) 0 ;1 ( ) 3 ;1( )1;0 (

) , ( R b a bi a z    i z z 8 12 3    b a S   4  S 8  S 4   S 2  S

ABC S. ABC A a AB 2  SA a SA 2  ) (SBC ) (ABC

6 1

3

3

3

2

6

6

1 ) 2 5 ( log log 2 2    x x

2 3  2 1

2 3

2 5

2020 3 2 12    x x y   3 ;3 

2019 2 16   M )1 2 ( 2 2016 4   M )1 2 ( 2 505 4   M )1 2 ( 2 2016 4   M

Oxyz ) 3 ;0 ;3 ( ), 0 ;2 ;1( N M d N M ,





 

 

 

t z

t y

t x

3 3

2

2 3





 

 

t z

t y

t x

3

2 2

2 1





 

 

 

t z

t y

t x

3 3

2 2

2 1





 

 

 

t z

t y

t x

3 3

2

2 3

Oxyz ) 0 ;3 ;2 ( I 5  R

5 ) 3 ( ) 2 ( 2 2 2      z y x 5 ) 3 ( ) 2 ( 2 2 2      z y x

5 )3 ( ) 2 ( 2 2 2      z y x 5 ) 3 ( ) 2 ( 2 2 2      z y x

2

2 1 O x

y

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 11: Trong không gian với hê tọa độ cho mặt phẳng . Vectơ nào sau đây có giá vuông góc với mặt phẳng ?

A. B. C. D.

Câu 12: Biết . Tính tích phân

A. B. C. D.

Câu 13: Số phức có phần ảo bằng A. B. C. D. Câu 14: Giáo viên bộ môn Toán lớp muốn kiểm tra bài cũ của một số học sinh. Hỏi giáo viên đó có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ 9 học sinh của tổ 1 để kiểm tra?

A. 84 B. 3 C. 64 D. 124 Câu 15: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , cạnh . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng và bằng . Tính thể tích của khối chóp đã cho.

A. B. C. D.

Câu 16: Tính tích phân .

A. B. C. D.

Câu 17: Với giá trị nào của tham số thực m sau đây thì hàm số có điểm cực tiểu ?

A. B. C. D.

Câu 18: Xét mặt cầu ngoại tiếp một khối lập phương. Gọi là thể tích khối lập phương và

là thể tích của khối cầu giới hạn bởi mặt cầu . Tỉ số gần với số nào sau đây nhất?

A. B. C. D.

Câu 19: Khối trụ tròn xoay có bán kính hình tròn đáy , đường sinh có thể tích là A. B. C. D.

Câu 20: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. B. C. D.

Câu 21: Đồ thị của hàm số có đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là:

A. B. C. D. Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên

Hàm số là hàm số nào sau đây?

A. B.

C. D.

Oxyz 0 2 4 2 :) (     z y x P ) (P

) 4 ;1;2 (   n ) 4 ;1;2 (    n ) 4 ;1;2 (  n ) 4 ;1 ;2 (    n

  3 5 cos 3 ) ( 2

2

0

   dx x x f

dx x f I  

2

0

) (

3 14  I 3 1

3 2  I 3 2   I

3 5  i z 3  5 i5 i3 

A 12

ABC S. ABC B 3 , a BC a AB   SA SC ) (ABC mp 0 60 V

3 3a V  3 2a V  3 a V  2

3 3 a V 

 

e

dx x I

1

2

1 3 1 3   e I 3 1 3 1 3   e I 3 1 3 1 3   e I 2 2  e I

7 5 )3 4 ( 2 4      m x m x y

2  x

4 1  m 2 1  m 4 1   m 4 7  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo