
Trang 1/6 - Mã đề 143
TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC
TỔ TOÁN
THI THỬ LẦN II NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN - Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
143
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số 2 log 1
x y x .
A. ;1 2; . B. 1;2 .
C. \ 1 . D. \ 1;2 .
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau đôi một, được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4 ? A. 36. B. 42. C. 12. D. 24.
Câu 3. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 x m y x
trên 1;2 bằng 8 (m là tham số thực).
Khẳng định nào sau đây đúng? A. 10 m . B. 8 10 m . C. 0 4 m . D. 4 8 m .
Câu 4. Tìm đạo hàm của hàm số ln sin y x .
A. 1 ' sin y x . B. 2 1 ' sin y x . C. ' tan y x . D. ' cot y x .
Câu 5. Cho tích phân
/2
0
sin 2 sin d . 1 3cos
x x I x x
Thực hiện phép đổi biến 1 3cos , t x ta có thể đưa I về dạng
nào sau đây?
A.
1
2
2
2 (2 +1) . 9 I t dt B.
1
2
2
2 ( +2) . 9 I t dt C.
2
2
1
2 (2 +1) . 9 I t dt D.
2
2
1
2 ( +2) . 9 I t dt
Câu 6. Cho hàm số
2
1 x m y x
với m là tham số thực. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của 0;2020 m để
hàm số đã cho nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó. A. 0 . B. 2019 . C. 1. D. 2018 . Câu 7. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin cos y x x là
A. 2 . B. 0. C. 2 . D. 2 .
Câu 8. Tìm số hạng thứ 100 của cấp số nhân với số hạng đầu 1 2 u và 1 2 q .
A. 99 1 2 . B. 98 1 2 . C. 100 2 . D. 100 1 2 .
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm (1;1;1) A và đường thẳng d :
2
3 4
1 6
x t
y t
z t
. Mặt phẳng đi qua A và
vuông góc với đường thẳng d có phương trình là A. 2 3 6 0 x y z . B. 2 3 2 0 x y z . C. 2 3 2 0 x y z . D. 2 4 6 3 0 x y z .
Câu 10. Tìm các số thực x , y thỏa mãn 2 1 2 1 x y i i với i là đơn vị ảo.
A. 1; 1 x y . B. 1; 2 x y . C. 1; 3 x y . D. 1; 3 x y .
DeThi.edu.vn
Trang 2/6 - Mã đề 143
Câu 11. Với ; n n u v là các dãy số thực, tìm khẳng định sai.
A. Nếu lim 0 nu và lim nv thì lim 0 n
n
u
v .
B. Nếu lim nu và lim nv thì lim n n u v .
C. Nếu lim 0 nu a và lim nv thì lim n n u v .
D. Nếu lim 0 nu và lim nv thì lim 0 n n u v .
Câu 12. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 5 4 y x x và trục Ox. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình (H) quanh trục Ox.
A. 9 . 2
B. 81. 10 C. 81 . 10
D. 9 . 2
Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên 5;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3;5 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;3 .
Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) :3 2 1 0 P x y z và ( ) : 4 3 2 0 Q x y z . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của giao tuyến của hai mặt phẳng đã cho? A. 4 2; 4; 5 u
. B. 2 1; 4; 5 u
. C. 1 1; 4;5 u
. D. 3 0; 4; 5 u
.
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho 1;2;3 a , 0;2; 1 b
, 1; 1;0 c . Tọa độ của vectơ
2 3 u a b c là A. 1;2; 3 . B. 2;3;0 . C. 2; 3;1 . D. 2;3;1 .
Câu 16. Cho hàm số a x b y x c có đồ thị như hình vẽ sau (đường nét đậm). Giá trị 2 3 a b c bằng
A. 6 . B. 2 . C. 8. D. 0 .
Câu 17. Tính tổng các nghiệm thực trên ;4 2
của phương trình cos 0 x .
A. 8. B. 4. C. 6. D. 15
2
.
Câu 18. Hàm số 4 2 2 y x x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. ; 1 . B. 0;1 . C. 1;0 . D. 0;.
x
y
-2 o
1
1
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.