Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 2 - Mã đề 208 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT chuyên Bắc Ninh
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 2 - Mã đề 208 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT chuyên Bắc Ninh

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề thi 208

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

TỔ TOÁN – TIN

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 50 câu trắc nghiệm)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm là và tiếp xúc với mặt phẳng . A. B. C. D.

Câu 2: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là A. B.

C. D.

Câu 3: Cho hình lăng trụ đứng tam giác có chiều cao bằng và tam giác có

diện tích bằng và nằm trong mặt phẳng tạo với đáy góc . Tính thể tích hình lăng trụ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình là?

A. . B. . C. . D. . Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho các vectơ và . Côsin góc tạo bởi hai vectơ trên là

A. B. C. D.

Câu 6: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số trên khoảng là?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 7: Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 10. Thiết diện của hình trụ đó khi cắt bởi một mặt phẳng qua trục có diện tích . Thể tích của khối trụ là? A. . B. . C. . D. .

Mã đề 208

(2;1; 5) I   ( ) : 2 3 0 x y z     

2 2 2 ( 2) ( 1) ( 5) 24 x y z       2 2 2 ( 2) ( 1) ( 5) 12 x y z      

2 2 2 ( 2) ( 1) ( 5) 12 x y z      

2 2 2 ( 2) ( 1) ( 5) 24 x y z      

 2019 2020 x f x x  

2 2019 1010 x x C   2019 2020 x x C  

2 2019 2020 ln2019

x

x C   2 2019 1010 ln2019

x

x C  

. ' ' ' ABC A B C a ' A BC

2 3

2 a 60o

3 3

2 a 3 3

4 a 3 3 a

3 3

4 a

( ) y f x =

( ) ( ) ( )

2 6 0 1

f x f x

f x

+ - = -

3 2 0 6 (1;0; 2) a    ( 2;1; 4) b   

6 105  6 105

6

21

8 105

( ) ( )

3 3 8

1

x f x

x

- =

+ ( ) 1; - + ¥

( )

2 3 11 1 2 1

C x x

- - + + + ( )

2 3 11 1 2 1

C x x

- + + + +

( )

2 3 11 1 1

C x x + + + + ( ) ( ) 2 3 3 11

1 1

C x x

- - + + +

100 500p 250p 1000p 2000p

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 – Mã đề thi 208

Câu 8: Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh và đường kính đáy bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Số lượng của một loài vi khuẩn trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức , trong đó là số lượng vi khuẩn ban đầu, là thời gian tăng trưởng, là số lượng vi

khuẩn có trong khoảng thời gian , là tỷ lệ tăng trưởng . Biết rằng, sau một giờ số lượng vi khuẩn tăng khoảng lần. Hỏi sau một ngày, số lượng vi khuẩn tăng gấp khoảng bao nhiêu lần số lượng ban đầu?

A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. . B. . C. . D. . Câu 11: Có bao nhiêu cách chọn ra 3 cây bút màu từ một hộp gồm 12 cây bút màu khác nhau?

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Nếu thì bằng bao nhiêu?

A. . B. . C. . D. . Câu 13: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với đáy và . Góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng A. B. C. D. Câu 14: Cho là hình phẳng giới hạn bởi đường cong và nửa đường tròn có phương

trình (với ) (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Cho số phức . Trong mặt phẳng tọa độ điểm biểu diễn số phức z là điểm nào dưới

đây?

A. B. C. D.

Câu 16: Trong không gian , cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là

một vectơ chỉ phương của ?

A. B. C. D.

Câu 17: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng

l r

2

rl  2 rl  rl  1 3 rl 

( ) . rt S t Ae = A t ( ) S t

t r ( ) 0 r >

13

29 5,4.10 18720 312 26 5,4.10

2

3 2

2 4 5 2 x x y x x x + - = - + - 2 1 3 4

3 12 A

3 12 C 12! 3!



2

1

d 2 f x x   

2

1

3 2 d I f x x       

4 I  1 I  2 I  3 I  .S ABCD a SA

3 SA a    SCD   ABCD

0 60 0 90 0 45 0 30   H y x 

2 4 y x x   0 4 x     H

x

y

2 0 4

10 9 3 6  10 15 3 6  8 9 3 6  4 15 3 24 

1 2 1

i z i   

1 3 ; 2 2       

1 3 ; 2 2       

1 3 ; 2 2        

1 3 ; 2 2      

Oxyz 1 3 5 : 2 3 4 x y z d       d

  2 1;3;5 n  

1

3 1; ; 2 2 n        



  3 2;3;4 n 

4

1 5 ;1; 2 4 n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo