Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề ôn tập 2 (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 - Đề ôn tập 2 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NHÓMTOÁN VD–VDC ĐỀ ÔN TẬP 2 –QTV NHÓM TOÁN VD- VDC – 2019-2020

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang1

NHÓM TOÁN VD – VDC

NHÓM TOÁN VDC ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2020

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

Mã Đề: (Đề gồm 06 trang)

Họ và tên: ………………………………SBD:………………………………..

Câu 1: Cho dãy số   n u a n b ( ,a b là các tham số thực). Biết   1 9 10 u u , tính 4 u .

A.  4 5 u . B.  4 4 u . C.  4 8 u . D.  5 10 u .

Câu 2: Xét các mệnh đề sau:

(i): Nếu   mp vuông góc với   mp thì mọi đường thẳng trong   đều vuông góc với  .

(ii): Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

(iii): Nếu đường thẳng a và   mp cùng vuông góc với   mp thì đường thẳng a song song với

  mp .

Số mệnh đề đúng là:

A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 0 .

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành,   2 2 AB AD a, 0 120 BAD .

Cạnh bên SA vuông góc với đáy,  SA a. Gọi M là trung điểm của SD. Tính theo a khoảng

cách giữa hai đường thẳng AM và SC .

A. 21 14 a . B. 21 7 a . C. 3 2 a . D. 3 4 a .

Câu 4: Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số phân biệt ( 1 2 3 4 5 6 a a a a a a thỏa mãn  ka k với mọi

1,2,...,6 k .

A. 6 3 . B. 6.6!. C. 6 3.2 . D. 5 9 A .

Câu 5: Có 6 bi đỏ, 7 bi xanh và 10 bi vàng được đánh số khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp thành

một dãy sao cho mỗi bi đỏ ở giữa một bi xanh và một bi vàng, không có bi xanh nào xếp kề bi

vàng?

A.    3 2 3 2 6 9 9 6 .6!.7!.10! C C C C . B.  3 2 3 2 6 9 9 6 C C C C .

C.    3 2 3 2 7 10 10 7 .6!.7!.10! C C C C . D. 2.6!.7!.10!.

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d song song với hai mặt phẳng   : 2 1 0 P x z

và    : 1 0 Q x y z . Một véc tơ chỉ phương của d có tọa độ là:

A.   1;3;2 . B.   0;1;1 . C.    1; 3;2 . D.    0;1; 1 .

DeThi.edu.vn

NHÓMTOÁN VD–VDC ĐỀ ÔN TẬP 2 –QTV NHÓM TOÁN VD- VDC – 2019-2020

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang2

NHÓM TOÁN VD – VDC

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu             2 2 2 : 1 2 1 2 S x y z . Tìm tọa độ điểm

M trên đường thẳng 

      

1 :

3 2

x d y t z t

sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc với

nhau.

A.     1;2; 1 M . B.   1;1;1 M . C.     1;3; 3 M . D.   1;0;3 M .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng         1 2 1 1 2 1 : , : 1 2 2 2 1 2 y y x z x z d d .

Đường thẳng d thay đổi đi qua   1;1;2 I và tạo với hai đường thẳng 1 2 , d d các góc bằng

nhau. Tính khoảng cách nhỏ nhất từ   4;0;0 A đến đường thẳng d .

A. 2 . B. 34 17

. C. 2 2 . D. 26 13

.

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho điểm   2;1;7 A . Hình chiếu vuông góc của A lên trục Oy có

tọa độ là

A.   0;1;0 . B.   2;0;0 . C.   0;0;7 . D.   7;1;2 .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm    2;1; 3 A và song song

với mặt phẳng   Oxz là

A.  1 0 z . B.  1 0 y . C.   2 0 x . D.   3 0 y .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho (1; 2;3) A ,   3;4;0 B . Giá trị của tham số m sao cho khoảng

cách từ điểm A đến mặt phẳng    2 1 0 x y mz bằng khoảng cách từ B đến Oy bằng

A. 2 m . B. 2 m . C. 3 m . D. 2 m .

Câu 12: Trong không gian Oxyz cho

                

1 2

6 2 : 10 3 , : 3 14 4 1 4

x t x s d y t d y z t z s

. Mặt phẳng

     : 2 3 4 0 P x y z m cắt 1 2 , d d lần lượt tại , . M N Mặt cầu  S qua , M N cắt 1 2 , d d lần

lượt tại     , , A B A M B N sao cho 13 AB . Tâm I của mặt cầu  S chạy trên

A.     : 4 3 0 Q x z . B.     : 4 3 0 Q x z .

C.

          

6 : 1

1 4 2

x u y

z u

. D.

          

6 2 : 1 3 1 4 2

x u y u

z u

.

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm  (2; 1;2) A , (0;1;0) B . Phương trình mặt cầu đường

kính ABlà

A.      2 2 2 ( 1) ( 1) 3 x y z . B.       2 2 2 ( 2) ( 2) ( 2) 2 x y z .

C.      2 2 2 ( 1) ( 1) 3 x y z . D.      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo