Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trần Quốc Phi
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trần Quốc Phi

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 08 ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Sưu tầm và biên soạn: Trần Quốc Phi – BÁM SÁT ĐỀ MINH HỌA 2019 CỦA BỘ

Câu 1. Cho số phức . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên

C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số đồng biến trên

Câu 3. Số đường tiệm cận của đồ thị của hàm số là

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 4. Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 5. Với giá trị nào của tham số thì hàm số đạt cực đại tại .

A. . B. . C. . D.

Câu 6. Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành , các đường thẳng là:

A. B. C. D.

Câu 7. Nghiệm lớn nhất của phương trình trong đoạn là:

A. B. C. D.

Câu 8. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. B. C. D.

Câu 9. Nếu thì bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình là

z a bi     , , , 0 a b a b   ¡

z z ¡ 2 2 z z  1 2 2 .z z a b  

2 .z z z 

( ) y f x 

( 1;1)  ( 1; ) 

( ; 1)  ( 1;1) 

2

2 3 2 x y x x    

    4

4 2 log 1 y x x     

  2; D     1;2 D      1;2 2; D      1; D  

m 3 2 (2 3) 3 y x mx m x      1 x 

3. m  3. m  3. m  3. m 

S 2 y x  Ox 1, 2 x x  

7 . 3 S  8. 3 S  7. S  8. S 

2cos2 1 0 x    0;

. x   11 . 12 x   2 . 3 x   5 . 6 x  

4 2 2 y x x   4 2 2 y x x   4 2 4 y x x   4 2 3 y x x  

2 log 3 a = 72 log 108

3 2 2 3

a a +

+

2 3 2 2

a a + +

2 3

a a + +

2 3 3 2

a a + +

 3 2 4 2 f x x x      1;2 

5  14  2 25 

2 3 81 4 256

x        

DeThi.edu.vn

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Tìm tập nghiệm của bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. Trong đoạn , bất phương trình có số nghiệm nguyên là

A. 7. B. 8. C. 9. D. 10.

Câu 14. Tìm họ nguyên hàm của hàm số .

A. B.

C. D. .

Câu 15. Cho tứ diện đều cạnh . Tính thể tích của khối bát diện đều có các đỉnh là trung điểm các cạnh của tứ diện .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Trong không gian , khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng

A. B. C. D.

Câu 17. Trong không gian tọa độ , cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng tọa độ là:

A. B. C. D.

Câu 18. Cho hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng . Diện tích toàn phần của

khối trụ đã cho bằng

A. B. C. D.

Câu 19. Kí hiệu là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình . Trên mặt phẳng tọa độ điểm nào dưới đây là

điểm biểu diễn số phức ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Cho số phức z thỏa mãn . Tính môđun của số phức z

A. B. C. D.

Câu 21. Trong không gian , cho đường thẳng . Mặt phẳng đi qua và vuông góc với

đường thẳng có phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Hệ số của trong khai triển biểu thức thành đa thức là:

A.13568 B. 1472 C. 1432 D. 1552

Câu 23. Đường thẳng đi qua điểm vuông góc với 2 đường thẳng có VTCP là

  z 2 i z 3 5i    

z 13  z 5  z 13  z 5 

  2;2      ; 2 2;    ¡   ; 2 

S 2 log ( 1) 1 x  

  2;3 S    1;3 S    1;3 S    1; S  

[ 10;10]  2 3 1 3 log ( 11 5) 1 log (2 3) x x x    

4

2 5 2 ( ) x f x x  

3 2 5 ( ) . 3

x f x dx C x    

3 5 ( ) 2 . f x dx x C x    

3 2 5 ( ) . 3

x f x dx C x    

3

2 2 ( ) 5ln . 3

x f x dx x C    

ABCD 2a ABCD

3 2 2 9 a 3 2

3 a 3 2 a

3 2

6 a

Oxyz : 2 2 10 0     P x y z : 2 2 5 0 Q x y z    

5 3 5 5 5 9

Oxyz   3; 2;5 A  A   Oxz

  3;0;5 M   3; 2;0 . M    0; 2;5 . M    0;2;5 . M

16

16 12 8 24

1z 2 4 16 17 0 z z   

  1

3 w 1 2 2 i z i   

  2;1 M    3; 2 M    3;2 M   2;1 M

Oxyz  1 1 2 : 4 6 2 x y z d          5; 4;2 A 

 d

2 3 8 0 x y z     2 3 20 0 x y z     2 13 0 x y z     2 13 0 x y z    

5x     8 5 2 3 2 x x x   

( ) M 2; 1;1 - ( ) ( ) 1 2

x 1 t x 1 t

d : y 1 t; d : y 3 2t

z 2t z 1

ì ì = - = + ï ï ï ï ï ï ï ï …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo