
ĐỀTHI THAM KHẢO KỲTHI THPT QUỐC GIA 2019 Môn: TOÁN 12
ĐỀÔN 3
CÂU 1. Giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x + 3
x −1 trên đoạn [−1; 0].
(A). min [−1;0] y = −3. (B). min [−1;0] y = −2. (C). min [−1;0] y = −4. (D). min [−1;0] y = 11.
CÂU 2. Hàm sốnào có đồthịnhư hình bên dưới.
(A). y = x + 1
x −1 (B). y = x −2
x + 1 (C). y = x + 2
x −1 (D). y = x −3
x + 1
CÂU 3. Tìm giá trịtham sốm đểhàm sốy = x4 −(m + 3)x2 + m2 −2 có ba cực trị.
(A). m > −3 (B). m ≥0 (C). m < −3 (D). m ≤0
CÂU 4. Cho đồthịhàm sốy = −x4 + 2x2 + 1 hình bên dưới.
Tìm giá trịcủa tham sốm đểphương trình x4 −2x2 + m = 0 có 4 nghiệm phân biệt.
(A). 0 < m < 1. (B). −1 < m < 2. (C). 1 < m < 3. (D). −2 < m < 1.
CÂU 5. Tìm giá trịcủa tham sốthực m ≤20 đểhàm sốy = 1
3x3 + 2mx2 + 4x −1 đồng biến trên
khoảng (1; 5). Gọi T là tổng các giá trịnguyên của tham sốm. Khi đó giá trịcủa T là
(A). T = 1024. (B). T = 410. (C). T = 209. (D). T = 120.
CÂU 6. Tiệm cận đứng của hàm sốy = x + 1
3 −4x là
1 DeThi.edu.vn
(A). y = 3
4. (B). y = −1
4. (C). x = −1
4. (D). x = 3
4.
CÂU 7. Cho hàm sốy = 4
3x3 + (4m −1)
2 x2 + (m2 −1)x + 1. Tìm giá trịcủa tham sốm đểhàm số
có 2 điểm cực trịx1; x2 thỏa mãn x1 2 + x2 2 = 9
16.
(A).
m = 1 m = 0 . (B).
m = −1 m = 1 . (C).
m = 2 m = −1 . (D).
m = 2 m = −1 .
CÂU 8. Giá trịcực tiểu của hàm sốy = x2 −2x + 1
x + 2 (A). x = 0. (B). y = 0. (C). x = 1. (D). y = 1.
CÂU 9. Hàm sốy = √
4x −x2 nghịch biến trên khoảng (a; b) . Khi đó a + b bằng
(A). 2 (B). 0. (C). 6. (D). 1.
CÂU 10. Cho hàm sốf(x) có đạo hàm f ′ (x) = x2 −2x với mọi x ∈R. Hàm sốg (x) = f 1 −x
2
+4x
đồng biến trên khoảng nào sau đây.
(A). (−∞; −6) (B). (−6; 6) (C). (2 √
3; 2 √
3) (D). (6; +∞)
CÂU 11. Cho a, b > 1 và P = ln a2 + 2 ln (ab) + ln b2. Khẳng định nào sau đây là đúng.
(A). P = 2 (ln a + ln b) (B). P = 2 ln (a + b)2 (C). P = 4 (ln a + ln b) (D). P = ln (a + b)2
CÂU 12. Khẳng định đúng vềphương trình log3(4x2 + 8x + 12) −2 = 0.
(A). Phương trình có hai nghiệm dương.
(B). Phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương.
(C). Phương trình có hai nghiệm âm.
(D). Phương trình vô nghiệm.
CÂU 13. Tập nghiệm của bất phương trình log x2 −4 > log (3x) có dạng x > m. Giá trịcủa biểu thức log2 (m) −3 là
(A). 2 (B). −4 (C). 0 (D). −1
CÂU 14. Cho đồthịcác hàm sốsau. Khẳng định nào sau đây đúng.
(A). a < b < c. (B). a < c < b. (C). c < a < b. (D). b < a < c.
CÂU 15. Tập xác định D của hàm sốy = ln 2x + 4
1 −x là
2 DeThi.edu.vn
(A). D = (−∞; 1)
(B). D = (−∞; 0) ∪(2; +∞)
(C). D = (−∞; 0) ∪(3; +∞)
(D). D = (−2; 1)
CÂU 16. Bạn An tiết kiệm sốtiền 58000000 đồng trong 8 tháng tại một ngân hàng thì nhận được 61329000 đồng. Khi đó, lãi suất hàng tháng là
(A). 0, 6% (B). 6% (C). 7% (D). 0.7%
CÂU 17. Cho hàm sốy = f(x) = log2 (2 −x). Tính giá trịcủa f ′(1)
(A). f ′(1) = −1
ln 2 (B). f ′(1) = 1 ln 2 (C). f ′(1) = 2 ln 2 (D). f ′(1) = −2
ln 2
CÂU 18. Tìm sốnghiệm nguyên của bất phương trình 6x + 4 ≤2x+1 + 2.3x
(A). 0 (B). 1 (C). 2 (D). 3
CÂU 19. Tích phân I =
1 Z
0
dx (1 + x)3 = a
b với a
b là phân sốtối giản khác 0. Khi đó a −b bằng
(A). −5 (B). 10 (C). −11 (D). 3
CÂU 20. Nguyên hàm của hàm số z3
z2 −1 (ẩn z) là
(A). z2 −1 + 1
2 ln z2 −1 + C
(B). 1
2 z2 −1 −ln z2 −1 + C
(C). 1
2 z2 −1 + ln z2 −1 + C
(D). 1
2 z2 −1 −ln z2 −1 + C
CÂU 21. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm sốy = x2 −4x và y = 0 là
(A). 9
2 (B). 11
4 (C). 5 13 (D). 32
3
CÂU 22. Cho hàm sốf(x) liên tục và có đạo hàm trên R và tích phân
1 Z
−5 f(x)dx = 12. Tính giá trị
của tích phân
3 Z
0 [2x + f (1 −2x)] dx.
(A). 2 (B). 15 (C). 6 (D). 1
CÂU 23. Thểtích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bỏi y = xex, y = 0 và đường
thẳng x = 1 khi quay quanh trục hoành là π
a (e −b) với a, b ∈R∗. Tính tích phân
b Z
a (x −1)2dx
(A). 2
9
(B). −2 √
3 (C). −1
3
(D). 4 √
13
CÂU 24. Phần ảo của sốphức z thỏa 2 + i
1 −iz = −1 + 3i
2 + i là
(A). 4 25 (B). 1
2 (C). 4 25i (D). 1
2i
CÂU 25. Phương trình z2 + (−2 + i)z −2i = 0 có hai nghiệm phức z1; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.