Quảng cáo
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán Lớp 12 năm 2020 - Đề số 4
QR

Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Toán Lớp 12 năm 2020 - Đề số 4

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ SỐ 4 ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020

Môn: Toán

Câu 1. Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm số giao điểm của (C) và trục hoành. A.3 B.2 C.1 D.0 Câu 2. Tìm đạo hàm của hàm số .

A. B. C. D.

Câu 3. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ? A. B. C. D.

Câu 4. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn .

A. B. C. D.

Câu 5. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +). D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên

Câu 6. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? x 0 y’ - 0 + y 1 A. B. C. D.

Câu 7. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt. A. B. C. D.

Câu 9. Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu

chuyển động và s (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là bao nhiêu ?

A. B. C. D.

Câu 10. Đồ thị của hàm số có bao nhiêu tiệm cận ?

A. B. C. . D.

Câu 11. Tính giá trị của biểu thức K = là

A. -10 B. 10 C. 12 D. 15

Câu 12. Cho (a > 0, a  1). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. B. C. D.

 

3 1 3 4

0 3 2 2 .2 5 .5

10 :10 0,25

 

 

4 2 4 3 y x x   

  2 log 1 y x  

1 ' 1 y x  

ln 2 ' 1 y x     1 ' 1 ln 2 y x     1 . ' 2ln 1 A y x  

2 3 1 x y x

   3 0 2 1

2 2 y x x   1 ;2 2       17

4 m  10 m  5 m  3 m 

3x 1 y x 1   

  \ 1  ¡

  \ 1  ¡

   

   

1 3 2 4    x x y 1 3 2 4     x x y 1 3 2 4    x x y 1 3 2 4     x x y

2 2 1 y x  

( 1;1)  (0; )  ( ;0)  (0; ) 

4 2 2 x x m    0 m  0 1 m   0 1 m   1 m 

3 2 1 6 3 s t t  

144 (m/s) 36 (m/s) 243 (m/s) 27 (m/s)

2

2 3 2 x y x x     0 3 1 2

 3 7 1 a P log a

7 3 P  5 3 P  2 3 P  7 3 P 

DeThi.edu.vn

2

Câu 13. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên khoảng .

A. B. . C. . D.

Câu 14. Cho 0 < a < 1.Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là SAI? A. > 0 khi 0 < x < 1 B. < 0 khi x > 1

C. Nếu x1 < x2 thì D. Đồ thị hàm số y = có tiệm cận đứng là trục tung. Câu 15. Cho (H) là khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng.

A. B. C. D.

Câu 16. Cho hàm số với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số

nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S.

A. B. . C. Vô số D.

Câu 17. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ.

A. B. C. D.

Câu 18. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng ?

A. -1 B. 3 C. -3 D. 4 Câu 19. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ? A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi B.Khối hộp là khối đa diện lồi C.Khối tứ diện là khối đa diện lồi D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi Câu 20. Tìm nghiệm của phương trình .

A. B. C. D. Câu 21. Tìm tập nghiệm S của phương trình .

A. S = B.S = C. S = D. S =

Câu 22. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. B.

C. D. Câu 23. Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. . B. C. D.

Câu 24. Tìm tập xác định D của hàm số .

A. B.

C. D.

Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thực. A. B. C. D.

Câu 26. Tìm tập xác định D của hàm số .

A. B.

C. D.

  ; 

3 2 3 y x x   4 2 4 2017 y x x    3 2 3 3 1 y x x x     5 1 x y x

  

a log x a log x

a 1 a 2 log x log x  a log x

a3

3

a3 2

6

a3 3

4

a3 3

2

4 mx m y x m   

5 4 3

m 3 2 3 3 4 y x mx m   

4 4 1 1 ; 2 2 m m   1, 1 m m   1 m  0 m 

3 3 1 y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo