
ÔN THPT CHƯƠNG II: MŨ LÔGARIT
I. Câu hỏi thông hiểu
Câu 1: (a > 0, a 1) bằng:
A. - B. C. D. 4
Câu 2: Hàm số y = có tập xác định là: A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +) C. R\{-1; 1} D. R
Câu 3: Hàm số y = có tập xác định là:
A. R B. (0; +)) C. R\ D.
Câu 4: Hàm số y = có tập xác định là:
A. (-2; 2) B. (-: 2] [2; +) C. R D. R\{-1; 1}
Câu 5: Hàm số y = có tập xác định là:
A. R B. (0; +) C. (-1; 1) D. R\{-1; 1} Câu 6: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 7: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 8: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 9: Hàm số y = có tập xác định là:
A. (2; 6) B. (0; 4) C. (0; +) D. R
Câu 10: Hàm số y = có tập xác định là:
A. (6; +) B. (0; +) C. (-; 6) D. R Câu 11: Tập xác định của hàm số là: A. B.
C.
3 7 1 a log a
7 3
2 3
5 3
3 2 1 x
4 2 4x 1
1 1 ; 2 2
1 1 ; 2 2
3 2 5 4 x
e 2 x x 1
2 3 y (9 x )
( 3;3) R \ 3 ( ;3) (3; ) R \ 3
2 3 y (4 3x x )
( 4;1) R \ 4;1 ( ; 4) (1; ) 4;1
2 y (4 x)
(4; ) R \ 4 ( ;4) R
2 5 log 4x x
5
1 log 6 x
2 2 y log (x 2x 3) ( ; 1) (3; ) 1;3
( 1;3)
DeThi.edu.vn
D.
Câu 12: Hàm số y = có tập xác định là:
A. (0; +)\ {e} B. (0; +) C. R D. (0; e) Câu 13: Hàm số y = có tập xác định là:
A. (0; +) B. (-; 0) C. (2; 3) D. (-; 2) (3; +) Câu 14: Hàm số y = có đạo hàm là: A. y’ = B. y’ = C. y’ = D. y’ =
Câu 15: Hàm số y = có đạo hàm là:
A. y’ = B. y’ =
C. y’ = D. y’ =
Câu 16: Hàm số y = có đạo hàm là:
A. y’ = B. y’ = C. y’ = D. y’ =
Câu 17: Hàm số y = có đạo hàm là:
A. y’ = B. y’ = C. y’ = D.
Câu 18: Hàm số y = có đạo hàm f’(0) là:
A. B. C. 2 D. 4
Câu 19: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. (0; +) B. C. D.
Câu 10: Bất phương trình: có tập nghiệm là:
A. B. C. (-1; 2) D. (-; 1) II. Vận dụng thấp
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. B. (1;2) C. D.
Câu 2: Tập xác định của hàm số là:
; 1 (3; )
1 1 ln x
2 ln x 5x 6
xe 2x 1
xe xe 1 xe 2 xe 2
x 2e lnx sinx
x 1 2e cosx x x 1 2e cosx x
x 1 e cosx x x 1 2e cosx x
1 3 (2x 1)
2 3 1 (2x 1) 3
2 3 2 (2x 1) 3
2 3 1 (2x 1) 3
2 3 2 (2x 1) 3 2 ln(x x 1) 2 2 x 1 (x x 1)
2 3 2x 1 (x x 1)
2 2 2x 1 (x x 1)
2
2x 1 x x 1
3 2 2x x 1 1 3 1 3 2 2 log 3x 2 log 6 5x
6 1; 5
1 ;3 2 3;1
1 1 5 5 log 2x 7 log x 1
1;4 1;
x 2 y log 1 x ( ;1) (2; ) R \ 1 R \ 1;2
2 x x 2 y log x
DeThi.edu.vn
A. B. (-1;2) C. D.
Câu 3: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 4: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 5: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 6: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D. Câu 7: Hàm số y = có đạo hàm là: A. y’ = 1+ex B. y’ = x + ex C. y’ = (x + 1)ex D. Kết quả khác Câu 8: Hàm số y = có đạo hàm là:
A. y’ = x2ex B. y’ = -2xex C. y’ = (2x - 2)ex D. Kết quả khác
Câu 9: Hàm số y = có đạo hàm là:
A. y’ = B. y’ = C. y’ = D.
Câu 10:: Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D.
Câu 11: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12: Nếu (a, b > 0) thì x bằng: A. B. C. 5a + 4b D. 4a + 5b
Câu 13: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng :
A. e2 B. -e C. 4e D. 6e
Câu 14: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng:
( 1;0) (2; ) ( 1;2) \ 0 ( ; 1) (2; )
2 x x y log 3 x (0;1) (3; ) (3; ) ( 1;2) \ 0 (0;1) \ 3
2 y log x 1
(0;1) (1; ) (0; ) [2; )
1 3 y log x 2
(0; ) 1 ( ; ) 9 (0;9] [9; )
3 y 3 log (x 2)
(0;25) ( 2;27) ( 2; ) ( 2;25]
x x.e
2 x x 2x 2 e
x x e
x x e
x 1 x e
2x 1 x
e
x 1 x
e
x x y 9 3 (1;2) [0; ) [3; ) (0;3)
2x
2 y
5 125
3 ( ; ) 2
3 R \ 2 R \ 3 R \ 0
2 2 2 log x 5log a 4log b
5 4 a b 4 5 a b
x
2 e x
x x e e 2
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.