.jpg)
1.LÊ NGUYÊN THẠCH TÀI LIỆU ÔN THPT QUỐC GIA 2020 PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 101 Ngày 02 tháng 7 năm 2020
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC:2019-2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau ? A. B. C. D. Câu 2. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân? A. B. C. D. Câu 3: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là
A. B. C. D.
Câu 4. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số có giá trị cực đại bằng A. B. 1. C. D. 0. Câu 5. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và AD = b quay quanh trục AB tạo thành hình trụ. Thể tích khối trụ tương ứng bằng
A. B. C. D.
Câu 6: Tập xác định của hàm số là
A. B. C. D.
Câu 7: Cho hai hàm số và liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số và
hai đường thẳng . Khi đó, diện tích S của (H) được tính bằng công thức:
A. B. C. D.
Câu 8. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. . B. C. D.
Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(0; -1)
là A. . B. . C. . D.
Câu 10. Cho là số thực dương. Biểu thức viết dưới dạng lũy thừa với
số mũ hữu tỷ là: A. . B. . C. . D. . Câu 11. Hàm số là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 12. Cho số phức . Tìm phần thực a và phần ảo b của z A. a = 1; b = -2. B. a = -2; b = 1. C. a = 1; b = 0. D. a = 0; b = 1. Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ , cho 3 điểm . Nếu là hình
bình hành thì tọa độ của điểm là.A. . B. . C. . D.
Câu 14. Mặt cầu (S): có tâm là
A. B. C. D.
Câu 15: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm . Phương trình mặt phẳng trung
trực của đoạn thẳng làA. . B. . C. . D. .
3 7. C 3 7 . 3 7. A 73 .
1, 3,9, 27,81 1, 3, 6, 9, 12 1, 2, 4, 8, 16 0,3,9,27,81
V Bh 2 V B h V Bh 1 3 V Bh
y f x
1. 3.
2 . a b 2 1 . 3 ab 2. ab 2 1 . 3 a b
2 2 log 7 10 y x x
2; 5 ; 2 5; ; 2 5; 2; 5
f x g x
, x a x b a b
b
a S f x g x dx
b
a S f x g x dx
b b
a a S f x dx g x dx
b
a S g x f x dx
2 1 x y x
2 2 x y x
2 1 x y x
2x 4 1 y x
1 1 x y x
2 1 y x 2 1 y x 1 y x 1 y x
a
2 3. a a
11
6 a
6 5 a
1 3 a
7 6 a tan x F x e x C f x
2 1 . sin
x f x e x 2 1 . sin
x f x e x 2 1 . cos
x x e f x e x
2 1 . cos
x f x e x
3 1 z i i
Oxyz 2;0;0 ; 0; 3;0 ; 0;0;4 M N P MNPQ
Q 2; 3;4 Q 2;3;4 Q 3;4;2 Q 2; 3; 4 Q
2 2 2 8 2 1 0 x y z x y 8; 2;0 I 4;1;0 I 8;2;0 I 4; 1;0 I
Oxyz 1;0;1 ; 2;1;1 A B
AB 2 0 x y 1 0 x y 2 0 x y 2 0 x y
DeThi.edu.vn
2.LÊ NGUYÊN THẠCH TÀI LIỆU ÔN THPT QUỐC GIA 2020
Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đường thẳng có vectơ chỉ phương là
A. B. C. D.
Câu 17. Cho ba đường thẳng và . Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu và thì . B. Nếu và thì . C. Nếu và thì . D. Nếu và thì .
Câu 18. Cho hàm số có đồ thị là (C). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. (C) có tiệm cận ngang là y = 3. B. (C) chỉ có 1 tiệm cận. C. (C) có tiệm cận ngang là x = 2. D. (C) có tiệm cận đứng là x = 1. Câu 19. Hàm số đạt cực tiểu tại A. B. C. D. Câu 20. Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số được cho trong hình vẽ bên dưới. Mệnh dề nào dưới đây đúng? A. a < 1 < c < b. B. 1 < a < c < b. C. 1 < a < b < c. D. a < 1 < b < c. Câu 21. Một người gửi tiết kiệm số tiền 80 000 000 đồng với lãi suất 6,9%/ năm. Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó rút được cả tiền gốc lẫn tiền lãi gần với con số nào sau đây A. 116 570 000 đồng B. 105 370 000 đồng C. 111 680 000 đồng D. 107 667 000 đồng Câu 22: Cho mặt cầu và một …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.