Quảng cáo
Đề thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 95 - Năm học 2019-2020 - Lê Nguyên Thạch (Có đáp án)
QR

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán - Đề số 95 - Năm học 2019-2020 - Lê Nguyên Thạch (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1.LÊ NGUYÊN THẠCH TÀI LIỆU ÔN THPT QUỐC GIA PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA

ĐỀ SỐ 95 Ngày tháng năm 2020

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC:2019-2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho , . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Trong không gian cho điểm . Gọi và lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm

trên các mặt phẳng tọa độ , . Tìm tọa độ véc tơ .

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Cho hình chóp có thể tích bằng và mặt đáy là hình bình hành. Biết diện tích tam

giác bằng . Khoảng cách giữa và bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Trong không gian cho điểm và ba điểm , , . Biết là

trọng tâm của tam giác thì bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 5: Một khối lập phương có thể tích bằng thì cạnh của khối lập phương đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Tính giá trị của giới hạn A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Cho . Khi đó bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 8: Khối lăng trụ tam giác có thể tích bằng .Tính thể tích khối tứ diện .

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Trong không gian cho mặt cầu có phương trình . Tìm tọa độ

tâm và bán kính . A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, , . Gọi là góc

giữa hai véc tơ và . Tính ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Tìm một nguyên hàm của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Cho hàm số . Chọn mệnh đề đúng.

A. Hàm số liên tục trên . B. Hàm số liên tục trên .

C. Hàm số liên tục trên khoảng . D. Hàm số liên tục trên .

Câu 13: Lớp có bạn nữ, lớp có bạn nam. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nữ lớp và một

bạn nam lớp để tham gia đội thanh niên tình nguyện của trường?

A. . B. . C. . D. . Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng có phương trình A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Biết trong đó , , là các số thực. Tính giá trị của biểu thức



2

2

d 1 f x x

  

4

2

d 4 f t t

   

1

2

2 d I f y y 

2,5 I  5 I  3 I  3 I  Oxyz   1; 3;2 M  A B

M Oxy Oyz AB 

  1;0; 2 AB   

  1; 3;0 AB  

  1;0; 2 AB   

  1;0;2 AB  

.S ABCD 3 3a ABCD

SAB

2 3

4 a SB CD

6 2a 3 3a 6 3a 3 2a Oxyz   1; 2;3 G    ;0;0 A a   0; ;0 B b   0;0; C c G ABC a b c   3 6 0 9

3 3 3a

3 a 3a 3 3a 3 3 a

 

3

0

1 lim ln 2 1

x

x

e

x 

1 3

1 2

2 3

3 2



5

1

d 26 I f x x     

2

2

0

1 1 d J x f x x         15 13 54 52

. ABC A B C  3 66cm . A ABC 

3 11cm 3 33cm 3 44cm 3 22cm Oxyz  S 2 2 2 2 4 6 0 x y z x y z       I R   1; 2;3 ; 14 I R     1; 2;3 ; 14 I R     1;2; 3 ; 14 I R      1;2; 3 ; 14 I R   

.S ABCD ABCD 6 SA SB a   2 2 CD a  

CD



AS 

cos 1

3 cos 2

6 cos 1

3 cos 2

6 cos

 F x  2 ln 2x f x x 

   1 1 ln 2 F x x x      1 ln 2 1 F x x x      1 ln 2 1 F x x x      1 ln 2 1 F x x x  

  2 1 log 1 2

x y x x   

  0; \ 1      0;1 1;  

  1;   0;

1 12A 20 2 12A 25 1 12A

2 12A 500 45 300 240

2 3 2 y x x    1 y x   1 y x  2 1 y x   1 y x  2 1 y x  

 

4

2

0

ln 9 d ln5 ln3 I x x x a b c       a b c DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo