.jpg)
1.Lê Nguyên Thạch Tài liệu ôn THPT Quốc gia 2020
184 LÒ CHUM THÀNH PHỐ THANH HÓA
PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 82 Ngày 09 tháng 6 năm 2020
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM HỌC:2019-2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1.Từ một nhóm gồm học sinh nam và học sinh nữ, có bao nhiêu cách lập ra một nhóm gồm hai học sinh có cả nam và nữ? A. . B. . C. . D. . Câu 2.Cho cấp số nhân với và . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. . B. . C. . D. . Câu 3. Cho khối nón có chiều cao bằng và bán kính đáy bằng . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. . B. . C. . D. . Câu 5.Cho khối hộp chữ nhật có độ dài ba kích thước lần lượt là . Thể tích khối hộp chữ nhật đã cho bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 6.Nghiệm của phương trình là A. B. C. D.
Câu 7.Cho Tính A. B. C. D.
Câu 8.Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu. B. Hàm số có điểm cực trị. C. Hàm số có điểm cực trị. D. Hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu. Câu 9. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới? A. . B. .
C. . D. .
Câu 10.Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 11.Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số
A. B. C. D.
Câu 12.Tính môđun số phức nghịch đảo của số phức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng có tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 14.Trong không gian , mặt cầu có tâm và bán kính là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Trong không gian với hệ trục toạ độ , cho mặt phẳng . Vecto nào không phải
là vecto pháp tuyến của ?A. . B. .C. . D. .
Câu 16.Trong không gian , điểm nào sau đây thuộc đường thẳng đi qua hai điểm và ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 17.Cho hình chóp có và đáy là tam giác vuông tại , , , .
Tính góc giữa và mặt phẳng . A. . B. . C. . D. .
5 7 35 70 12 20 n u 1 3 u 3 12 u q 4 q 2 q 2 q 2 q 2a a
3 4
3
a 3 2
3
a 3
3
a 3 2 a
y f x
( 3; 1) ( ;0) ( 2; 1) ( 3; 2) ( 2; 1)
4,6,8
288 64 192 96
2 log 1 3 x 4. x 3. x 6. x 7. x
2 5
1 2 2 ( ) 2; ( ) 3. f x dx f x dx
5
1
( ) . I f x dx 4. x 3. x 6. x 7. x
4 2 1 y x x 1 2 1 2 2 1
3 2 3 2 y x x 3 2 3 2 y x x
3 2 3 2 y x x 3 2 3 2 y x x
a 3 4 log a
2 3log a 4 3 log a 2 3 log 2 a 2 2 log 3 a
sin 8 f x x x
2 cos 4 x x C - + 2 cos 4 x x C - - + 2 cos 4 x x C + + cosx C - +
2 1 2 z i
1
5
5 1 25
1 5 Oxyz 3;5; 7 M Oyz
0;5; 7 3;0; 7 3;5;0 3;0;0
Oxyz 2 2 2 ( ) : 8 4 6 7 0 S x y z x y z
4; 2; 3 , I 36 R 4; 2; 3 , I 6 R 4; 2; 3 , I 22 R 4; 2; 3 , I 6 R
Oxyz : 3 2 6 0 x y z
1; 3; 2 n 1 1;3;2 n 2 1;3;2 n 3 2;6;4 n
Oxyz 1;2; 1 A 1;1;1 B
3;3; 3 M 3; 3; 3 N 3;3;3 P 3;3;3 Q
. S ABC SA ABC B 2 AC a BC a 2 SB a
SA SBC 45 60 30 90
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.