Quảng cáo
Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Đề số 55 - Lê Nguyên Thạch (Có đáp án)
QR

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Đề số 55 - Lê Nguyên Thạch (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1.LÊ NGUYÊN THẠCH 184 LÒ CHUM THÀNH PHỐ THANH HÓA HỌC SINH;

ĐIỂM:

LUYỆN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2020 SỐ 55

Môn thi: TOÁN

Ngày 3 tháng 2 năm 2020

Câu 1: Với a là số thực dương bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?

A. B. C. D.

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 3: Cho mặt cầu . Tính bán kính R của mặt cầu (S).

A.R= 3 B. C. D. R= 9 Câu 4: Cho là hai hàm số liên tục trên . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A. B.

C. D.

Câu 5: Tập giá trị của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. B. C. D.

Câu 7: Hàm số dạng có tối đa bao nhiêu điểm cực trị?

A.2 B. 1 C. 3 D. 0 Câu 8: Cho mặt phẳng . Véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của (P)?

A.(3;0;-1) B. (3;-1;0) C. (-1;0;-1) D. (-3;-1;2) Câu 9 (TH): Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. B.

C. D.

Câu 10: Tập xác định của hàm số là

A.D = (-1;3) B.D = (-3;1) C.D = (-1;1) D. D = (0;1)

Câu 11: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là B.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2.

. C.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

Câu 12: Cho hình nón có bán kính đáy băng a và độ dài đường sinh băng 2a. Diện tích xung quanh hình nón đó bằng

A. B. C. D. Câu 13: Tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 14: Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Diện tích xung quanh hình trụ bằng .

A. B. C. D. Câu 15: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng

  4 log 4log a a    log 4 4 log a a    4 1 log log 4 a a    1 log 4 log 4 a a 

2x y 

2 2 ln 2

x xdx C    2 ln 2.2 x x dx C    2 2 x x dx C   

2 2 1

x xdx C x    



2 2 2 : 2 4 2 3 0 S x y z x y z       

3 3 R  3 R    , f x g x ¡

      . .

b b

a a f x g x dx f x dx g x dx      0

b

a

f x dx  

 

b b

a a f x dx f y dy         

b b b

a a a f x g x dx f x dx g x dx      

2 4 x y e    \ 0 ¡   0; ¡ [0; ) 

1

1

x x e e dx C x

    

1 2 sin 2 2 cos xdx x C   

1 ln dx x C x   

1

1

e e x x dx C e

    

  4 2 0 y ax bx c a    

: 3 2 0 P x y   

2 3 1 y x x    3 3 1 y x x   

4 2 3 y x x    3 3 1 y x x      2 2 log 3 2 y x x   

1 2 2 x

x

1 2 y 

1 2 x  1 2 y 

2 2a 2 3 a  2 2 a  2 4 a 

4 2 2018 2019 y x x      1;     0;   ;0    ; 

2 2a 2 4 a  2 2 a  2 a 

3 2 2 1 y x x x    

1;1 3      

1;1 3      

DeThi.edu.vn

2.LÊ NGUYÊN THẠCH 184 LÒ CHUM THÀNH PHỐ THANH HÓA

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng D.Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 16: Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1;2;3;4;5;6;7;8;9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai thẻ và nhân hai số ghi trên

hai thẻ lại với nhau. Tính xác suất để kết quả thu được là một số chẵn. A. B. C. D.

Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A' B' C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB = a, AC = 2a và A' B = 3a.

Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A' B' C'. A. B. C. D.

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình là A. B. C.(0;64) D. (0;6)

Câu 19: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số

với là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. B. C. D. Câu 20: Cho ba điểm A(2;1;-1); B (-1;0;4); C (0; -2;-1) . Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là A. B. C. D.

Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng

A.1 B.122 C.5 D. 50

Câu 22: Cho . Tính tích phân

A.I = 1009 B.I = 0 C.I = 2018 D. I = 4036 Câu 23: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị? A.1 B.0 C.2 D. 3 Câu 24: Cho tam giác ABC có A(1; -2;0);B(2;1; -2);C(0;3;4). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

A.(1;0;-6) B.(-1;0;6) C.(1;6;-2) D. (1;6;2) Câu 25: Tích tất cả các nghiệm của phương trình là A.9 B.-7 C.1 D. 2 Câu 26: Cho và . Tính

A.P =18 B.P =10 C.P =14 D. P =6

Câu 27: Gọi là một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo