
Tài liệu ôn thi thpt, dạy thêm, gia sư. Zalo 0969625102.
1
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Cho . Tập có bao nhiêu tập con có phần tử ?
A. B. C. D. Câu 3: Trong các khẳng định sau. Hãy chọn khẳng định đúng A. B. C. D.
Câu 4: Tìm tất cả các tập con của
A. B. C. D.
Câu 5: Cho tập ,tập có bao nhiêu tập con có phần tử ? A. B. C. D.
Câu 6: Cho các tập hợp . Khẳng định nào dưới đây đúng ? A. . B. C. D. Câu 7: Tập là con của tập nếu A. B. C. D. Câu 8: Cho là tập các hình vuông, là tập các hình thoi, chọn đáp án đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 9: Cho tập hợp có phần tử. Tập hợp có tất cả bao nhiêu tập con A. B. C. D. Câu 10: Cho là tập hợp tất cả các tam giác cân, là tập hợp tất cả các tam giác, là tập hợp tất cả các tam giác đều. Chọn khẳng định đúng? A. B. C. D. Câu 11: Gọi là tập hợp các tam giác đều, là tập hợp các tam giác có góc , là tập hợp các tam giác cân, là tập hợp các tam giác vuông có góc . Hãy nêu mối quan hệ giữa các tập hợp trên A. B. C. D. Câu 12: Khẳng định nào dưới đây đúng A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Cho Hãy chọn khẳng
định đúng? A. B. C. D.
Câu 14: Có bao nhiêu tập thỏa mãn A. B. C. D. Câu 15: Cho số thực . Xét các tập hợp . Tìm để .
A. B. C. D. Câu 16: Cho hai tập hợp A = ; B = . Khi đó là tập nào sau đây?
A. {-2; -1; 0; 1; 2} B. [-2; 2] C. D. (-3; 2] Câu 17: Cho hai tập hợp A = ; B = . Khi đó là tập nào sau đây?
A. (-3; 2] B. [-2; 2] C. D. {-2; -1; 0; 1; 2} Câu 18: Cho hai tập hợp A = ; B = . Khi đó là tập nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 19: Cho là:
Câu 20: Cho a,b,c,d là các số thỏa mãn: a<b<c<d kết luận nào sau đây sai:
( ;2] ( 3; ) A B I
R ( ;2] ( 3; ) A B U
R ( ;2] ( 3; ) A \ B ( ; 3] ( ; 3) (2; ) ( ; 2]
5 5;7 ; ;5 ; 4;4 . ( ) 2 A B C A B C 5 5 . 4;5 . ;4 . 4;5 . 4; 2 2 A B C D
. ; ; ; . ; ; ; . ; | ; ; . ; | ; A a c b d b c B a c b d a d C a c b d c d D b c a d
A A A A A A A
0;2;4;6 A A 2
4. 6. 7. 8.
. Ì ¤ ¢ . Ì ¢ ¥ . Ì ¤ ¡ . Ì ¤ ¥ 2;4 A
; 2 ; 4 ; 2;4 . ; 2 ; 4 ; 2;4 . ; 2;4 . 2 ; 4 ; 2;4 .
{1,2,3} X X 2 2. 3. 4. 8.
2 {1;2}, { 2;0;1;2;4}, {x |x 6 8 0} A B C R x , A B C B , . A C B C , . A B B C , . A B A C A B . x B x A : . x A x B . x A x B . x A x B A B A B A B A B B A A n A .n 2 .n 2 . n 2. n A B C
. Ì Ì C A B . Ì Ì C B A . Ì Ì A C B . Ì Ì A B C A B 0 60 C D 0 30 , , . A B A C D B , , . B A C A D B , , . A B A C B D , , . A B C A D B
\ A B A B A B A B A \ A B A B A A B A B { } { } { } 2 | 4 , | 1 0 ,C , | 0 5 . = Î £ = Î - + = = Æ = Î £ £ ¥ ¡ ¢ A n n B x x x D x x
. = A B . = A D . = C B . = D B
X {1;2} {1;2;3;4;5} X 8. 10. 9. 11. m (2 -1;2 3), (-1;1) A m m B m B A
0. m 1. m 1 0. m 1 0. m
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.