
1/5 - Mã đề 216
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 3
(Đề thi có 05 trang)
KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN Toán. Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Biết . Khi đó giá trị bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Biết . Ta có bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho một cấp số cộng có . Công sai của cấp số cộng đó là A. 7. B. 5. C. 8. D. 6.
Câu 4. Khoảng đồng biến của hàm số là A. . B. . C. và . D. .
Câu 5. Có 6 học sinh và 3 thầy giáo A, B, C sẽ ngồi trên một hàng ngang có 9 ghế. Số cách xếp chỗ ngồi cho 9 người đó sao cho mỗi thầy giáo ngồi giữa hai học sinh là
A. 43200. B. 94536. C. 55012. D. 35684.
Câu 6. Cho tam giác vuông tại . Trong đó . Quay tam giác quanh trục ta được một hình nón có thể tích là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Điểm biểu diễn hình học của số phức là điểm nào trong những điểm sau đây? A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Một cơ sở khoan giếng đưa ra định mức giá như sau: Giá từ mét khoan đầu tiên là đồng và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm đồng so với giá của mét khoan ngay trước đó. Một người muốn kí hợp đồng với cơ sở khoan giếng này để khoan một giếng sâu mét lấy nước dùng cho sinh hoạt của gia đình. Hỏi sau khi hoàn thành việc khoan giếng, gia đình đó phải thanh toán cho cơ sở khoan giếng số tiền bằng bao nhiêu?
A. 8800000 đồng. B. đồng. C. 9980000 đồng. D. 6670000 đồng.
Câu 9. Cho hai số thực thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho liên tục trên thỏa mãn và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
2
1
ln 2 ln3 ln5 ( 1)(2 1) dx a b c x x a b c
3 2 1 0
3 1 72 n n n A C
0
n
k n k
C
4096 64 1204 1024
1 6 3, 27 u u d
3 3 4 y x x ( 1;1) (0;2) ( ; 1) (1; ) ( ;1)
ABC A , 2 AB a BC a ABC AB
3 a
3
3
a 3 2
3
a 3 4
3
a
2 3 z i ( 2;3) M ( 2; 3) Q (2; 3) N (2;3) P
100000 30000
20
7700000
, 0 a b 2 2 log ( 1) log ( 1) 6 a b a b
12 14 16 8
f x ¡ 10 f x f x
7
3
4 f x dx
7
3 I xf x dx
80 60 40 20
Mã đề 216
DeThi.edu.vn
2/5 - Mã đề 216
Câu 11. Khi quay tứ diện đều quanh trục . Số hình nón khác nhau được tạo thành là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 12. Đạo hàm của hàm số trên tập xác định là
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Nếu một hình nón có diện tích xung quanh gấp đôi diện tích của hình tròn đáy thì góc ở đỉnh của hình nón bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Biểu thức bằng
A. . B. 0. C. . D. 2.
Câu 15. Cho parabol và hai điểm thuộc sao cho . Diện tích lớn nhất của hình phẳng giới hạn bởi và đường thẳng là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Tập hợp các số thực để phương trình có nghiệm thực là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Hình nào sau đây không phải là hình đa diện?
A. Hình lăng trụ. B. Hình chóp. C. Hình lập phương. D. Hình vuông.
Câu 18. Tìm tất cả giá trị của tham số sao cho phương trình có hai nghiệm thực?
A. B. C. . D.
Câu 19. Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Cho hình chóp có là hình thoi cạnh , , , . Gọi
là tâm của hình thoi . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho hàm số , với , biết . Giá trị bằng A. 2. B. 8. C. 3. D. 4.
Câu 22. Cho hàm số . Tập hợp các số thực để hàm số đã cho có đúng một điểm cực trị là A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Cho và , khi đó tích phân bằng
A. . B. 7. C. 1. D. -12.
2 2 2 1 x mx x
ABCD AB
2 log ( 1) y x
1 ( 1)ln 2 x
ln 2
1 x
1 (1 )ln 2 x
ln 2 1 x
0 120 0 60 0 15 0 30
2 1 lim 2 n n
2 ( ) : P y x , A B ( ) P 2 AB ( ) P AB 3 4
3 2
2 3
4 3
m 2 log x m
[0; ) ( ;0) ¡ (0; )
m ¡
7 . 12 m > 7 . 2 m ³ - 3 2 m ³ 9. 2 m ³
( ) y f x 2 '( ) 9 , f x x x x ¡ 2 ( ) ( 8 ) g x f x x
(0;4) ( ; 1) (8;9) 1;0
.S ABCD ABCD a · 0 60 ABC ( ) SA ABCD 3
2
a SA
O ABCD O ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.