Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần II - Mã đề 101 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Kinh Môn (Có đáp án)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần II - Mã đề 101 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Kinh Môn (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101 - https://toanmath.com/

TRƯỜNG THPT KINH MÔN

TỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 15 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Mã đề thi

101

Câu 1. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. B. C. D.

Câu 2. Đạo hàm của hàm số là hàm số nào sau đây?

A. B. C. D.

Câu 3. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình là

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng d: . Trong các mặt phẳng

sau đây, mặt phẳng nào song song với đường thẳng (d) ?

A. . B. . C. D.

Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số

A. B.

C. D. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng .Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:

A. B. C. D.

Câu 7. Giả sử là hàm liên tục trên và các số thực . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. B. .

C. D.

Câu 8. Cho hình nón có bán kính đáy bằng và diện tích toàn phần bằng . Độ dài đường sinh của hình nón bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 9. Số nghiệm của phương trình: là: A. 3 B. 1 C. 0 D. 2 Câu 10. Trong mặt phẳng toạ độ, điểm là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau?

A. . B. . C. . D. .

1 2 x y x

   2 x  2 y  1 y  1 x    2 ln 1 y x x   

 

2

2 1

1 x y x x      2

1

1 y x x     2

2 1

1 x y x x     2

1

1 y x x   

 y f x   3 2 0 f x  

Oxyz 1 4 5 3 1 x y z + - = = -

5 3 7 0 x y z - + - = 3 4 3 16 0 x y z + - + = 3 4 3 3 0 x y z + - + = 5 3 9 0 x y z - + - =

2 2 3x x y  

2 2 ' 2( 1).3x x y x   

2 2 2 1 ' ( 2x).3 .ln3 x x y x    

2 2 2 ' ( 2x).3x x y x   

2 2 ' 2( 1).3 .ln3 x x y x    Oxyz ( ): 2 3 1 0 P x y z   

n =

ur

 . 1; 2;3   . 1;3; 2 r n    . 1; 2; 3 r n    n =

ur

 . 1;2;3

 f x ¡ a b c  

   d d d .

b a c

a b a f x x f x x f x x        d d

b a

a b cf x x c f x x   

   d d d .

c b c

a a b f x x f x x f x x         d d d .

b c c

a a b f x x f x x f x x     

a 2 4 a  l

3 l a  l a  2 l a  3 l a 

2 2 7 5 2 1 x x  

  3; 4 A 3 4 z i  3 4 z i   3 4 z i   3 4 z i 

DeThi.edu.vn

Trang 2/5 - Mã đề 101 - https://toanmath.com/

Câu 11. Cho hình chóp có đáy hình chữ nhật với , , cạnh bên và vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Cho a, b là hai số thực khác 0, biết: . Tỉ số là:

A. B. C. D.

Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng

A. 3 B. 0 C. 2 D.

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ , cho . Tìm tọa độ của

A. B. C. D.

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho 3 điểm và đường thẳng

Gọi là tọa độ giao điểm của d và mặt phẳng . Tổng là:

A. -7. B. 11. C. 5. D. 6.

Câu 16. Cho là một nguyên hàm của .Biết . Tính kết quả là

A. B. C. D.

Câu 17. Đồ thị hình bên là của hàm số:

A. B. C. D.

Câu 18. Cho hàm số , với . Tính giá trị của biểu thức:

A. B.

C. D.

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có

tâm và tiếp xúc với mặt phẳng

A. B.

C. D.

Câu 20. Cho và . Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Cho số thực dương b thỏa mãn . Cho các số thực a, c và x thỏa mãn: và . Hãy biểu diễn x theo a và c?

       

: 2 . 3

x t d y t z t

  ABC

 F x

-3 -2 -1 1 2 3

-5

-4

-3

-2

-1

1

x

y

4 2

1 4 2 x x y   

4

2 1 4 x y x   

4

2 1 4 x y x   

4

2 2 1 4 x y x   

.S ABCD ABCD 3 AB a  BC a  3 SD a  SD .S ABCD

3 3a 3 a 3 2a 3 6a

 

2

2 4 3 8 3 1 625 125

a ab a ab         

a b 8 7  1 7

4 7

4 21 

3 2 2 4 5 y x x x       1;3

3 

Oxyz 3 2 x i j k = - + r r r r

x

r

( 1;3; 2). x = - - r

(1; 3;0). x = - r

(1; 3;2). x = - r

( 1; 3;2). x = - - r

Oxyz       1;0;0 , 0;2;0 , 0;0;3 A B C

( ; ; ) M a b c S a b c   

2 (x) 2 f x  

( 1) 1 F   (2) F

ln8 1  4ln 2 1  2ln3 2  2ln 4

 2 log f x x  0 x   2 P f f x x        

1 P 

2

2

2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo