Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 2 năm 2019 - Mã đề 101 - Sở giáo dục và đào tạo Nghệ An
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần 2 năm 2019 - Mã đề 101 - Sở giáo dục và đào tạo Nghệ An

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN

LIÊN TRƯỜNG THPT

(Đề thi có 06 trang)

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 – NĂM 2019

Bài thi: TOÁN HỌC Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:.......................................................... Số báo danh: ..................Mã đề thi 101

Câu 1: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số và đường thẳng

bằng

A. B. C. D.

Câu 3: Một hình chóp có tất cả cạnh. Số mặt của hình chóp đó bằng A. B. C. D.

Câu 4: Đầu mỗi tháng chị Tâm gửi vào ngân hàng đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất là một tháng. Biết rằng ngân hàng chỉ tất toán vào cuối tháng và lãi suất ngân hàng không thay đổi

trong thời gian chị Tâm gửi tiền. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng kể từ khi bắt đầu gửi thì chị Tâm có được số tiền cả lãi và gốc không ít hơn đồng ? A. B. C. D.

Câu 5: Trong không gian , mặt phẳng có phương trình là

A. B. C. D.

Câu 6: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình là

A. B. C. Vô số. D.

Câu 7: Cho hàm số có đồ thị là . Tìm tập hợp tất cả các giá trị của để qua điểm

có thể kẻ được đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt đối xứng nhau qua điểm .

A. B. C. D.

Câu 8: Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm nào dưới đây? A. B. C. D.

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho điểm và mặt phẳng . Phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng là

A. B.

C. D.

Câu 10: Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình . Khi đó bằng

A. B. C. D.

Câu 11: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là đường tròn có chu vi

A. B. C. D.

  Oyz

 S  P

3 ( ) 2 ? x f x 

32 ( ) 2.ln3

x F x 

3 ( ) 3. 2 .ln 2 x F x 

32 ( ) 1 2.ln 2

x F x  

32 ( ) 3.ln 2

x F x 

S

2 , sin y x y x  

4 x  

2 1 32 8 4     

2 1 32 8 8    

2 1 32 8 4    

2 1 32 8 4    

10 6 7 4 5

3.000.000 0,6%

50.000.000 16. 18. 17. 15.

Oxyz

0 x  0 z  0 x y z    0 y 

2 4 1 0,5 0,5 x x   

6. 5. 4.

2

1 x y x   ( ) C a R 

(0; ) M a ( ) C M

( ; 1] [3; )    (3; )  ( ;0)  ( ;0) (2; )   

Oxyz ( ) : 3 5 P x y z    P(1; 2; 2)   M( 1; 2; 2)   N(1;2; 2)  Q(1; 2;2) 

(4;0;1) I ( ) :2 2 1 0 P x y z   

2 2 2 ( 4) ( 1) 3 x y z      2 2 2 ( 4) ( 1) 3 x y z     

2 2 2 ( 4) ( 1) 9 x y z      2 2 2 ( 4) ( 1) 9 x y z     

1z 2z 2 2 3 12 0 z z    1 2 z z  3. 2

3. 4  3. 2  3. 4

z

2 2 3 3 0 z z z   

3 . 2

 3 .  9 .  9 . 4

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. C. . D. .

Câu 13: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

, trục hoành và hai đường thẳng , . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi

quay quanh trục hoành được tính theo công thức

A. . B. . C. D. .

Câu 14: Trong không gian , cho điểm . Hình chiếu vuông góc của điểm lên trục là điểm

A. B. C. D.

Câu 15: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ?

A. Vô số. B. C. D.

Câu 16: Trong không gian , cho mặt phẳng và đường thẳng

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. B. cắt và không vuông góc với C. D.

Câu 17: Biết rằng đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hỏi đó là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số ? A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng trên B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng trên C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng trên D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên

Câu 19: Hàm số nghịch biến trên khoảng A. B. C. D.

D   2 log 2 y x  

  0;4 D    0;4 . D    ;4 D    0;4 D 

 y f x    ; a b D

 y f x  x a  x b    a b 

D

 2 d

b

a V f x x   d

b

a V f x x   2 2 d

b

a V f x x    d

b

a V f x x  

Oxyz (5; 2;1) A  A Oy

(0; 2;1) M  (0;2;0) M ( 5; 2; 1) M    (0; 2;0) M 

1 cos

1 4

x 

       …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo