Quảng cáo
Đề kiểm tra định kì lần 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 666 - Năm 2019-2020 - Trường THPT Nam Tiền Hải
QR

Đề kiểm tra định kì lần 1 môn Toán Lớp 11 - Mã đề 666 - Năm 2019-2020 - Trường THPT Nam Tiền Hải

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT NAM TIỀN HẢI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1

TỔ TOÁN Năm học: 2019 – 2020 Môn: Toán- Lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể tg giao đề)

Họ, tên thí sinh:……………………………………

Lớp: ……………………..SBD: ………………….

Phần I: Trắc nghiệm (6,0 điểm)

Câu 1: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A. sin x + 3 = 0 B.

C. tan x + 3 = 0 D. 3sin x – 2 = 0

Câu 2: Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai

A. B.

C. D.

Câu 3: Cho 6 chữ số 2,3,4,5,6,7. Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số đó?

A. 36 B. 18 C. 256 D. 216

Câu 4: Biểu thức có giá trị bằng:

A. 20 B. 32 C. 24 D. 16

Câu 5: Gieo lần lượt hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt không nhỏ hơn 8 bằng:

A. B. C. D.

Câu 6: Bạn muốn mua một cây bút mực và một cây bút chì. Các cây bút mực có 8 màu khác nhau, các cây bút chì cũng có 8 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chọn

A. 64 B. 16 C. 32 D. 20

Câu 7: Nghiệm của phương trình là:

2 2cos cos 1 0 x x  

sin 1 2 2 x x k      sin 0 x x k   

sin 0 2 x x k     sin 1 2 2 x x k     

3 2 5 4 2   A C A

11 36

1 6

5 18

5 12

tan 3 x 

Mã đề: 666

DeThi.edu.vn

A. B. C. D.

Câu 8: Tập giá trị của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 9: Khai triển của nhị thức có bao nhiêu số hạng?

A.15 B. 16 C.14 D.17

Câu 10: Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bạn lên phát biểu ?

A.120 B.22 C.12 D.10

Câu 11: Một ban chấp hành đoàn gồm 7 người, cần chọn 3 người vào ban thường vụ với các chức vụ : Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên thì có bao nhiêu cách chọn?

A. 120 B. 210 C. 35 D. 220

Câu 12: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

A. B. C. D.

Câu 13: Phương trình : vô nghiệm khi m là:

A. B. C. D.

Câu 14: Hệ số của x6 trong khai triển (2 – 3x)10 là:

A. B. C. D.

Câu 15: Trong các điều kiện sau điều kiện nào để xác định một mặt phẳng

A. Ba điểm phân biệt

B. Hai đường thẳng không song song

C. Hai đường thẳng cắt nhau.

D. Một đường thẳng và một điểm bất kì

2 , 3 3 k x k     ¢ , 3 x k k     ¢ , 3 x k k     ¢

2 , 3 x k k     ¢

2 sin( ) 3    y x

2; 2      ¡   0;1   1;1 

 

15 2 1  x

sin y x  sin 3 y x         

cos  y x

s 3 y co x         

cos 0 x m  

1 1 m m

    

1 m  1 1 m   1 m 

6 4 6 10.2 .3 C

6 6 4 10 .2 – .3 C

6 6 4 10.2 .3 C

6 4 6 10.2 .3 C 

DeThi.edu.vn

Câu 16: Trong mặt phẳng cho điểm . Phép tịnh tiến theo vectơ

biến thành điểm có tọa độ là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình . Tìm phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số

A. B.

C. D.

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Khi đó, giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAC) và (SAB) là:

A.SA B.SC C.SO D.SB

Câu 19 : Cho dãy số (un): .Ta có u11 bằng

A. 36 B. 60 C. 56 D. 44

Câu 20 : Cho cấp số cộng với u2 = 5 và u7 = 20. Tìm u1 và d ?

A. u1 = 2 ; d = – 3 B. u1 = 2 ; d = 3

B. C. u1 = – 2 ; d = – 3 D. u1 = – 2 ; d = 3

Câu 22: Cho tứ diện ABCD có M, N, K lần lượt là trung điểm của AB, AC, CD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (BCD) và (KMN).

A. Đường thẳng đi qua điểm K và song song với BC.

B. Đường thẳng đi qua điểm K và song song với AC.

C. Đường thẳng đi qua điểm K và song song với BD.

D. Đường thẳng đi qua điểm K và song song với CD.

Oxy ( ) A 2;5

( ) v 1;2 = r

A

( ) 3;1 ( ) 1;6 ( ) 3;7 ( ) 4;7

    2 2 8 4 4 x y    

3. k

    2 2 24 12 12 x y         2 2 24 12 36 x y    

    2 2 24 12 36 x y         2 2 12 24 12 x y    

1

1

1

víi n 1 n n

u

u u n 

      

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo