Quảng cáo
Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trường THPT Trần Hưng Đạo (Có đáp án)
QR

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trường THPT Trần Hưng Đạo (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

LTAD Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Trong không gian cho ba điểm và Viết phương trình mặt phẳng

đi qua ba điểm và

A. B. C. D.

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 4: Tìm nguyên hàm của hàm số

A. B.

C. D.

Câu 5: Giải phương trình

A. B. C. D.

Câu 6: Trong không gian cho Chọn mệnh đề đúng.

A. B. C. D.

Câu 7: Trong không gian cho hai điểm Viết phương trình của đường thẳng đi

qua hai điểm và

A. B. C. D.

Câu 8: Tính giá trị của biểu thức

A. B. C. D.

Câu 9: Cho hàm số , gọi là giá trị cực tiểu của hàm số. Tìm A. B. C. D.

, Oxyz   0;0;2 , A   3;0;1 B   8;2;0 . C  P , A B . C 3 6 0. x y z     4 8 0. x y z     3 6 0. x y z     3 0. x y z   

 

2018 3 2 1 3 . f x x x  

  

2018 3 1

. 2018

x f x dx C       

2019 3 . 2019

x f x dx C   

  

2019 3 1

. 2019

x f x dx C     

2018 4

. 4 x f x dx x C          

 

5 2 2 1 . y x  

 

4 2 ' 20 2 1 . y x    

4 2 ' 20 2 1 . y x x    

5 2 ' 20 2 1 . y x x    

4 2 ' 5 2 1 . y x  

 1 . f x x x  



2

2 1 . 2 x f x dx C x     

2

ln . 2 x f x dx x C    



2

ln . 2 x f x dx x C     

2 ln . f x dx x x C    

2 5. x 

2 log 5. x  0. x  1. x  5 log 2. x 

, Oxyz 2 5 7 . a i j k       

  2;0;0 . a 

  2;5;7 . a 

  2;0;7 . a 

  2; 5;7 . a   

, Oxyz   0; 3;2 , A    1;0;1 . B d A . B 1

3 1 .

x t y t z t

      

1

3 1 .

x t y t z t

      

0

3 3 2.

x

y t z

      

1

3 3 2 .

x t y t z t

       

   

2018 2019 16 255 16 255 . P    

1. P  16 255. P   1. P  16 255. P  

4 2 2 3 y x x    CT y . CT y 0. CT y  1. CT y  3. CT y  2. CT y 

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

DeThi.edu.vn

LTAD Trang 2/6 y

2

Câu 10: Trong không gian cho và Tìm tọa độ của vectơ

A. B. C. D.

Câu 11: Cho hình chóp có đáy là hình thoi, và Các mặt phẳng

và cùng vuông góc với mặt phẳng Tính thể tích của khối chóp

A. B. C. D.

Câu 12: Xét hàm số trên đoạn Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là

B. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là

C. Hàm số trên đoạn không tồn tại giá trị lớn nhất.

D. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là

Câu 13: Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng cm , rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp.

Tìm để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.

A. B. C. D.

Câu 14: Trong không gian cho hai vectơ và Tính góc của hai vecơ và

A. B. C. D.

Câu 15: Cho hàm số có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như sau.

Chọn mệnh đề đúng.

A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm số đạt cực đại tại C. Hàm số đạt cực đại tại D. Hàm số đạt cực đại tại Câu 16: Cho hình chữ nhật có Tính thể tích của khối trụ được tạo thành khi quay hình chữ nhật quanh cạnh A. B. C. D.

Câu 17: Số mặt của khối đa diện đều loại là

A. B. C. D. Câu 18: Cho hàm số là hàm số bậc ba và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

, Oxyz   1; 3;4 u   

  0;3; 7 . v   

. u v   

  1; 6;11 . u v     

  1;0;11 . u v    

  1;0; 3 . u v     

  1; 6; 3 . u v      

.S ABCD ABCD 3 , 6 AC a BD a   . SA a 

  SAB   SAC  . ABCD V . . S ABCD

3 3 . V a  3 6 . V a  3 9 . V a  3 18 . V a 

 1 f x x    1;1 . 

 f x   1;1  1.   f x   1;1  0.  f x   1;1 

 f x   1;1  1. 40 x

x

6. x  20. x  20. 3 x  2. x 

, Oxyz   1;0;1 a 

  1;1;0 . b 

a

.b 

  , 90 . o a b 



  , 45 . o a b 



  , 60 . o a b 



  , 30 . o a b 



 y f x  ¡

3. x  4. x  1. x  2. x  ABCD 2 , AB a  6 . AD a  V ABCD . AB 3 18 . V a   3 6 . V a   3 24 . V a   3 72 . V a     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo