Quảng cáo
Đề đề xuất thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trường THPT Lý Tự Trọng (Có đáp án)
QR

Đề đề xuất thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trường THPT Lý Tự Trọng (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

THTTH Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG THPT LÝ TỰ TRỌNG Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 06 trang)

Câu 1. bằng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Số nghiệm thực của phương trình là

A. 0. B. 4. C. 5. D. 6.

Câu 3. Tính tích phân ta được kết quả là

A. . B. . C. 1. D. .

Câu 4. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , .

vuông góc với đáy và (tham khảo hình vẽ bên). Tính khoảng cách từ

điểm đến mặt phẳng .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 5. Tìm số hạng không chứa trong khai triển với , nếu biết rằng .

A. 165. B. 238. C. 485. D. 525. Câu 6. Có 12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ mà 4 người này không thuộc quá 2 trong 3 lớp trên?

A. 242. B. 2525. C. 215. D. 225. Câu 7. Cho tam giác có . Lập phương trình đường thẳng chứa đường

trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác . A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Tính môđun của số phức biết .

A. . B. . C. . D. . Câu 9. Một khối lăng trụ có chiều cao 2a và diện tích đáy bằng Tính thể tích khối lăng trụ.

A. . B. . C. . D. .

Câu 10. Tìm khoảng đồng biến của hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành là

4 5

4 3 2 lim 5 3 2 x

x x x x 

   2 5  3 5  

 y f x  ¡

 3 7 0 f x  

1

2 0

2

1 x dx x  

1 2 ln2 ln2

2 .S ABC ABC B 2 AB a 

SA 2 a SA 

A ( ) SBC

2 12 a 2 2 a

2 3 a 2 6 a

x 4 1

n x x x       

0 x  2 1 44 n n C C  

ABC       1; 1 , 2;5 , 4; 3 A B C   ABC 5 3 2 0 x y    4 5 0 x y    0 x y   2 0 x y   

z (2 1)(3 i) z i   

5 2 z  2 5 z  10 z  26 z 

2 2 . a

3 4 V a 

3 4

3

a V 

3 2

3

a V 

2 4

3 a V 

3 2 3 9 . y x x x      1;3   3; 1     1;3    ; 

D 2 1 y x   D

A C

B

S

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

DeThi.edu.vn

THTTH Trang 2/6

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai.

A. Hàm số không có cực trị. B. Hàm số có ba điểm cực trị.

C. Hàm số có hai cực trị. D. Hàm số có hai điểm cực trị.

Câu 13. Cho các số thực . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 14. Chọn mệnh đề đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là vectơ

chỉ phương của ? A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Đồ thị hàm số là đường cong trong hình nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. . Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): và đường thẳng

. Tọa độ giao điểm D của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng và độ dài đường sinh bằng . Bán kính đáy của hình nón đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Biết rằng hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là . Hiệu

có giá trị là:

A. 4. B. 5. C. 1. D. 0. Câu 21. Cho hàm số .Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm

số trên đoạn .Tính giá trị T = M + m.

A. . B. . C. . D. .

3 2 4 3 3

4

 2 3

3 2 y x x   

4 2 2 3 y x x    1

1 y x x   

3 2 2 3 1 y x x   

0 a b  

      2 2 2 ln ln ln ab a b       1 ln ln ln 2 ab a b  

ln ln ln a a b b           

2

2 2 ln ln ln a a b b       

sin(3 5 ) 5cos(3 5 ) . x dx x C     

1 sin(3 5 ) cos(3 5 ) . 5 x dx x C     

1 sin(3 5 ) cos(5 3) . 5 x dx x C     

1 sin(3 5 ) cos(3 5 ) . 3 x dx x C     

1 : 2 3 ( ) 5

x d y t t R z t

          d

  1 0;3; 1 . u   

  2 1;3; 1 . u   

  3 1; 3; 1 . u    

  4 1;2;5 . u 



    2 log 25 log 10   x x

 \ 5 ¡ ¡   0;     0;5 5;  

1

1 x y x

 

6 3 2 0 x y z     1 1 2 : 3 1 2 x y z d      

  5;3;6 D    1;3;7 D   4;0;0 D …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo