.jpg)
NTTL Trang 1/10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG Bài thi: TOÁN Đề thi có 07 trang
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Câu 1: Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
Câu 2: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên
Câu 3: Trong các tiếp tuyến tại các điểm trên đồ thị hàm số , tiếp tuyến có hệ số
góc nhỏ nhất bằng:
A. - 3 B. 3 C. - 4 D. 0
Câu 4: Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt khi :
A. B. C. D.
Câu 5. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 khi :
A. B. C. D.
Câu 6: Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó khi:
A. B. C. D.
Câu 7: Xác định m để hàm số y = x3 + (m + 1)x2 + 4x + 7 có độ dài khoảng nghịch biến bằng 2
A. m = -2, m = 4 B. m = 1, m = 3 C. m = 0, m = -1 D. m = 2, m = -4
Câu 8: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y =
O
y
x
1
3
3
3
3
. 3 1
. 3 1
. 3 1
. 3 1
A y x x
B y x x
C y x x
D y x x
2 2 1 2 3 . . 2 2 3 2 7 . . 2 2
x x A y B y x x x x C y D y x x
'y
x
y 2 2
3 2 3 2 y x x
3 3 2 y x x
0 4 m 0 4 m 0 4 m 4 m
3 2 3 y x x mx
0 m 0 m 0 m 0 m
3 2 1 ( 1) ( 1) 1 3 y x m x m x
1 m 1 0 m 0 m 1 0 m
3 1
5
2
5 4 2
x
x x
DeThi.edu.vn
NTTL Trang 1/10
A. y = 4x + 1 B. y = x – 5 C. y = 4x – 5 D. y = 8x +1
Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = đạt tại x0, tìm x0.
A. x0 = - B. x0 = - 4 C. x0 = 6 D. x0 =
Câu 10: Một hành lang giữa hai nhàcó hình dạng của một lăng trụ đứng. Hai mặt bênABA’B’ và
ACA’C’??? là hai tấm kính hình chữ nhật dài 20 m , rộng 5m. Gọi x (mét) là độ dài của cạnh BC.
Hình lăng trụ có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu ?
A. Thể tích lớn nhất B. Thể tích lớn nhất
C. Thể tích lớn nhất D. Thể tích lớn nhất
Câu 11: Xác định tất cả giá trị m để đồ thị hàm số y = cắt đường thẳng y = m (x-4) tại hai
điểm phân biệt.
A. m < -2, m > , m ≠1 B. m ≠ 1 C. m D. – 2 < m < , m ≠ 0
Câu 12: Tính N = log4932 nếu log214 = m
A. N = 3m + 1 B. N = 3m – 2 C. N = D. N =
Câu 13: Cho hàm số f(x) = . Tính f’(1)
A. B. - C. 1 D. 0
Câu 14: Tìm giới hạn
A. e2 B. 3e2 C. -3e2 D.–e2
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình là:
A. {5; -3} B. { ; -23} C. {35; 3-3} D. {-239; }
Câu 16: Giải bất phương trình log2(x2 – 4x + 5) ≤ 4
A. -7 ≤ x < -1 B. -3 ≤ x < -1 hoặc 5 < x ≤ 7 C. -3 ≤ x ≤ 7 D. Vô nghiệm
(đáp án đúng là: )
Câu 17: Giải hệ phương trình
A. (4; 16), (2; 4) B. (2; 4), (4; 3) C. (1; 4), (4; 2) D. (2; 4), (4; 2)
4 6 x x
10 10
3 250( ) V m 3 5 2( ) V m
3 50( ) V m 3 2500( ) V m
1
4 2 2
x
x x
3 2
3 2
5 2 2 m
1
1 m
2 2 ln x x
3 3
2 3 2
0 lim
x
x
e e x
2 3 1 3 log (4 ) 2log (4 ) 15 x x
971 243
107
27
2 15 2 15 x
2(log log ) 5
8
y x x y
xy
DeThi.edu.vn
NTTL Trang 1/10
Câu 18: Tìm miền xác định của các hàm số y = .
A. (- ; 4) B. (- ; 2) C. (- ; 21] D. [2; 4)
(đáp án đúng là: )
Câu 19: Gọi M = log34 và N = log4 . Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. M > N > 1 B. M > 0 > N C. 1 > M > N D. 0 > M > N
Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. nghiệm. B. nghiệm. C. nghiệm. D. nghiệm.
Câu 22: Tính tích phân I =
A. B. C. D.
Câu 23: Tính tích phân I = .
A. B. C. D.
Câu 24: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 – 6x2 + 12x – 8, trục tung và
đường thẳng y = 1.
A. S = B. C. S = D. S =
Câu 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ; tiệm cận ngang và hai
đường thẳng x = 3; x = e + 2 được tính bằng:
A. B. C. D. 5 – e
Câu 26: Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các đường: x2 + y – 5 = 0 và x + y – 3 = 0 khi quay
quanh trục Ox.
A. 2 B. C. D.
2 log (4 ) 1 x
;2 x
1 3
! ! !
k n
k C n n k !
!
k n
k C n k !
!
k n
n C n k ! ! !
k n
n C k n k
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.