Quảng cáo
Đề đề xuất thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trường THPT Khánh Sơn (Có đáp án)
QR

Đề đề xuất thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trường THPT Khánh Sơn (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

VĐL Trang 1/5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG THPT KHÁNH SƠN Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng? A. là một số hữu tỉ. B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba. C. Bạn có chăm học không? D. Con thì thấp hơn cha. Câu 2. Cho ba đường thẳng , , . Phương trình

đường thẳng đi qua giao điểm của và , và song song với là :

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Công thức nghiệm của phương trình lượng giác là

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho sáu chữ số , , , , , . Hỏi có bao nhiêu số gồm chữ số khác nhau được thành lập từ chữ số đó ?

A. 120. B. 180. C. 256. D. 216. Câu 5. Một đa giác có đường chéo. Số cạnh của đa giác đó bằng: A. . B. . C. . D. .

Câu 6. có giá trị là bao nhiêu? A. B. C. D.

Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật . Khi đó, vectơ bằng vectơ là vectơ nào dưới đây?

A. . B. . C. . D. . Câu 8. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây?

A. B. C. D.

Câu 9. Cho hàm số . Số điểm cực trị của hàm số là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 10. Hàm số nào sau đây có điểm cực đại và điểm cực tiểu?

A. B. C. D.

Câu 11. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng B. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng .

1 :3 – 2 5 0 d x y   2 : 2 4 – 7 0 d x y   3 :3 4 –1 0 d x y  

d 1d 2 d 3 d 24 32 – 53 0 x y   24 32 53 0 x y    24 – 32 53 0 x y   24 – 32 – 53 0 x y  sin sin x  

2 x k     x k     2

2 x k x k            

2

2 x k x k           4 5 6 7 8 9 3 6

740 15 20 30 40

1

1 lim 2 1 x

x

x 

 0. 1. 2 .  . 

. ABCD A B C D  AB 

CD



B A  

D C  

BA 

4 2 2 . y x x   3 2 1. y x x    2 1. 1 x y x

  

2 2 3. y x x   

4 2 2 1 y x x   

3 2 3 1. y x x    3 2 2 7 1. y x x x     1. 1 x y x

  

4 2 2 1. y x x   

 y f x 

  ;4 .    2;4   0;   0;2

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

DeThi.edu.vn

VĐL Trang 2/5

Câu 12. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3. Câu 13. Cho hàm số . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số

đã cho có cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng ?

A. . B. . C. . D. . Câu 14. Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn điều kiện và

. Biết . Tính

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Tập xác định của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Bất phương trình có tập nghiệm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Bất phương trình có tập nghiệm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. Bất phương trình có tập nghiệm . Giá trị của biểu thức

bẳng A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Tìm tất cả giá trị của tham số để phương trình có nghiệm duy

nhất A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình có dạng , trong đó là các số

nguyên. Giá trị của biểu thức bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Trong tất cả các mệnh đề dưới đây. Mệnh đề sai là

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Nguyên hàm của hàm số là

A. .B. . C. . D. .

Câu 23. Cho . Khi đó nhận kết quả bằng

A. . B. . C. . D. .

2

2

1 3 2 x y x x    

3 2 3 (3 1) y x mx m     m : 8 74 0 d x y    2 3 1 4  y f x    \ 0; 1  R  1 2ln 2 f 

   

2 1 . ' x x f x f x x x      2 ln3 f a b     ,a b Q  2 2 ? a b  

3 4

13

4

1 2

9 2   3 y x

  

  3; D     3; D    \ 3 D ¡ ¡

2 1 3 x x e e      ;2    ;2    2;   2;

    1 2 2 log 3 2 log 6 5 0 x x    

  ;1  6 1; 5         1; 6 1; 5      

2 1 1 1 1 3. 12 3 3

x x                 ; S a b 

3 10 P a b   3 P  4 P  5 P  2 P 

m   2 2 1 2 log 1 log 0 x mx m x     

   1; 3 2 3     ; 1     ; 1 2 3 3      1;1 

3.9 10.3 3 0 x x      ; S a b  ,a b

5 2 P a b   43

3

8 3 3 7 

ln

x x a a dx C a   

1

1

n n x x dx C n

     sin cos xdx x C    0dx C  

 F x  1 1 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo