Quảng cáo
Đề đề xuất thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trường THPT Ischool Nha Trang
QR

Đề đề xuất thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 - Trường THPT Ischool Nha Trang

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NXH Trang 1/5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG ISCHOOL NHA TRANG Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 05 trang) Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên, mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên khoảng C. Hàm số đồng biến trên khoảng (–1; 3). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 2. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng . C. Hàm số đat cực đại tại và đạt cực tiểu tại x = 1. D. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 5 và giá trị nhỏ nhất bằng –1.

Câu 3. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước a, 2a, 3a bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho và . Tính . A. 15. B. 36. C. 9. D. 5.

Câu 5. Với a và b là hai số thực dương và a ≠ 1, bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Cho và , tính .

A. . B. 12. C. 2. D. . Câu 7. Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 và đường sinh bằng 12. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng A. B. C. D. 60. Câu 8. Phương trình có bao nhiêu nghiệm? A. . B. . C. . D. . Câu 9. Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng đi qua điểm A(2;6; –3) và song song với mặt phẳng (Oxy) là A. y - 6 = 0. B. z +3=0. C. x – 2 = 0. D. x + y – 8 = 0.

Câu 10. Tìm .

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : . Phương trình chính tắc của d là

A. B. C. D.

Câu 12. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?

  ;0 . 

  1;1 . 

  0; . 

1 2 x 

3 2a 3 6a 3 36a 3 5a (1; 2;3) a   

(3;0;4) b 

.a b 

loga

a

b      

1 2log a b  1 1 log 2

a b  1 1 log 2 2

a b  1 1 log 2

a b 

5

1

( ) 5 f x dx  

3

1

( ) 7 f x dx  

5

3

( ) f x dx 

2  12 

30 .  120 .  60 . 

3 2 1 5 1 x x   1 3 2 0

(sin 2 1) x dx  

cos2x x C   1 cos2 2 x C   1 cos2 2 x x C   1 cos2 2 x x C   

2 2 3 3 5

x t y t z t

        2 3 3. 2 3 5 x y z      

2 3. 2 3 5 x y z      . 2 3 5 x y z   

2 3. 2 3 5 x y z     

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

DeThi.edu.vn

NXH Trang 2/5

A. B. C. D. Pn = n! (n  1).

Câu 13. Cho cấp số nhân (un) có . Giá trị của công bội q bằng

A. B. C. D.

Câu 14. Cho số phức . Điểm biểu diễn hình học số phức liên hợp của z trong mặt phẳng Oxy là

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình

vẽ bên.Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn . Giá trị của bằng

A. –3. B. 1.

C. 3. D. 4. Câu 17. Cho hàm số có đạo hàm , . Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3. B. 2. C. 5. D. 1. Câu 18. Cho số phức . Khi đó phần thực của số phức bằng A. B. C. D. Câu 19. Trong không gian cho hai điểm Phương trình mặt cầu đường kính là

A. B.

C. D.

Câu 20. Đặt , khi đó log318 bằng

A. B. C. D. 2 – 3a.

Câu 21. Kí hiệu là bốn nghiệm phức của phương trình Giá trị của

bằng

A. B. 12. C. 0. D.

Câu 22. Trong không gian , khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng

bằng

A. B. 2. C. D. 3.

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình là A. . B. . C. . D. .

! (0 ). !( )!

k n

n C k n k n k    

! (1 ). ( )!

k n

n A k n n k     ! (0 ). k k n n C k A k n   

1 7 1 , 32 2 u u  

1 . 2  2.  4.  1. 

25 3 4 z i     3; 4    2; 3    3; 2    3;4

4 2 1    y x x

3 1    y x x

3 3 1    y x x

3 3 5    y x x

  y f x   1;2  M m   1;2  M m 

( ) y f x  2 3 ( ) ( 1)( 2) f x x x     x R 

2 ( , ) z a bi a b   ¡ (2 )(3 ) w z i i    6 2 1. a b   2 12 3. a b    6 4 1. a b   2 6 3. a b    , Oxyz ( 1;2;1), (0;2;3). A B  ( ) S AB

   

2

2 2 1 5 ( ) : 2 2 . 2 4 S x y z                

2

2 2 1 5 ( ) : 2 2 . 2 4 S x y z            

   

2

2 2 1 ( ) : 2 2 5. 2 S x y z                

2

2 2 1 ( ) : 2 2 5. 2 S x y z  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo