Quảng cáo
Đề thi khảo sát chất lượng các môn thi THPT Quốc gia lần 2 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 234 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề thi khảo sát chất lượng các môn thi THPT Quốc gia lần 2 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 234 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 234

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có 6 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 2

NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 234

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Tìm giá trị cực tiểu của hàm số . A. . B. . C. . D.

Câu 2: Phương trình: có nghiệm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 3: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. . B. . C. . D. . Câu 4: Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền theo hình thức lãi kép với lãi suất mỗi tháng. Biết sau tháng, người đó có số tiền là triệu đồng. Hỏi số tiền gần với số tiền nào nhất trong các số sau.

A. đồng. B. đồng. C. đồng. D. đồng.

Câu 5: Cho hàm số . Tìm k để hàm số

liên tục

tại .

A. B. C. D.

Câu 6: Cho biểu thức , với Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất.

A. B. C. D. Câu 8: Tính thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng

A. B. C. D.

Câu 9: Đường cong trong hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

CT y 3 3 4 y x x   

6. CT y  1 CT y  2 CT y  1. CT y 

  3 log 3 2 3 x  

25

3 x  87 29

3 x  11

3 x 

2 1

4

x y

x

 

 4 0 1 2 T 0,6% 15 10 T

613.000 645.000 635.000 535.000



2016 2 khi 1 2018 1 2018

khi 1

x x x f x x x k x

           

 f x

1 x 

2 2019. k  2017. 2018 . 2 k  1. k  20016 2019. 2017 k 

3 3 4. P x x x  0. x 

1 2. P x 

7 12. P x 

5 8. P x 

7 24. P x 

x 1 3 y x x    4. 5. 2. 3. .a

3

. 2 a 3 3 . 4 a 3 3 . 2 a 3 2 . 3 a

DeThi.edu.vn

Trang 2/6 - Mã đề thi 234

A. B. C. D.

Câu 10: Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A. B. C. D.

Câu 11: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số có

điểm cực trị.

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Biết rằng tập các giá trị của tham số để phương trình có

hai nghiệm phân biệt là một khoảng . Tính tích .

A. . B. . C. . D. .

Câu 13: Cho hình chóp có và Tính

thể tích khối chóp theo .

A. . B. . C. . D. .

Câu 14: Giá trị của biểu thức bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Kí hiệu là số lớn nhất trong hai số Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

A. B. C. D.

Câu 16: Với là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 17: Gọi là hai điểm di động trên đồ thị của hàm số sao cho tiếp

tuyến của tại và luôn song song với nhau. Hỏi khi thay đổi, đường thẳng

luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây ?

A. Điểm B. Điểm C. Điểm D. Điểm

Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho điểm và đường tròn

. Gọi là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ đến (C). Tính

khoảng cách từ đến đường thẳng

A. B. C. D.

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

3 3 1. y x x    3 2 3 1. y x x    3 2 3 1. y x x    3 2 3 1. y x x   

2 y  2 1. 1 x y x

  

3 4. 2 x y x

  

1. 2 x y x

  

1 . 2 1 x y x   

m 4 3 2 3 4 12 y x x x m    

5

16 44 26 27

m     3 9 2 1 3 1 0 x x m m m     

  ;a b .a b

4 3  2. 3

.S ABC , SA a  2 , SB a  4 SC a  · · · 0 60 . ASB BSC CSA   

.S ABC a

3 2

3 a 3 8 2 3 a 3 4 2 3 a 3 2 2 3 a

2 2 2 2 log 2 log 4 log 8 ... log 256 M      48 56 36 2 8log 256

  max ;a b , . a b

2 1 3 max log ; log 1. x x       1;2 . 3 S         0;2 . S  1 0; . 3 S         2; . S  

a

  1 log 3 log 3 a a  3 1 log log 3 a a  3 log 3log a a    log 3 3log a a 

M ,N  C 3 2 3 4 y x x x    

 C M N M ,N MN

  1; 5 . N    1; 5 . M    1;5 . Q   1;5 . P 

Oxy ( 3;1) M  

2 2 : 2 6 6 0 C x y x y      1 2 , T T M

O 1 2. TT

5. 5. 3 .

5

2 2.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo