Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Mã đề 482 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Đắc Bằng
QR

Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Mã đề 482 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Đắc Bằng

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 482

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

TỔ TOÁN

KIỂM TRA ………………………………………..

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: …… phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….......……..………

Mã đề thi

482

Câu 1. Cho . Rút gọn biểu thức ta được.

A. B. C. D. Câu 2. Tìm tập nghiệm S của phương trình . A. B. C. D. Câu 3. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị biểu thức bằng A. 9. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 5. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số có tập xác định là R. Số phần tử của S bằng

A. B. C. D. Vô số. Câu 6. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R?

A. B. C. D. .

Câu 7. Tìm tập nghiệm S của phương trình .

A. B. C. D.

Câu 8. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình có nghiệm. Số phần tử của S bằng A. B. Vô số. C. D. Câu 9. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . A. B. C. D. Câu 10. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của S bằng A. B. C. Vô số. D. Câu 11. Tìm tập xác định D của hàm số

A. B. C. D. Câu 12. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . A. B. C. D. Câu 13. Bạn An gửi tiền vào một ngân hàng 30 triệu đồng với lãi kép 5%/năm. Số tiền cả gốc lẫn lãi bạn An nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm là (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. triệu đồng. B. triệu đồng. C. triệu đồng. D. triệu đồng.

Câu 14. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .

0 1, 0 a b   

loga b P a 

P .a  P . b a  2 P . a  P b.  5 25 x  . S R  . S    2 . S   5 . S 

3 log y x  5 log y x  1 3

x y      

10 y 2

x        

1 2 , x x 9 28.3 27 0 x x    1 2 P x x  

2 1 5 log (9 2.3 6m 4) x x y m     

2. 3. 5.

2 2. x  5 1. x  3 3. x  1 3 5

x      

5 log 2 x 

  25 . S    32 . S  2 . 5 S     1 . S 

2 2 2 5 5 log ( 6 34) 2log ( 6 34) 8 m 0 x x x x        7. 9. 8.

3 log 1 x    1; . S     ;3 . S    3; . S     ;3 . S 

2 ln( 5 ) ln(3 ) x x m x     37. 35. 33.

7 log (4 ). y x  

( ;4). D   \ 4 . D R  . D R    ;4 . D 

3 3 log log ( 6) 3 x x   

[ 9;3]. S  (0;3]. S  [0;3]. S  (0;6]. S 

48,9 48,5 38,9 32,5

4 1 1 2 2

x             

DeThi.edu.vn

Trang 2/2 - Mã đề thi 482

A. B. C. D.

Câu 15. Cho Rút gọn biểu thức ta được.

A. B. C. D. Câu 16. Cho . Tính biểu thức . A. B. C. D. Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số với

A. B. . C. D.

Câu 18. Cho với Tính theo m ta được

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. B. C. D. Câu 19. Cho Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D.

Câu 20. Tập xác định của hàm số là

A. B. . C. D.

Câu 21. Tính đạo hàm của hàm số với

A. B. C. D.

Câu 22. Đồ thị hàm số đi qua điểm nào dưới đây. A. B. C. D. Câu 23. Cho hàm số có đạo hàm . Tính 3a + 2b. A. B. C. D. Câu 24. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính . A. P = 68. B. P = 400. C. P = 10. D. P= 35.

Câu 25. Cho với . Tính .

A. B. C. D. ------------- HẾT -------------

  ;4 . S    ;4 . S    4; . S     4; . S  

0. a 

 

7 1 2 7

3 1 3 1

. a a P

a

 

  

P 1.  2 P . a  P .a  5 P . a  3 3 7 x x    9 9 x x P    5. P  9. P  49. P  47. P  ln y x  0. x 

/ x y e  / 1 y x  / 1 2 y x  /

2 1 y x 

loga b m  0 1, 0. a b    3

2 log ( b) a P a  . P mx y  

2 2 8. x y   2 2 18. x y   2 2 31. x y   2 2 45. x y  

1 2 0 1, 0, 0. a b b    

1 2 1 2 log (b .b ) log b log . a a a b   1 2 1 2 log (b .b ) log b .log . a a a b 

1 2 1 2 log (b b ) log b log . a a a b    1 2 1 2 log (b b ) log b .log . a a a b  

 

3 2 y x  

. D R    2; D    \ 2 . D R    2; . D  

3 1 y x  0. x 

/

4 3. y x   /

2 3. y x   /

3 1. y x   /

4 1 . y x 

9 y x  N(0;1). P( 1;0).  M( 1; 1).  Q(1; 1). 

2 3 x x y e e   / 2 x x y ae be   3 2 2. a b   3 2 14. a b  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo