Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Mã đề 377 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Đắc Bằng
QR

Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Mã đề 377 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Lương Đắc Bằng

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 377

TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG

TỔ TOÁN

KIỂM TRA ………………………………………..

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: …… phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….......……..………

Mã đề thi

377

Câu 1. Cho hàm số có đạo hàm . Tính 3a + 2b. A. B. C. D. Câu 2. Cho với Tính theo m ta được Khẳng

định nào sau đây đúng?

A. B. C. D. Câu 3. Bạn An gửi tiền vào một ngân hàng 30 triệu đồng với lãi kép 5%/năm. Số tiền cả gốc lẫn lãi bạn An nhận được sau khi gửi ngân hàng 10 năm là (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

A. triệu đồng. B. triệu đồng. C. triệu đồng. D. triệu đồng. Câu 4. Tìm tập nghiệm S của phương trình .

A. B. C. D.

Câu 5. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số có tập xác định là R. Số phần tử của S bằng

A. B. Vô số. C. D. Câu 6. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình có nghiệm. Số phần tử của S bằng A. Vô số. B. C. D. Câu 7. Tìm tập xác định D của hàm số

A. B. C. D. Câu 8. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là R?

A. B. C. D. .

Câu 9. Cho với . Tính .

A. B. C. D. Câu 10. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính . A. P = 400. B. P = 10. C. P= 35. D. P = 68. Câu 11. Đồ thị hàm số đi qua điểm nào dưới đây. A. B. C. D.

Câu 12. Cho Rút gọn biểu thức ta được.

A. B. C. D. Câu 13. Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định?

A. . B. . C. . D. .

2 3 x x y e e   / 2 x x y ae be   3 2 14. a b   3 2 13. a b   3 2 15. a b   3 2 2. a b   loga b m  0 1, 0. a b    3

2 log ( b) a P a  . P mx y  

2 2 8. x y   2 2 45. x y   2 2 18. x y   2 2 31. x y  

38,9 48,9 32,5 48,5

5 log 2 x 

 1 . S    25 . S    32 . S  2 . 5 S   

2 1 5 log (9 2.3 6m 4) x x y m     

5. 2. 3.

2 2 2 5 5 log ( 6 34) 2log ( 6 34) 8 m 0 x x x x        9. 8. 7.

7 log (4 ). y x    \ 4 . D R  . D R    ;4 . D  ( ;4). D 

2 2. x  5 1. x  3 3. x  1 3 5

x      

2

1 2 1 9

3 a ma n a a

      0; 2 a a   3 2 m n 

3 2 3. m n   3 2 1. m n   3 2 7. m n   3 2 2. m n  

1 2 , x x 2 2 2 log 4log 3 0 x x    2 2 1 2 P x x  

9 y x  M( 1; 1).  Q(1; 1).  N(0;1). P( 1;0). 

0. a 

 

7 1 2 7

3 1 3 1

. a a P

a

 

  

P .a  5 P . a  P 1.  2 P . a 

3 log y x  5 log y x  1 3

x y      

10 y 2

x        

DeThi.edu.vn

Trang 2/2 - Mã đề thi 377

Câu 14. Cho . Rút gọn biểu thức ta được.

A. B. C. D. Câu 15. Tìm tập nghiệm S của phương trình . A. B. C. D.

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số với

A. B. C. D.

Câu 17. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . A. B. C. D. Câu 18. Cho Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 19. Tính đạo hàm của hàm số với

A. B. C. . D.

Câu 20. Cho . Tính biểu thức . A. B. C. D. Câu 21. Tập xác định của hàm số là

A. B. C. . D.

Câu 22. Gọi là hai nghiệm của phương trình . Giá trị biểu thức bằng

A. 4. B. 2. C. 3. D. 9. Câu 23. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình . A. B. C. D.

Câu 24. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .

A. B. C. D. Câu 25. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt. Số phần tử của S bằng A. Vô số. B. C. D. ------------- HẾT -------------

0 1, 0 a b   

loga b P a 

P b.  P . b a  2 P . a  P .a  5 25 x  . S R  . S    2 . S   5 . S 

3 1 y x  0. x 

/

2 3. y x   /

3 1. y x   /

4 1 . y x  /

4 3. y x  

3 3 log log ( 6) 3 x x   

[ 9;3]. S  (0;3]. S  [0;3]. S  (0;6]. S 

1 2 0 1, 0, 0. a b b    

1 2 1 2 log (b b ) log b .log . a a a b   1 2 1 2 log (b .b ) log b .log . a a a b 

1 2 1 2 log (b b ) log b log . a a a b    1 2 1 2 log (b .b ) log b log . a a a b  

ln y x  0. x 

/

2 1 y x  / x y e  / 1 y x  / 1 2 y x 

3 3 7 x x    9 9 x x P    9. P  49. P  47. P  5. P   

3 2 y x  

. D R    2; . D     2; D    \ 2 . D R 

1 2 , x x 9 28.3 27 0 x x    1 2 P x x  

3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo