Quảng cáo
Đề ôn tập thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm 2019-2020 (Có đáp án)
QR

Đề ôn tập thi Tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm 2019-2020 (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP THI TNTHPT NĂM 2019 – 2020 MÔN: TOÁN. THỜI GIAN: 90 PHÚT(K.K.G.Đ)

========================= Câu 1. Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. .B. .C. .D. .

Câu 2. Trong không gian với hệ trục tọa độ , viết phương trình mặt cầu biết rằng có một đường

kính là với , .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 3. Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hỏi hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4 . Cho số phức . Số phức liên hợp của là

A. . B. . C. . D. .

Câu 5 . Trong không gian , cho đường thẳng . Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ

phương của ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Cho là các số thực thỏa mãn và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. . B. . C. . D. . Câu 7. Cắt một khối cầu bởi một mặt phẳng đi qua tâm thì được một hình tròn có diện tích bằng . Tính diện tích của mặt cầu giới hạn nên khối cầu đó

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Đường cao của một hình nón có đường sinh bằng 7 cm và đường kính đáy bằng 6 cm là

A.1 cm. B. cm . C. cm. D.4 cm. Câu 9. Tính mô – đun của số phức

A. . B. 7. C. . D.29. Câu 10. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân ở , cạnh . Cạnh vuông góc với mặt đáy , tam giác cân. Tính thể tích hình chóp theo .

3 2 2 3 y x x x     3 2 2 7 2 y x x x     3 2 2 2 y x x x     4 2 2 3 y x x   

Oxyz  S  S

MN   2;5;6 M   0; 1;2 N 

      2 2 2 1 2 4 56 x y z             2 2 2 1 2 4 14 x y z      

      2 2 2 1 2 4 14 x y z             2 2 2 1 2 4 56 x y z      

 y f x  ¡

 y f x 

  3;1    3;   2;2    0;3

1 z i  z

1  i i 1

Oxyz  

2 : 3

1 2

x t d y t z t

        

¡

d

  2 2;0; 4 u   uur

  4 1;0; 2 u   uur

  3 1;3;2 u 

uur

  1 2;3; 1 u   ur

,x y 0 x   

2 3 3 27

y x x 

2 3 3 x y x   3 1 xy  2 1 x y  1 xy 

16

16 4 64 256

3

13 2 10 5 2 z i  29 21 .S ABC ABC B 2 AC a  SA   ABC SAB .S ABC a

DeThi.edu.vn

A. . B. . C. . D. .

Câu 11. Tìm phần ảo của số phức

A. . B. . C. . D. . Câu 12. Một cấp số cộng có và . Khẳng định nào sau là khẳng định đúng?

A. B. C. D. Câu 13. Một hình trụ có bán kính đáy bằng và diện tích xung quanh bằng . Tính thể tích của khối trụ được giới hạn bởi hình trụ đó.

A. . B. . C. . D. . Câu 14. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Trong không gian , tọa độ điểm đối xứng với điểm qua mặt phẳng là

A. . B. . C. . D. .

Câu 16. Cho hàm số liên tục trên và có bảng xét dấu của như sau:

Số điểm cực đại của hàm số là

A . B. . C. . D. . Câu 17. Cho lăng trụ đều tất cả các cạnh bằng . Gọi là góc giữa mặt phẳng và mặt

phẳng . Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 18 . Cho và đặt . Tính theo .

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Một hình lập phương có diện tích mỗi mặt bằng 4 cm2. Tính thể tích của khối lập phương đó.

A. 6 cm3. B. 8 cm3. C. 2 cm3. D. 64 cm3. Câu 20. Hàm số có số điểm cực trị là A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 21. Tìm họ các nguyên hàm của hàm số

A. B. C. D.

Câu 22. Cho tập hợp gồm điểm phân biệt trên mặt phẳng. Số véc-tơ khác có điểm đầu, điểm cuối thuộc tập là

A. . B. . C. . D. .

Câu 23. Cho số phức và có điểm biểu diễn trong mặt phẳng lần lượt là và . Tính mô-

đun của số phức .

A. . B. . C. . D. .

3 2

3 a 3 2 a 3 2 2 a

3 2 2 3 a

  3 8 z i i  

8 8  3i 3

2 5 u  3 9 u 

4 13 u  4 36 u  4 4 u  4 12 u 

2 12

24 6 12 18   2 25 5 log log 4 . x x  

  ;2  ( ;2]  (0;2]   ;0 (0;2]  

Oxyz   2;7;5 Q   Oxz

  2; 7;5    2; 7; 5      2;7; 5     2;7; 5 

 y f x  ¡  f x 

 y f x 

0 1 3 2 . ' ' ' ABC A B C a    ' A BC

  ABC tan

3 tan 2  tan 3  tan 2  2 3 tan 3 

0 a  2 log a x    3 8 log 4a x

  3 8 log 4 3 2 a x     3 8

2 log 4 3 a x     3 8 log 4 9 6 a x     3 8

3 2 log 4 3 x a  

3 2 3 3 5 y x x x    



2 6 sin 2 . f x x x  

3 2 cos 2 . x x C  

3 1 2 cos2 . 2 x x C   3 1 2 cos2 . 2 x x C   2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo