
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
KỲ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM 2020 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể giao đề)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 101 Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Phương trình đường thẳng qua A(1; 1; 0), vuông góc với mặt phẳng (Oxy) có phương trình là
A.
x 1
y 1 z 0
= = =
B.
x t
y t z 0
= = =
C.
x 1 t
y 1 t z t
= + = + =
D.
x 1
y 1 z t
= = =
Câu 2: Nghiệm của phương trình log(3x + 1) = 1 là
A. x = 4 B. x = 3 C. x = 1 D. x = 2 Câu 3: Cho y = f(x) là 1 nguyên hàm của hàm số y = g(x) và C là hằng số. Chọn khẳng định đúng.
A. g(x) + C cũng là nguyên hàm của f(x) B. f(x) + C cũng là nguyên hàm của g(x) C. f(x) + C chỉ là nguyên hàm của g(x) khi C ≠ 0 D. g(x) + C chỉ là nguyên hàm của f(x) khi C ≠ 0 Câu 4: Cho hàm số y = f(x), có bảng biến thiên như hình vẽ, hàm số đồng biến trên khoảng nào ?
A. (–1; 0) B. (0; +∞) C. (2; + ∞) D. (0; 1) Câu 5: Cho phương trình z2 + 2z + 2 = 0 với 2 nghiệm là z1 và z2, giá trị |z1 + z2| là
A. 2 B. 5 C. 2 D. 1 Câu 6: Trên mặt phẳng toạ độ, các điểm biểu diễn số phức z có |z| = 1 là hình gì ?
A. Đường elíp B. Hình elíp C. Đường tròn D. Hình tròn
Câu 7: Cho đẳng thức ea = ( )
b 1010 e
+ , khẳng định đúng là
A. a – 2b = 2020 B. 2a – b = 1010 C. a + 2b = 2020 D. 2a + b = 1010
Câu 8: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = + x 1 x là đường thẳng nào ?
A. Trục Oy B. Đường thẳng x = 1 C. Trục Ox D. Đường thẳng y = 1
Câu 9: Giá trị I =
1 x
0
e dx ∫ là
A. I = e + 1 B. I = 1 – e C. I = e – 1 D. I = e
Câu 10: Giá trị của A = 3 log 27 bằng
A. 9 B. 6 C. 3 D. 2 Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của m để y = x4 + mx2 – 2 đồng biến trên (0; + ∞) là
A. 2020 B. 1 C. –2020 D. 0
Câu 12: Tập xác định của y = 2 log(x – 4) là A. D = (– ∞; 2) ∪ (–2; + ∞) B. D = (– ∞; –2] ∪ [2; +∞) C. D = (– ∞; –2) ∩ (2; + ∞) D. D = (– ∞; –2) ∪ (2; + ∞) Câu 13: Cho hàm số y = f(x), có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng ?
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Trường THPT
(Đề thi có 4 trang)
DeThi.edu.vn
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
A. Hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu B. Hàm số có 2 cực trị C. Hàm số có ít nhất 1 cực trị D. Hàm số có 1 cực trị Câu 14: Trái đất được xem là khối cầu có bán kính R = 6400 (km), thể tích của Trái đất là
A. Gần bằng 0,5 tỷ km3 B. Gần bằng 349,5 tỷ km3 C. Gần bằng 823,5 tỷ km3 D. Gần bằng 1098,1 tỷ km3
Câu 15: Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d (đa thức bậc 3) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu hệ số âm trong 4 hệ số a, b, c, d ?
0
y
x
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 16: Khối trụ có đường sinh bằng 30, bán kính đáy bằng 10 có thể tích bằng
A. 120π B. 300π C. 3000π D. 1200π Câu 17: Khối chóp S.ABC có chiều cao h = 30, đáy là tam giác vuông cân với cạnh vuông bằng 10. Thể tích của khối chóp bằng
A. 500 B. 50 C. 1000 D. 1500
Câu 18: Cho x > 0, y > 0 và 2 hằng số a, b, mà 4 > b > 3; đồng thời thoả mãn a log x = b log 3y =
ab log b . Giá trị nhỏ nhất của P = 2019x + 2020y thuộc tập hợp nào sau đây ? A. minP < 2000 B. 5000 > minP > 4000 C. 2000 < minP < 3000 D. minP > 5000 Câu 19: Khối chóp tứ giác S.ABCD có SA = a, vuông góc với đáy, đáy là hình vuông cạnh a. M, N, P lần lượt là các điểm trên các cạnh SB, SC, SD sao cho SM = 2MB, SN = NC, SP = 2PD. Thể tích của khối BCD.MNP là
A.
3 2a
54 B.
3 7a
54 C.
3 7a
18 D.
3 2a
18
Câu 20: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 0, y = ex, x = 0, x = 1, quay quanh Ox tạo ra được tính bằng công thức nào ?
A. V =
1 x
0
2e dx π∫ B. V =
1 x
0
2e dx ∫ C. V =
1 2x
0
e dx π∫ D. V =
1 2x
0
e dx ∫
Câu 21: Cho f '(x) = 2020x. Giá trị I =
1
0
( )dx ∫ (x) (x) f .f ' bằng bao nhiêu ?
A. I = 2019 2ln2020 B. I =
2 2020 1 2ln2020
− C. I =
2
2 2020 1 2ln 2020
− D. I = 2 2019 2ln 2020
Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình e2x – ex < 0 là
A. x > 0 B. x ≥ 0 C. x ≤ 0 D. x < 0
Câu 23: Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.