
Trang 1/6 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II * NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN – KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt cầu có phương trình
. Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đã cho?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và có véctơ chỉ phương
?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
A. B. C. D.
Câu 4: Tích phân ?
A. . B. . C. . D. . Câu 5: Xác định tọa độ điểm biểu diễn cho số phức ?
A. . B. . C. D. .
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho . Xác định tọa độ
vectơ tích có hướng của hai vectơ đã cho ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành?
A. B. C. D.
Câu 8: Với giá trị nào của thì đường thẳng song song với đường thẳng
?
A. . B. . C. . D. . Câu 9: Gọi ; là nghiệm của phương trình . Tính giá trị của biểu thức ?
A. . B. . C. . D. . Câu 10: Xác định mặt phẳng song song với trục trong các mặt phẳng sau?
( )
1
0
1 x I x e dx = - ò
e 2 e - 2 e - 2 e +
3 y x 1, y 0, x 0, x 1
79
63
5
4
23
14
9
Mã đề 001
Oxyz
2 2 2 – 2 6 1 0 x y z x y I R
1; 3;0
3
I
R
2; 6;0
40
I
R
1;3;0
3
I
R
1; 3;0
11
I
R
d (1;2;3) M
( ) 1; 4;5 a = - r
1
4 2
5 3
x t
y t
z t
ìï = + ïïï = - + íïï = - + ïïî
1 2 4 3 5
x t y t z t
ìï = + ïïï = - íïï = + ïïî
1
2 4 3 5
x t
y t z t
ìï = - ïïï = + íïï = + ïïî
1
4 2 5 3
x t y t z t
ìï = - ïïï = - - íïï = - - ïïî 2 3 2 0 x y z - + - =
( ) 2;1;3 n =
ur ( ) 2; 1;3 n = - ur ( ) 2; 1;3 n = - - ur ( ) 2; 1; 3 n = - - ur
2 3 z i = - ( ) 2;3 - ( ) 2;3 ( ) 2; 3 - ( ) 2; 3 - -
Oxyz 3;2;1 , a r 3;2;5 b
r
, r r a b
0;8; 12 8; 12;5 0;8;12 8; 12;0
m 1 2 3 : 2 2 x y z d m - + - = =
( )
1 : 2 2 2
x t y t t z t
ìï = + ïïï D = + Î íïï = + ïïî
¡
4 2 3 1
1z 2z 2 2 3 0 z z
2 2 1 2 z z
2 3 3 2 6 Oz
DeThi.edu.vn
Trang 2/6 - Mã đề 001
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho hàm số thỏa mãn và . Tính tích phân ?
A. B. C. D. Câu 12: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ?
A. 0. B. 2. C. 1. D. .
Câu 13: Tích phân ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và
Xác định góc tạo bởi hai mặt phẳng và ?
A. B. C. D. Câu 15: Tìm một họ nguyên hàm của hàm số ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16: Xác định số phức z = ?
A. B. C. D.
Câu 17: Tính phần ảo của số phức ?
A. . B. . C. . D. . Câu 18: Kí hiệu S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị của hàm số liên tục ,
trục hoành và hai đường thẳng như trong hình vẽ bên (Phần chấm đen). Tìm khẳng định sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Trong không gian , cho mặt cầu và mặt phẳng
. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?
A. Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu .
B. Mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn.
6
3
0
sin .cos I x xdx
p
= ò
5 6 1 64 4
( ) y f x =
x ,a x b = =
( ) ( )
b
a S f x dx = - ò ( )
b
a S f x dx = ò ( )
b
a S f x dx = ò ( )
b
a S f x dx = ò
1 x = 0 x y z + + = 1 z = 1 x z + =
f x
3
1
5 f x dx
3
1
1 f x dx
1
1 I f x dx
4. I 6. I 6. I 4. I ( ) 3; 0; 0 M ( ) Oxy
2.
Oxyz : 2 3 0 x y z
:3 4 5 0. x y z
45 . 90 . 30 . 60 . ( )
3 3 2 f x x x = + +
( )
4 2
2 4 2 x x F x x C = + + + ( )
4
2 3 2 3 x F x x x C = + + +
( )
2 3 3 F x x x C = + + ( )
4 2 3 2 4 2 x x F x x C = + + +
3 4 4
i i -
- 16 11 15 15i - 9 23 25 25i - 9 4 5 5i - 16 13 17 17 i -
( ) 2 ) 2 3 3 ( z i i = + -
13 0 9i - 13i
x
y
y=f(x)
b a
B' A'
B A
O
Oxyz ( ) ( )
2 2 2 : 2 1 S x y z + + - = ( ): 3 4 12 0 x z a + + =
( ) a ( ) S ( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.