Quảng cáo
Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 đợt 1 - Mã đề 116
QR

Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2020 đợt 1 - Mã đề 116

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI TN THPT 2020 ĐỢT 1 MÃ ĐỀ 116 Câu 1: bằng:

A. B. C. D.

Câu 2: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho đồng

biến trên khoảng nào dưới đây? A. B. C. D.

Câu 3: Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 4: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực đại của hàm số

đã cho bằng: A. B. C. D.

Câu 5: Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối nón đã cho bằng:

A. B. C. D.

Câu 6: Cho khối cầu có bán kính . Thể tích của khối cầu đã cho bằng:

A. B. C. D.

Câu 7: Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích của khối chóp đã cho bằng: A. B. C. D. Câu 8: Trên mp tọa độ, biết là điểm biểu diễn số phức z. Phần thực của z bằng:

A. B. C. D.

Câu 9: Biết . Giá trị của bằng:

A. B. C. D.

Câu 10: Số phức liên hợp của số phức là: A. B. C. D. Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng: A. B. C. D. Câu 12: Cho cấp số nhân với và công bội . Giá trị của bằng:

A. B. C. D.

Câu 13: Có bao nhiêu cách xếp 7 học sinh thành một hàng dọc? A. B. C. D. Câu 14: Với a, b là các số thực dương tùy ý và . bằng:

A. B. C. D.

Câu 15: Cho hai số phức và . Số phức bằng: A. B. C. D. Câu 16: Nghiệm của phương trình: là: A. B. C. D.

Câu 17: Trong kgOxyz, cho đường thẳng d: . Véctơ nào dưới đây là một Véctơ chỉ phương của

d?

3x dx 

2 3x C  4 1 4 x C  4x C  4 4x C 

 f x

  1;   1;1    1;0    0;1

  1   ' f x

x

 

1  

1 0 

4

0

 f x

 0 0

4

6 log y x    ;    ;0    0;   0;

 f x

2  2 3  3

  2   ' f x

x

2 



0 

3 

3

 f x

 0

4 r  2 h  8

3

 8 32

3

 32

4 r  256

3

 64 256 64

3

3 B  2 h  6 12 3 2   1;3 M 

3  3 1 1 



5

1

4 f x dx   

5

1

3 f x dx 

4 3 12 64 7

2 5 z i  2 5 z i   2 5 z i   2 5 z i  2 5 z i  4 r  3 l 

24 48 12 16   n u 1 2 u  3 q  2 u

6 2 3 8 9

1 5040 7 49

1 a  2 loga b

1 log 2

a b  2loga b 2 loga b  1 log 2

a b

1 3 2 z i   2 2 z i   1 2 z z  5 i  5 i  5 i  5 i 

2 3 9 x 3 x  4 x  3 x  4 x  2 5 2 3 4 1 x y z     

DeThi.edu.vn

A. B. C. D.

Câu 18: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ? A. B. C. D. o

x

y

Câu 19: Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm của

phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 20: Trong kgOxyz, cho ba điểm , và . Mặt phẳng (ABC) có phương trình:

A. B. C. D.

Câu 21: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6. Thể tích của khối hộp đã cho bằng: A. B. C. D. Câu 22: Trong kgOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm trên trục Ox có tọa độ là:

A. B. C. D.

Câu 23: Trong kgOxyz, cho mặt cầu (S): . Bán kính của (S) là:

A. B. C. D.

Câu 24: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 25: Nghiệm của phương trình: là:

A. B. C. D.

Câu 26: Biết là một nguyên hàm của hàm số trên R. Giá trị của bằng:

A. B. C. D.

Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:

A. B. C. D. Câu 28: Cho hai số phức và . Môđun của số phức bằng: A. B. C. D.

Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình: là: A. B. C. D.

Câu 30: Cho hàm số liên tục trên R và có bảng xét dấu

như sau. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. B. C. D. Câu 31: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 5 và góc ở đỉnh bằng . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng:

A. B. C. D.

  4 3;4;1 u  r   3 2;5; 2 u   r   1 2; 5;2 u   r   2 3;4; 1 u   r

4 2 2 y x x   3 3 y x x   4 2 2 y x x   3 3 y x x  

 y f x 

 1 f x 

0 2 3 1

o x

y

3

-1

-1

1

  2;0;0 A    0;3;0 B   0;0;4 C

1 2 3 4 x y z    1 2 3 4 x y z     1 2 3 4 x y z     1 2 3 4 x y z    

48 12 16 18

  1;2;5 A

  0;2;5   0;0;5   0;2;0   1;0;0

 

2 2 2 2 9 x y z    

18 6 3 9 5 1 1 x y x

  

5 y  1 y  1 5 y  1 y 

  2 log 1 3 x  

10 x  9 x  7 x  8 x 



3 F x x   f x 

2

1

2 f x dx      

15

4 9 7 23

4 

3 21 f x x x     2;19

14 7  36  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo