
TRƯỜNG THPT BÌNH MINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
Trang 1
ĐỀ THI THỬ TN THPT
(Đề gồm 06 trang)
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: TOÁN Thời gian: 90 phút
SỞ GDĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT BÌNH MINH
Họ và tên:........................................................SBD:.................................. Câu1.Từ các chữ số 1,2,3,4 , lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau?
A. 24 B. 256 C. 4 D. 12 Câu2.Cho cấp số cộng với và công sai . Số hạng của cấp số cộng đã cho bằng
A. 27. B. 3. C. 9. D. 6. Câu3.Nghiệm của phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu4.Thể tích của khối lập phương bằng 64 , cạnh của khối lập phương là
A. . B. . C. . D. . Câu5.Tập xác định của hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu6.Cho hàm số . Họ nguyên hàm của hàm số là
A. . B. . C. . D. . Câu 7.Cho khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu 8.Cho khối trụ có chiều cao và bán kính đáy . Thể tích khối nón đã cho bằng A. . B. . C. . D. . Câu9.Cho khối cầu có bán kính . Thể tích khối cầu đã cho bằng A. . B. . C. . D. .
Câu10.Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào ?
A. . B. . C. . D. .
Câu11.Với là số thực dương tùy ý, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu12.Diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh và bán kính đáy bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu13.Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
n u 1 3 u 3 d 3u
1 4 64 x 4 x 3 x 5 x 15 x
16 8 4 2
3 log ( 1) y x
1; 1; 0; 0;
( ) 2 1 f x x ( ) f x
2x x 2 2x x C 2x C 2x x C 3 B 4 h 6 12 36 4 4 h 6 r 48 32 96 24 3 R 36 9 27 36
) (x f
1; 1;1 0;1 1;0
,a b 2 2 log a b
2 2 2log log a b 2 2 2(log log ) a b 2 2 log b 2 2log ( ) ab
l r
rl 2 rl 1 3 rl rl 4
) (x f y
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THPT BÌNH MINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
Trang 2
Hàm số đạt cực đại tại điểm bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu14.Đồ thị hàm số nào có dạng như dạng như đường cong trong hình vẽ bên dưới?
A. . B. . C. . D. .
Câu15.Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16.Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 17.Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ . Số nghiệm của phương trình là
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 18.Nếu thì bằng
A. . B. . C. . D. . Câu19.Môdun của số phức là
A. . B. . C. . D. .
Câu20.Cho hai số phức và . Phần ảo của số phức bằng
A. . B. . C. . D. . Câu21.Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức là điểm nào dưới đây? A. . B. . C. . D. .
3 4 0 1
0x
3 2 x y 3 2 2 4 x x y 3 2 2 4 x x y 3 2 2 4 x x y
1
2 3
x
x y
3 y 1 y 3 x 1 x
4 2 x
) ;4 ( ) ;2 ( ;2 ) 2; (
) (x f y 3 2 0 f x
2
1
2 ) ( dx x f dx x f
2
1
2 ) (
5 4 2 8 i z 2 3
13 5 1 5
i z 2 1 1 i z 3 2 1 2 z z
1 3 4 2 i z 2 3 ) 3;2 ( M ) 2;3 ( N ) 2 ;3 ( P ) 2 ;3 (
DeThi.edu.vn
TRƯỜNG THPT BÌNH MINH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019-2020
Trang 3
Câu22.Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng có
tọa độ là
A. . B. . C. . D. .
Câu23.Trong không gian , cho mặt cầu . Bán kính của
bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu24.Trong không gian , cho mặt phẳng . Điểm nào dưới đây thuộc
mặt phẳng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25. Trong không gian , cho đường thẳng . Véc tơ nào dưới đây là véc
tơ chỉ phương của
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , , là hình vuông cạnh . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu27. Cho hàm số , biết
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. . B. . C. . D. .
Câu 28. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng
A. . B. . C. . D. . Câu 29.Cho và là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 30. Số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
A. . B. . C. . D. .
Câu31.Tập nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu32.Trong …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.