
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Mã đề 104
Câu 1. Tập xác định của hàm số là: A. B. C. D. Câu 2. Cho hình trụ có bán kính đáy và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. B. C. D.
Câu 3. Trong không gian cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là một
vectơ chỉ phương của ? A. B. C. D. Câu 4. Cho hàm số bậc ba có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình là A. B. C. D.
Câu 5. Biết . Giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A. B. C. D.
Câu 7. Trong không gian hình chiếu vuông góc của điểm trên trục có tọa độ là A. B. C. D. Câu 8. Nghiệm của phương trình là A. B. C. D. Câu 9. Cho khối nón có bán kính đáy và chiều cao . Thể tích của khối nón đã cho bằng
A. B. C. D.
Câu 10. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? A. B.
C. D. Câu 11. Với , là các số thực dương tùy ý và , bằng
A. B. C. D.
Câu 12. Trong không gian cho mặt cầu . Bán kính của bằng A. B. C. D. Câu 13. Số phức liên hợp của số phức là A. B. C. D. Câu 14. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước ; ; . Thể tích của khối hộp đã cho bằng A. B. C. D. Câu 15. Cho khối chóp có diện tích đáy và chiều cao . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. B. C. D. Câu 16. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
3 log y x ( ;0) [0; ) (0; ) ( ; ) 7 r 3 l
42 147 49 21
, Oxyz 4 2 3 : 3 1 2 x y z d d
2 (4; 2;3) u uur
4 (4;2; 3) u uur
3 (3; 1; 2) u uur
1 (3;1;2) u
ur
( ) y f x
( ) 2 f x 0 3 1 2
3
2
( )d 6 f x x
3
2
2 ( )d f x x
36 3 12 8
3 1 1 x y x
1 3 y 3 y 1 y 1 y
, Oxyz (8;1;2) A Ox (0;1;0) (8;0;0) (0;1;2) (0;0;2)
2 3 27 x 2 x 1 x 2 x 1 x 2 r 4 h
8 8
3
16
3
16
4 2 2 1 y x x 3 2 3 1 y x x
3 2 3 1 y x x 4 2 2 1 y x x a b 1 a 4 loga b
4 loga b 1 log 4
a b 4loga b 1 log 4
a b
, Oxyz 2 2 2 ( ) : ( 2) 16 S x y z ( ) S 4 32 16 8
3 5 z i 3 5 z i 3 5 z i 3 5 z i 3 5 z i 2 3 7 7 42 12 14
3 B 8 h 24 12 8 6 ( ) f x
DeThi.edu.vn
Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. B. C. D. Câu 17. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. B. C. D. Câu 18. Cho cấp số nhân với và công bội . Giá trị của bằng
A. B. C. D.
Câu 19. Cho khối cầu có bán kính . Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
A. B. C. D.
Câu 20. Trên mặt phẳng tọa độ, biết là điểm biểu diễn số phức , phần thực của bằng A. B. C. D. Câu 21. bằng
A. B. C. D.
Câu 22. Nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. Câu 23. Trong không gian cho ba điểm , và . Mặt phẳng có phương trình là
A. B. C. D.
Câu 24. Có bao nhiêu cách xếp học sinh thành một hàng dọc? A. B. C. D. Câu 25. Cho hai số phức và . Số phức bằng A. B. C. D. Câu 26. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại
, , vuông góc với mặt phẳng đáy và (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng A. B. C. D. Câu 27. Cho và là hai số thực dương thỏa mãn . Giá trị của bằng A. B. C. D. Câu 28. Trong không gian cho điểm và đường thẳng
. Mặt phẳng đi qua và vuông góc với có phương
trình A. B. C. D. Câu 29. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng
A. B. C. D. Câu 30. Tập nghiệm của bất phương trình là A. B. C. D.
( 3;0) ( 3;3) (0;3) ( ; 3) ( ) y f x
3 3 1 2
( ) n u 1 4 u 3 q 2 u
64 81 12 4 3
2 r 32
3
16 32 8
3
( 1;2) M z z 1 2 2 1
5d x x
4 5x C 6 1 6 x C 6x C 6 6x C
3 log ( 2) 2 x 11 x 10 x 7 x 8 x , Oxyz (2;0;0) A (0; 1;0) B (0;0;3) C ( ) ABC
1 2 1 3 x y z 1 2 1 3 x y z 1 2 1 3 x y z 1 2 1 3 x y z 8 8 1 40320 64
1 1 3 z i 2 3 z i 1 2 z z 4 2i 4 2i 4 2i 4 2i .S ABC ABC , B
AB a 2 BC a SA SA a SC 90 45 60 30 a b
2 3 log ( ) 3 9 4 a b a
2 ab
4 2 3 6
, Oxyz (3; 2;2) M 3 1 1 : 1 2 2 x y z d M d
2 2 5 0 x y z 3 2 2 17 0 x y z 3 2 2 17 0 x y z 2 2 5 0 x y z
3 ( ) 33 f …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.