Quảng cáo
Đề thi thử THPT môn Toán Lớp 12 - Đề số 24
QR

Đề thi thử THPT môn Toán Lớp 12 - Đề số 24

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN

ĐỀ SỐ 24 Thời gian làm bài: 90 phút Họ, tên thí sinh: ................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1. Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau x –∞ –1 0 1 +∞ y' – 0 + 0 – 0 + y +∞ 0 +∞ –1 –1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) = m có đúng 2 nghiệm phân biệt

A. –1 < m < 0 B. m = 0 V m < –1 C. m = –1 D. m > 0 V m = –1 Câu 2. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a, b] có nguyên hàm F(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f(x), trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b là

A. S = F(b) – F(a) B. S = F(a) – F(b) C. S = D. S =

Câu 3. Tính giá trị của biểu thức với 0 < a ≠ 1 A. 8 B. 4 C. 16 D. 2 Câu 4. Trong các hàm số sau đây, hàm số nghịch biến trên R là

A. y = logπ (x² + 1) B. y = (π/3)x C. y = log1/3 x D. y = (2/e)x Câu 5. Cho hàm số y = (x – 2)–1. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A. y = 0 B. x = 0 C. y = 2 D. x = 2 Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = –x³ + 3x – 2 trên [0; 2] là

A. –4 B. 0 C. –2 D. –5 Câu 7. Hàm số y = x ln x đạt cực trị tại

A. x = 1 B. x = 2 C. x = e D. x = 1/e Câu 8. Phương trình 4x – m.2x+1 + 2m = 0 có nghiệm x1 = –1. Chọn khẳng định đúng

A. Phương trình có một nghiệm duy nhất B. Phương trình có nghiệm thứ hai là 1/2 C. Phương trình có 2 nghiệm phân biệt D. Phương trình có nghiệm không nguyên Câu 9. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị trong hình vẽ

Hàm số có giá trị cực đại là

A. 3 B. 2 C. 0 D. –1 Câu 10. Hàm số nào sau đây có nhiều cực trị nhất so với các hàm số còn lại?

A. y = x³ + 2x² – x B. y = –x4 – 2x² C. y = –x4 + 2x² D. y = –x² + 2x Câu 11. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm y′ = –3x² + 12x. Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại

A. x = 2 B. x = 4 C. x = 0 D. x = –2 Câu 12. Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (log3 x)² – 5log3 x + 4 = 0 là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13. Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là

A. (6; –7) B. (–6; 7) C. (–6; –7) D. (6; 7) Câu 14. Tìm tập xác định D của hàm số y = loga x² với 0 < a ≠ 1

A. [1; +∞) B. (0; +∞) C. R \ {0} D. R Câu 15. Cho hình hộp có diện tích đáy bằng 2, chiều cao bằng 3. Tính thể tích của khối hộp

A. 6 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 16. Cho cấp số cộng (un) có u1 = 2; u2 = 5. Công thức số hạng tổng quát là

A. 2n B. 3n – 1 C. n + 1 D. 4n – 2 Câu 17. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f ′(x) = x² – 9. Giá trị cực đại của hàm số là

A. yCĐ = f(3) B. yCĐ = f(–3) C. yCĐ = f(1) D. yCĐ = f(–1) Câu 18. Tìm họ nguyên hàm của hàm số y = x² – 3x + 1/x

A. x³/3 – 3x + 1/x² + C B. x³/3 – 3x/ln 3 – 1/x² + C

b

a

| f (x) | dx 

b

a | f (x)dx | 

a log 4 a

x

y

O

3

2

–1

DeThi.edu.vn

C. x³/3 – 3x/ln 3 – ln |x| + C D. x³/3 – 3x/ln 3 + ln |x| + C Câu 19. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm y′ = 4x³ – 4x. Tính f(1) – f(0)

A. 1 B. 2 C. –2 D. –1 Câu 20. Cho hàm số f(x) = x² – 1 có nguyên hàm F(x). Tính đạo hàm của hàm số g(x) = F(x³)

A. g′(x) = 3x²(x² + 1) B. g′(x) = 3x²(x6 + 1) C. g′(x) = 3x²(x5 + 1) D. g′(x) = 3x²(x3 + 1) Câu 21. Cho hàm số f(x) = 3x – 4x³ có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên (0; 1/2) lần lượt là M, m. Tính m/M

A. 1/2 B. –1 C. 1/4 D. 0

Câu 22. Đồ thị hàm số y = có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

A. x = 1 và y = 3 B. x = –1 và y = 2 C. x = 1 và y = 2 D. x = –1 và y = 3 Câu 23. Cho hình lập phương có cạnh bằng 3a. Thể tích của khối cầu nội tiếp hình lập phương đó bằng

A. 3πa³/2 B. 2πa³/3 C. 9πa³/2 D. 4πa³/3 Câu 24. Cho 2 số thực α, β thỏa mãn πα > πβ > 1. Chọn khẳng định đúng

A. α > β > 1 B. α < β < 0 C. α > β > 0 D. α < β < 1 Câu 25. Cho hàm số y = f(x) có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên [0; 2] lần lượt là 2 và 0. Biết f(x) đồng biến trên (0; 2). Chọn khẳng định sai

A. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 0 B. Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x = 2 C. Hàm số không có giá trị lớn nhất trên [0; 1] D. Hàm số không có cực trị thuộc (0; 2) Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x² + y² + z² + 2x + 4y – 6z + 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo