Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 150 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Cư MGar (Có đáp án)
QR

Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 12 - Mã đề 150 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Cư MGar (Có đáp án)

Nguồn: dethi.edu.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1/5 - Mã đề 150

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT CƯ M'GAR

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018

MÔN TOÁN – Lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số . A. B. C. D.

Câu 2. Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn . Tính

.

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Cho số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M, M’. Số phức và

số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn lần lượt là N, N’. Biết rằng 4 điểm M, N, M’, N’ tạo thành hình chữ nhật. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .

A. . B. . C. . D. .

Câu 4. Cho điểm , Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao

cho M là trực tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 5. Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng và .

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng chứa d và d’, đồng thời cách đều hai đường thẳng đó?

A. B. . C. . D. .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;2;3) và mặt phẳng Mặt

cầu tâm I tiếp xúc với (P) tại điểm H. Tìm tọa độ H .

A. . B. . C. D. .

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số .

A. B. .

C. D.

( ) 2sin f x x 

2cos . x C   2cos . x C  2 sin . x C  sin 2 . x C 

 f x   0;10

10 6

0 2 ( ) 7; ( ) 3     f x dx f x dx

2 10

0 6 ( ) ( )     P f x dx f x dx

2  P 3  P 1  P 4  P

z   z. 4 3i 

z 4i 5  

2

5

5 34

4 13

1

2

  M 3;2;1

x y z 1 3 2 1    3x 2y z 14 0     x y z 0 3 2 1    x y z 6 0    

2 3 : 3 4 2

x t d y t z t

        

4 1 ': 3 1 2 x y z d    

3 2 2 3 1 2 x y z     

3 2 2 3 1 2 x y z     

3 2 2 3 1 2 x y z     

3 2 2 3 1 2 x y z     

( ) : 2 2 4 0. P x y z    

( 1;4;4) H  (3;0;2) H (1; 1;0) H  ( 3;0; 2) H  



3 f x cos x 

1 sin3x 3sin x C. 4 3        

4 cos x.sin x C 4 

4 cos x C. x  1 3 sin3x sin x C. 12 4  

Mã đề 150

DeThi.edu.vn

2/5 - Mã đề 150

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và hai đường thẳng

. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua

vuông góc với và ?

A. B. C. D.

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên trục . Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm bán kính ? A. . B. .

C. . D. .

Câu 10. Cho mặt cầu và mặt phẳng . Các giá

trị của m để và (S) không có điểm chung là:

A. hoặc . B. . C. . D. hoặc .

Câu 11. Cho điểm , gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox, Oy, Oz. Trong các mặt

phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC).

A. . B. . C. . D. .

Câu 12. Tìm tất cả các số thực x, y sao cho .

A. B. C. D.

Câu 13. Số phức bằng :

A. i. B. – i. C. -2. D. 2.

Câu 14. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện . Tìm phần ảo của số phức

A. . B. . C. – 1. D. 2.

Câu 15. Cho hai số phức và . Tính môđun của số phức

A. . B. 5. C. . D. .

Câu 16. Cho với là các số nguyên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. B. C. D.

Câu 17. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng

. Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành.

A. B. C. D.

Câu 18. Cho hai số phức và . Tìm số phức A. B. C. D.

Câu 19. Cho là một nguyên hàm của hàm số . Tìm nguyên hàm của hàm số

A. . B. .

Oxyz ( 1;1;3) M  1 3 1 : , 3 2 1 x y z       ' 1 : 1 3 2 x y z     M  ' 1 1 3

x t y t z t

       

1

3

x t

y t

z t

       

1 1 1 3

x t y t z t

      

1 1 3

x t y t z t

       

Oxyz (1; 2;3) M  I M Ox I IM

2 2 2 ( 1) 17 x y z     2 2 2 ( 1) 13 x y z    

2 2 2 ( 1) 13 x y z     2 2 2 ( 1) 13 x y z    

      2 2 2 S : x 1 y 2 z 3 25       : 2x y 2z m 0     

 

m 9  m 21  9 m 21   9 m 21   m 9  m 21 

  M 3;2;4 

3x 6y 4z 12 0     4x 6y 3z 12 0     6x 4y 3z 12 0    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo